2.102.000 
2.700.000 
34.000 

Sản phẩm Inox

Inox Thép Không Gỉ

75.000 
13.000 

Sản phẩm Inox

Bulong Inox

1.000 

Hợp Kim Đồng CuZn40Pb2

1. Hợp Kim Đồng CuZn40Pb2 Là Gì?

🟢 Hợp Kim Đồng CuZn40Pb2 là một loại đồng thau kỹ thuật cao cấp, được pha thêm Chì (Pb 2%) vào thành phần cơ bản của đồng – kẽm. Sự bổ sung này giúp tăng khả năng gia công cơ khí, giảm ma sát và chống mài mòn, đồng thời vẫn giữ được màu vàng sáng tự nhiên đặc trưng của đồng thau.

Loại hợp kim này được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, ngành điện, sản xuất linh kiện, và trang trí nội thất. Với khả năng gia công dễ dàng, độ bền cơ học ổn định và chống ăn mòn tốt, CuZn40Pb2 là lựa chọn lý tưởng cho những chi tiết yêu cầu độ chính xác, bền lâu và thẩm mỹ cao.

🔗 Tham khảo thêm: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Hợp Kim Đồng CuZn40Pb2

⚡ Một số đặc tính kỹ thuật nổi bật của CuZn40Pb2:

  • Thành phần hóa học điển hình:

    • Đồng (Cu): ~58%

    • Kẽm (Zn): 40%

    • Chì (Pb): 2%

  • Cơ tính:

    • Độ bền kéo: 500 – 700 MPa

    • Giới hạn chảy: 350 – 450 MPa

    • Độ cứng Brinell: 150 – 180 HB

    • Độ dẻo: Tốt, dễ dàng cán, kéo, dập và tiện.

  • Tính chất vật lý:

    • Màu sắc: Vàng sáng, bề mặt giữ độ bóng lâu.

    • Dẫn điện: Trung bình, ổn định cho các linh kiện điện vừa và nhỏ.

    • Dẫn nhiệt: Tốt, thích hợp cho các chi tiết trao đổi nhiệt nhỏ.

    • Tỷ trọng: ~8,5 g/cm³

    • Nhiệt độ nóng chảy: 920 – 970°C

  • Khả năng chống ăn mòn:

    • Chống oxy hóa tốt trong không khí, nước ngọt và môi trường có độ ẩm vừa phải.

  • Khả năng gia công:

    • Dễ cắt, dập, tiện, phay, hàn, mạ bề mặt.

    • Nhờ có chì, hợp kim này đặc biệt dễ gia công cơ khí chính xác và giảm mài mòn dụng cụ.

🔗 Tìm hiểu thêm: Đồng hợp kim là gì – thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Hợp Kim Đồng CuZn40Pb2

🏭 Nhờ khả năng gia công dễ dàng, độ bền cơ học cao và tính thẩm mỹ, CuZn40Pb2 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Cơ khí – chế tạo:

    • Sản xuất trục, bánh răng, vòng bi, chi tiết máy chịu mài mòn vừa.

    • Phù hợp với chi tiết cơ khí cần độ chính xác và bề mặt mịn.

  • Ngành điện – điện tử:

    • Linh kiện điện, đầu nối, chi tiết dẫn điện vừa và nhỏ.

    • Ổn định cơ học và khả năng dẫn điện trung bình, thích hợp cho các chi tiết điện công nghiệp.

  • Trang trí – mỹ nghệ:

    • Tay nắm cửa, bản lề, phụ kiện nội thất, vật liệu trang trí.

    • Màu vàng sáng tự nhiên, dễ đánh bóng và giữ độ thẩm mỹ lâu dài.

  • Hàng hải – môi trường ẩm:

    • Chi tiết tiếp xúc với nước ngọt hoặc môi trường có độ ẩm vừa phải.

  • Công nghiệp chế tạo chính xác:

    • Linh kiện máy móc, chi tiết kỹ thuật yêu cầu độ bền ổn định, dễ gia công và bề mặt thẩm mỹ cao.

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Hợp Kim Đồng CuZn40Pb2

✨ Những điểm mạnh giúp CuZn40Pb2 được nhiều ngành công nghiệp lựa chọn:

  • Màu vàng sáng tự nhiên, giữ độ bóng lâu dài.

  • Khả năng chống ăn mòn tốt, thích hợp trong môi trường có độ ẩm vừa.

  • Độ bền cơ học cao, đáp ứng yêu cầu trong cơ khí và linh kiện điện tử.

  • Gia công dễ dàng: cắt, hàn, kéo, dập, tiện, phay, mạ bề mặt.

  • Tính ứng dụng linh hoạt, từ cơ khí, điện tử đến trang trí nội thất.

  • Chi phí hợp lý, hiệu quả kinh tế cao.

🔗 Tham khảo thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

5. Tổng Kết

Hợp Kim Đồng CuZn40Pb2 là hợp kim đồng – kẽm – chì có màu vàng sáng, dễ gia công, độ bền cao và chống ăn mòn tốt. Loại hợp kim này thích hợp cho cơ khí chế tạo, điện tử, trang trí nội thất, chi tiết máy và linh kiện chịu lực vừa, mang lại hiệu quả kinh tế, tuổi thọ lâu dài và thẩm mỹ bề mặt.

👉 Nếu bạn cần một loại hợp kim bền, dễ gia công, thẩm mỹ và chi phí hợp lý, CuZn40Pb2 là lựa chọn hoàn hảo.

🔗 Xem thêm: Kim loại đồng

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí https://vatlieucokhi.com/

    📚 Bài Viết Liên Quan

    C90200 Materials

    C90200 Materials – Đồng Hợp Kim Đồng Niken Cao Cấp 1. Giới Thiệu C90200 Materials [...]

    Lá Căn Inox 0.21mm

    Lá Căn Inox 0.21mm – Độ Chính Xác Cao, Chất Lượng Tốt 1. Giới Thiệu [...]

    Thép Nitronic 50 Là Gì?

    Thép Nitronic 50 1. Thép Nitronic 50 Là Gì? Thép Nitronic 50 là loại thép [...]

    Đồng C65500 Là Gì?

    Đồng C65500 1. Đồng C65500 Là Gì? Đồng C65500 là một loại đồng thau có [...]

    Cuộn Inox 201 0.90mm

    Cuộn Inox 201 0.90mm: Mô Tả Chi Tiết và Ứng Dụng 1. Giới Thiệu về [...]

    Vật Liệu X6CrNiSiNCe19-10

    Vật Liệu X6CrNiSiNCe19-10 1. Giới Thiệu Vật Liệu X6CrNiSiNCe19-10 Là Gì? 🧪 X6CrNiSiNCe19-10 là một [...]

    Thép Không Gỉ UNS S43035

    Thép Không Gỉ UNS S43035 1. Giới Thiệu Thép Không Gỉ UNS S43035 Là Gì? [...]

    Lục Giác Inox 420 48mm

    Lục Giác Inox 420 48mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất [...]

    🧰 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Bulong Inox

    1.000 
    21.000 
    1.831.000 
    242.000 
    90.000 
    32.000 
    27.000 

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo