61.000 

Sản phẩm Inox

Lá Căn Inox

200.000 
1.345.000 

Sản phẩm Inox

Láp Inox

90.000 
27.000 

Sản phẩm Inox

Bulong Inox

1.000 

Sản phẩm Inox

Cuộn Inox

50.000 

Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.455 – Thông Tin Chi Tiết & Cập Nhật Mới Nhất

1. Inox 1.455 Là Gì?

Inox 1.455 là loại thép không gỉ martensitic – ferritic, nổi bật với khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, đặc biệt trong môi trường hóa chất, muối biển và axit nhẹ. Đây là loại inox có độ bền cao, cứng chắc và ổn định cơ học trong nhiều điều kiện khác nhau, được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp nặng, hóa chất, chế tạo máy và thiết bị áp lực.

So với các loại inox austenitic như 304 hay 316, Inox 1.455 có độ cứng và khả năng chống mài mòn tốt hơn, đồng thời vẫn giữ được tính chống ăn mòn nhờ hàm lượng crom và molypden được tối ưu hóa. Vật liệu này thích hợp cho các ứng dụng cần chịu lực cao, va đập và môi trường khắc nghiệt.

Bạn có thể tham khảo các hợp kim đồng và inox khác để so sánh đặc tính với Inox 1.455:

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Inox 1.455

Inox 1.455 nổi bật với các đặc tính cơ – lý sau:

  • Khả năng chống ăn mòn cao: Chịu tốt trong môi trường muối, axit loãng và hơi nước.

  • Độ bền kéo và giới hạn chảy cao: Phù hợp với các chi tiết cơ khí, bộ phận chịu áp lực.

  • Khả năng gia công và hàn tốt: Dễ chế tạo các chi tiết cơ khí phức tạp.

  • Chịu nhiệt ổn định: Có thể làm việc trong môi trường nhiệt độ từ thấp đến trung bình mà không giảm cơ tính.

  • Bề mặt sáng, dễ vệ sinh: Phù hợp với ngành thực phẩm, dược phẩm và y tế.

Các đặc tính này giúp Inox 1.455 trở thành lựa chọn lý tưởng khi cần vật liệu chịu ăn mòn tốt, bền chắc và ổn định. Tham khảo thêm các hợp kim đồng tương tự:

3. Ứng Dụng Của Inox 1.455

Nhờ khả năng chống ăn mòn và độ bền cao, Inox 1.455 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Công nghiệp hóa chất: Bồn chứa, đường ống, thiết bị phản ứng chịu ăn mòn.

  • Ngành thực phẩm và đồ uống: Hệ thống chế biến, bồn chứa, thiết bị vận chuyển thực phẩm.

  • Thiết bị áp lực: Van, bơm, bộ trao đổi nhiệt, bình chịu áp lực.

  • Công nghiệp đóng tàu và biển: Chi tiết tiếp xúc trực tiếp với nước biển.

  • Thiết bị y tế và phòng sạch: Nhờ bề mặt sáng, dễ vệ sinh và chống vi khuẩn.

Ngoài ra, Inox 1.455 còn được dùng trong các linh kiện máy móc, bộ phận chịu tải và môi trường ăn mòn cao. Tham khảo thêm về các vật liệu cơ khí tương tự tại:
https://vatlieucokhi.com/

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Inox 1.455

  • Chống ăn mòn mạnh, đặc biệt trong môi trường muối và hóa chất.

  • Độ bền kéo và giới hạn chảy cao, chịu lực tốt.

  • Dễ gia công và hàn, chế tạo linh kiện phức tạp.

  • Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh, thích hợp ngành thực phẩm và y tế.

  • Tuổi thọ dài, giảm chi phí bảo trì.

Nhờ các ưu điểm trên, Inox 1.455 là lựa chọn lý tưởng cho các ngành công nghiệp yêu cầu vật liệu bền bỉ, chống ăn mòn tốt và ổn định lâu dài.

5. Tổng Kết

Inox 1.455 là vật liệu cao cấp, kết hợp giữa độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn xuất sắctính ổn định trong nhiều môi trường. Đây là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp nặng, thực phẩm, hóa chất, thiết bị y tế và các chi tiết chịu tải. Với tuổi thọ dài và khả năng chống ăn mòn mạnh, Inox 1.455 giúp tiết kiệm chi phí bảo trì và đảm bảo hiệu suất lâu dài.


📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID




    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí (https://vatlieucokhi.com/)
    📚 Bài Viết Liên Quan
    Cuộn Inox 304 10mm

    Cuộn Inox 304 10mm: Mô Tả Chi Tiết và Ứng Dụng 1. Giới Thiệu về [...]

    Shim Đồng Thau 0.25mm

    Shim Đồng Thau 0.25mm – Vật Liệu Mỏng Chính Xác Cho Ngành Cơ Khí Và [...]

    Inox Z2CND17.12 Là Gì

    Inox Z2CND17.12 Là Gì? Inox Z2CND17.12 là một loại thép không gỉ austenitic thuộc tiêu [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 114

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 114 – Bền Bỉ, Chống Ăn Mòn Vượt Trội 1. [...]

    Vuông Đặc Đồng 22mm Là Gì?

    Vuông Đặc Đồng 22mm 1. Vuông Đặc Đồng 22mm Là Gì? Vuông đặc đồng 22mm [...]

    Đồng Hợp Kim CuNi1P Là Gì?

    Đồng Hợp Kim CuNi1P 1. Đồng Hợp Kim CuNi1P Là Gì? Đồng hợp kim CuNi1P [...]

    Thép F6NM

    1. Giới Thiệu Thép F6NM Là Gì? 🧪 Thép F6NM là một loại thép không [...]

    Đồng CW004A Là Gì?

    Đồng CW004A 1. Đồng CW004A Là Gì? Đồng CW004A là một loại đồng thau (brass) [...]


    🧰 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Inox Thép Không Gỉ

    75.000 
    126.000 

    Sản phẩm Inox

    Shim Chêm Inox

    200.000 
    242.000 
    146.000 
    34.000 
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo