Sản phẩm Inox

Láp Inox

90.000 
61.000 

Sản phẩm Inox

Cuộn Inox

50.000 
42.000 

Sản phẩm Inox

Lục Giác Inox

120.000 
191.000 
21.000 
13.000 

C10700 Copper Alloys – Vật Liệu Đồng Photpho Cho Hiệu Năng Ổn Định

Tổng Quan Về C10700 Copper Alloys

C10700 Copper Alloys là hợp kim đồng tinh khiết, thuộc nhóm deoxidized copper (đồng khử oxy), trong đó photpho được bổ sung để nâng cao khả năng chống oxy hóa. Vật liệu này được sử dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp đòi hỏi hiệu suất truyền dẫn năng lượng cao, độ tinh khiết ổn định và tuổi thọ bền bỉ.

Khác với các loại đồng thau như CuZn5 Copper Alloys, vốn thiên về tính cơ học và gia công, C10700 tập trung nhiều vào hiệu suất điện – nhiệt, trở thành lựa chọn hàng đầu trong các ngành điện tử, năng lượng và hàng không.

Thành Phần Và Đặc Tính Của C10700 Copper Alloys

  • Thành phần chính: Đồng ≥ 99,9% kết hợp với một lượng nhỏ photpho.

  • Khả năng dẫn điện: Đạt 85–90% IACS, vẫn duy trì hiệu suất cao trong môi trường oxy hóa.

  • Dẫn nhiệt: Cực kỳ hiệu quả, giúp truyền tải năng lượng nhiệt ổn định.

  • Chống oxy hóa: Nhờ photpho, bề mặt ít bị ăn mòn và duy trì tính chất ổn định lâu dài.

  • Tính gia công: Vật liệu có thể hàn, dát mỏng, kéo sợi hoặc uốn dễ dàng mà không ảnh hưởng đến chất lượng.

Nếu so với CuZn36Pb1.5 Copper Alloys, rõ ràng C10700 vượt trội về độ tinh khiết và khả năng truyền dẫn điện – nhiệt, trong khi CuZn36Pb1.5 lại ưu thế hơn về khả năng gia công cơ khí nhờ thành phần chì.

So Sánh C10700 Copper Alloys Với Một Số Hợp Kim Đồng Khác

  • So với CuZn35Ni2: CuZn35Ni2 Copper Alloys có độ cứng và độ bền cơ học tốt, thích hợp cho các chi tiết cơ khí. Ngược lại, C10700 vượt trội về tính dẫn điện và khả năng chống oxy hóa.

  • So với CuZn38Pb1.5: CuZn38Pb1.5 Copper Alloys có tính tiện lợi khi gia công và độ bền khá tốt, nhưng không thể đạt được mức độ tinh khiết và dẫn điện cao như C10700.

  • So với CuZn5: Loại CuZn5 Copper Alloys chủ yếu thiên về tính chất đồng – kẽm truyền thống, trong khi C10700 lại chuyên biệt hơn cho các ứng dụng điện và nhiệt năng cao cấp.

Như vậy, mỗi loại hợp kim đồng đều có ưu điểm riêng, song C10700 được xem là một trong những lựa chọn tối ưu khi yêu cầu sự tinh khiết và tính ổn định cao.

Ứng Dụng Thực Tiễn Của C10700 Copper Alloys

C10700 Copper Alloys được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Ngành điện – điện tử: Chế tạo busbar, dây dẫn điện, linh kiện kết nối, bộ phận truyền tải năng lượng.

  • Công nghệ năng lượng: Ứng dụng trong máy phát điện, hệ thống pin mặt trời, bộ trao đổi nhiệt.

  • Ngành hàng không – vũ trụ: Sử dụng trong các hệ thống điện tử trên tàu bay, vệ tinh, đòi hỏi hiệu suất bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt.

  • Y tế: Chế tạo các thiết bị yêu cầu độ tinh khiết cao như hệ thống chân không, MRI.

  • Cơ khí chính xác: Dùng trong sản xuất chi tiết cần độ ổn định nhiệt và tính chống oxy hóa lâu dài.

Ưu Điểm Nổi Bật Của C10700 Copper Alloys

✔️ Độ tinh khiết cao → Giúp duy trì hiệu suất lâu dài.
✔️ Khả năng chống oxy hóa vượt trội → Ổn định trong môi trường khắc nghiệt.
✔️ Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt → Phù hợp cho các ngành công nghệ cao.
✔️ Gia công dễ dàng → Đáp ứng nhiều yêu cầu sản xuất công nghiệp.
✔️ Ứng dụng đa dạng → Điện tử, hàng không, năng lượng, y tế.

Kết Luận

C10700 Copper Alloys là hợp kim đồng photpho có độ tinh khiết cao, khả năng chống oxy hóa tốt, dễ gia công và hiệu suất truyền dẫn điện – nhiệt vượt trội. Đây là vật liệu lý tưởng cho những ngành công nghiệp đòi hỏi sự ổn định, độ bền và tính tin cậy lâu dài.

👉 Nếu bạn quan tâm đến các loại hợp kim đồng khác, có thể tham khảo thêm tại Vật Liệu Cơ Khí để tìm giải pháp tối ưu cho nhu cầu sản xuất.


📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    GIÁ LỤC GIÁC ĐỒNG ĐỎ PHI 95

    GIÁ LỤC GIÁC ĐỒNG ĐỎ PHI 95 VÀ ỨNG DỤNG TRONG CƠ KHÍ – GIA [...]

    Shim Chêm Inox 316 0.19mm là gì?

    Shim Chêm Inox 316 0.19mm 1. Shim Chêm Inox 316 0.19mm là gì? Shim chêm [...]

    Vật Liệu UNS S30100

    Vật Liệu UNS S30100 1. Giới Thiệu Vật Liệu UNS S30100 UNS S30100, hay còn [...]

    1.4318 Stainless Steel

    1.4318 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chống Ăn Mòn Cao 1. Giới thiệu [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 165

    Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 165 Láp tròn đặc inox 201 [...]

    Thép Inox 06Cr17Ni12Mo2N

    Thép Inox 06Cr17Ni12Mo2N 1. Giới Thiệu Thép Inox 06Cr17Ni12Mo2N Thép Inox 06Cr17Ni12Mo2N là loại thép [...]

    Shim Chêm Đồng Thau 4mm Là Gì?

    Shim Chêm Đồng Thau 4mm 1. Shim Chêm Đồng Thau 4mm Là Gì? Shim chêm [...]

    1Cr17Mo Stainless Steel

    1Cr17Mo Stainless Steel – Thép Không Gỉ Ferritic Chịu Nhiệt Cao ⚡ 1. 1Cr17Mo Stainless [...]

    🧰 Sản Phẩm Liên Quan

    1.130.000 
    27.000 
    48.000 
    2.102.000 
    216.000 

    Sản phẩm Inox

    Bulong Inox

    1.000 
    27.000 
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo