2.391.000 
168.000 
27.000 
21.000 
24.000 

CW305G Copper Alloys – Hợp Kim Đồng Kẽm Bền Cơ Học Cao Và Gia Công Chính Xác

1. Giới Thiệu CW305G Copper Alloys

🟢 CW305G Copper Alloys là hợp kim đồng – kẽm – chì (Brass Alloy) chất lượng cao, được thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu chịu tải, chống ăn mòn và gia công cơ khí chính xác trong các ứng dụng công nghiệp hiện đại.

Với thành phần chính gồm đồng (Cu), kẽm (Zn), cùng một lượng nhỏ chì (Pb)nicken (Ni), CW305G mang lại độ bền kéo và khả năng cắt gọt vượt trội, đồng thời duy trì tính dẻo tốt. Hợp kim này thường được xem là phiên bản cải tiến của các dòng như CuZn36Pb1.5 Copper AlloysCuZn35Ni2 Copper Alloys, với khả năng chịu mài mòn và ổn định kích thước tốt hơn.

Nhờ các đặc tính nổi bật này, CW305G được ứng dụng rộng rãi trong các thiết bị điện, cơ khí, hàng hải và thủy lực – nơi đòi hỏi vật liệu có độ tin cậy cao và khả năng hoạt động bền bỉ.


2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của CW305G Copper Alloys

⚙️ Thành phần hóa học (tham khảo):

  • Đồng (Cu): 57 – 59%
  • Kẽm (Zn): 38 – 40%
  • Chì (Pb): ≤1.5%
  • Niken (Ni): 0.5 – 1.0%
  • Tạp chất khác: ≤0.3%

Tính chất cơ học điển hình:

  • Độ bền kéo: 420 – 570 MPa
  • Độ giãn dài: 15 – 22%
  • Độ cứng Brinell: 100 – 150 HB
  • Mô đun đàn hồi: 105 GPa
  • Tỷ trọng: 8.4 g/cm³

So với các hợp kim khác như CuZn38Pb1.5 Copper Alloys hay CuZn5 Copper Alloys, CW305Gđộ ổn định cơ học và khả năng chịu mỏi cao hơn, đặc biệt khi hoạt động trong môi trường ẩm hoặc tiếp xúc với hóa chất nhẹ.

Ngoài ra, hợp kim này có tính dẫn điện – dẫn nhiệt tốt, nên rất phù hợp cho các bộ phận dẫn điện hoặc truyền nhiệt trong hệ thống công nghiệp.


3. Ứng Dụng Của CW305G Copper Alloys

🔧 Nhờ khả năng chống ăn mòn, chịu tải và dễ gia công, CW305G được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:

  • Ngành cơ khí: Gia công bánh răng, trục quay, bu-lông, đai ốc, khớp nối, và van áp lực cao.
  • Ngành điện – điện tử: Dùng cho đầu nối, cực điện, cọc tiếp địa, cầu dao, ổ cắm, nơi cần vật liệu dẫn điện ổn định.
  • Ngành hàng hải: Làm van, vòng đệm, bạc lót và ống dẫn chịu nước biển nhờ khả năng chống ăn mòn muối.
  • Ngành thủy lực: Sản xuất ống nối, đầu van, và chi tiết chịu áp suất cao trong máy móc công nghiệp.

Sự ổn định của CW305G giúp nó trở thành giải pháp thay thế hoàn hảo cho các hợp kim trong nhóm đồng thau có chì và niken, như CuZn35Ni2 Copper Alloys.


4. Ưu Điểm Nổi Bật Của CW305G Copper Alloys

💡 Một số ưu điểm vượt trội giúp CW305G được đánh giá cao trong lĩnh vực kỹ thuật:

  • Gia công dễ dàng, tiết kiệm thời gian và chi phí sản xuất.
  • Độ bền kéo và độ cứng cao, duy trì hiệu suất ổn định khi chịu tải.
  • Kháng ăn mòn mạnh, đặc biệt trong môi trường ẩm và có hóa chất nhẹ.
  • Dẫn điện – dẫn nhiệt tốt, đáp ứng yêu cầu của ngành điện và điện tử.
  • Bề mặt sáng bóng, dễ mạ và đánh bóng, giúp nâng cao tính thẩm mỹ cho sản phẩm.

Với đặc tính cân bằng giữa hiệu suất, độ bền và tính linh hoạt, CW305G được nhiều doanh nghiệp trong ngành cơ khí – điện công nghiệp – hàng hải lựa chọn.
Ngoài ra, CW305G cũng được liệt kê trong danh mục vật liệu chất lượng cao tại Vật Liệu Cơ Khí, nơi chuyên cung cấp các hợp kim đồng – kẽm đạt chuẩn quốc tế.


5. Tổng Kết

🧭 CW305G Copper Alloys là hợp kim đồng – kẽm tiên tiến, mang lại sự kết hợp tối ưu giữa độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính gia công tuyệt vời.
Với đặc tính cơ học ổn định, dẫn điện tốt và khả năng hoạt động trong môi trường khắc nghiệt, CW305G là vật liệu lý tưởng cho các thiết bị công nghiệp, điện – điện tử và hàng hải.

Sự phổ biến của CW305G ngày càng gia tăng nhờ hiệu năng cao, độ tin cậy lâu dài và chi phí sản xuất hợp lý, khiến nó trở thành một trong những hợp kim đồng kẽm đáng chú ý nhất hiện nay.


📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Đồng Hợp Kim CW723R Là Gì?

    Đồng Hợp Kim CW723R 1. Đồng Hợp Kim CW723R Là Gì? Đồng hợp kim CW723R [...]

    Dây Đồng 0.12mm Là Gì?

    Dây Đồng 0.12mm 1. Dây Đồng 0.12mm Là Gì? Dây đồng 0.12mm là loại dây [...]

    Thép Inox UNS S43035 Là Gì?

    Thép Inox UNS S43035 Là Gì? Thép Inox UNS S43035 là một loại thép không [...]

    THÉP INOX X10CrAlSi13

    THÉP INOX X10CrAlSi13 1. Giới Thiệu Thép Inox X10CrAlSi13 Thép Inox X10CrAlSi13 là một loại [...]

    Thép 03X16H15M3 Là Gì?

    Thép 03X16H15M3 1. Thép 03X16H15M3 Là Gì? Thép 03X16H15M3 là một loại thép không gỉ [...]

    X2CrTiNbVCu22 Stainless Steel

    X2CrTiNbVCu22 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Ổn Định Với Titan, Niobi, Vanadi và [...]

    CĂN ĐỒNG 12MM

    CĂN ĐỒNG 12MM – VẬT LIỆU CHÍNH XÁC CAO ⚡ 1. Căn Đồng 12mm Là [...]

    LÁ CĂN INOX 440 0.18MM

    LÁ CĂN INOX 440 0.18MM 1. Giới Thiệu Về Lá Căn Inox 440 0.18mm Lá [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo