126.000 

Sản phẩm Inox

Bi Inox

5.000 
2.391.000 
2.700.000 
27.000 

ĐỒNG LÁP PHI 190 – VẬT LIỆU CƠ KHÍ CHÍNH XÁC, DẪN ĐIỆN CAO ⚙️

1. Giới Thiệu Đồng Láp Phi 190

Đồng Láp Phi 190 là thanh đồng tròn đặc với đường kính 190mm, chế tạo từ đồng nguyên chất hoặc hợp kim đồng cao cấp. Sản phẩm nổi bật với khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội, độ bền cơ học cao, phù hợp cho các ứng dụng cơ khí chính xác, điện – điện tử, chế tạo máy, khuôn mẫu, ngành năng lượng và tự động hóa công nghiệp.

👉 Đồng Láp Phi 190 có khả năng chống ăn mòn tự nhiên, bền bỉ trong môi trường ẩm, tiếp xúc hóa chất nhẹ hoặc dao động nhiệt độ cao. Bề mặt sáng mịn, dễ gia công, đảm bảo độ chính xác cao và hiệu suất ổn định.

🔗 Tham khảo thêm: Kim Loại Đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng Láp Phi 190 🔧

Thuộc tính Giá trị trung bình
Thành phần chính Cu ≥ 99.9%
Độ cứng (HB) 65 – 85 HB
Giới hạn bền kéo 220 – 270 MPa
Độ dẫn điện ≥ 97% IACS
Nhiệt độ nóng chảy 1083°C
Tỷ trọng 8.9 g/cm³
Đường kính tiêu chuẩn 190mm

✅ Đồng Láp Phi 190 có độ chính xác cao, bề mặt mịn, dễ gia công tiện, phay, cắt hoặc hàn.
✅ Thích hợp cho các chi tiết cơ khí như trục dẫn, bánh răng, bạc đạn, thanh dẫn trong thiết bị cơ điện và đầu nối điện.
✅ Có thể gia công thêm phủ lớp chống oxy hóa hoặc mạ để tăng tuổi thọ và tính thẩm mỹ.

🔗 Tham khảo thêm: Đồng Hợp Kim Là Gì – Thông Số Kỹ Thuật, Thuộc Tính Và Phân Loại

3. Ứng Dụng Của Đồng Láp Phi 190 ⚙️

Nhờ khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội, độ bền cơ học và tính ổn định cao, Đồng Láp Phi 190 được ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp:

  • Cơ khí chính xác: Gia công trục xoay, trục truyền động, bánh răng, bạc lót, thanh dẫn lực và các chi tiết cơ khí quan trọng.

  • Điện – điện tử: Thanh dẫn, cực tiếp điểm, đầu nối điện, linh kiện truyền tín hiệu, busbar trong tủ điện.

  • Khuôn mẫu và thiết bị công nghiệp: Khuôn đúc, van, bạc lót, trục dẫn chịu ma sát cao.

  • Công nghiệp năng lượng: Trạm biến áp, máy phát điện, thiết bị năng lượng và hệ thống tự động hóa.

  • Ngành hàng hải và hóa chất: Chi tiết dẫn điện, trục cơ khí, van và linh kiện chịu hóa chất nhẹ.

🌟 Sản phẩm có thể đánh bóng, mạ hoặc phủ bề mặt để nâng cao thẩm mỹ, chống oxy hóa, chống mài mòn và kéo dài tuổi thọ.

🔗 Tham khảo thêm: Đồng Và Hợp Kim Của Đồng

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng Láp Phi 190 💪

  • Dẫn điện và dẫn nhiệt xuất sắc, tối ưu hóa hiệu suất truyền tải.

  • Chống ăn mòn cao, bảo vệ vật liệu trong môi trường hóa chất nhẹ, nước biển và điều kiện ẩm.

  • Dễ gia công, thích hợp tiện, phay, cắt, hàn, mạ và giữ ổn định kích thước sau gia công.

  • Độ chính xác cao, giảm sai số trong các chi tiết cơ khí và thiết bị kỹ thuật.

  • Tuổi thọ dài, ít phải bảo trì, tiết kiệm chi phí vận hành.

  • Tính ứng dụng rộng rãi, từ cơ khí, điện – điện tử, tự động hóa đến năng lượng, robot công nghiệp.

🔗 Tham khảo thêm: Danh Sách Các Loại Đồng Hợp Kim
🔗 Tham khảo thêm: Bảng So Sánh Các Mác Đồng Hợp Kim

5. Tổng Kết 📘

Đồng Láp Phi 190 là vật liệu cơ khí tròn đặc lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao, dẫn điện tốt, ổn định cơ học và độ bền lâu dài. Với đường kính 190mm, sản phẩm phù hợp cho các chi tiết kỹ thuật quan trọng như trục dẫn, bánh răng, bạc đạn, thanh dẫn điện, đầu nối và chi tiết truyền động chính xác.

Sản phẩm đáp ứng tốt trong hệ thống máy biến áp, máy phát điện, thiết bị công nghiệp tự động hóa và năng lượng, nơi hiệu suất truyền tải, độ ổn định và tuổi thọ thiết bị là yếu tố quan trọng. Đồng Láp Phi 190 có thể gia công, tiện, phay, mạ hoặc xử lý bề mặt để tăng khả năng chống mài mòn, nâng cao tính thẩm mỹ và tối ưu hóa hiệu quả sử dụng.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID




    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí
    📚 Bài Viết Liên Quan
    Tấm Đồng 80mm Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Tấm Đồng 80mm Và Ứng Dụng Thực Tế 1. Tấm Đồng [...]

    C12300 Copper Alloys

    C12300 Copper Alloys – Hợp Kim Đồng Phốt Pho Khử Oxy (Phosphorized High Residual P [...]

    Bảng Giá Vật Liệu Inox S43600

    Bảng Giá Vật Liệu Inox S43600 Inox S43600 Là Gì? Inox S43600 là một loại [...]

    Thép Không Gỉ SUS304N1

    Thép Không Gỉ SUS304N1 – Phiên Bản Tăng Cường Độ Bền Của SUS304 1. Thép [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 85

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 85 – Thông Số, Ứng Dụng Và Báo Giá [...]

    Thép Inox 1Cr18Ni12Mo3Ti

    Thép Inox 1Cr18Ni12Mo3Ti 1. Thép Inox 1Cr18Ni12Mo3Ti Là Gì? Thép Inox 1Cr18Ni12Mo3Ti là loại thép [...]

    Tấm Inox 410 0.50mm

    Tấm Inox 410 0.50mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    C80100 Copper Alloys

    C80100 Copper Alloys – Đồng Thau Chất Lượng Cao 1. Vật Liệu C80100 Là Gì? [...]


    🧰 Sản Phẩm Liên Quan
    1.579.000 

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 
    90.000 

    Sản phẩm Inox

    Shim Chêm Inox

    200.000 
    16.000 

    Sản phẩm Inox

    Bi Inox

    5.000 

    Sản phẩm Inox

    Láp Inox

    90.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo