168.000 
2.102.000 
16.000 
270.000 
146.000 
90.000 

Sản phẩm Inox

U Inox

100.000 

CĂN ĐỒNG 0.2MM – VẬT LIỆU CHÍNH XÁC CAO ⚡

1. Căn Đồng 0.2mm Là Gì?

Căn Đồng 0.2mm là lá căn đồng có độ dày 0.2mm, được sản xuất từ đồng đỏ nguyên chất hoặc hợp kim đồng chất lượng cao. Đây là vật liệu nổi bật với độ chính xác cao, dẻo dai, dẫn điện – dẫn nhiệt ổn định và khả năng chống ăn mòn tự nhiên.

Với độ dày 0.2mm, loại căn đồng này được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chính xác, cân chỉnh khe hở máy móc, gia công jig, linh kiện điện tử kích thước nhỏ và các chi tiết thủ công đòi hỏi độ chuẩn xác cao.

Ứng dụng phổ biến:

  • Cơ khí chính xác: căn chỉnh trục, khe hở, chi tiết máy nhỏ

  • Điện – điện tử: lớp dẫn mỏng, căn chỉnh tiếp điểm

  • Thủ công mỹ nghệ: phụ kiện mini, chi tiết trang trí tinh xảo

💡 Căn Đồng 0.2mm đảm bảo độ ổn định, độ bền và khả năng tạo hình ưu việt trong nhiều lĩnh vực.

🔗 Tham khảo thêm:
Bảng So Sánh Các Loại Đồng Hợp Kim

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Căn Đồng 0.2mm

  • Độ dày: 0.2mm, dung sai nhỏ, độ chính xác cao

  • Kích thước: cắt theo yêu cầu kỹ thuật

  • Vật liệu: đồng đỏ / hợp kim đồng chất lượng cao

  • Độ dẻo: dễ uốn, không nứt khi gia công

  • Chống ăn mòn: bền trong môi trường bình thường

  • Dẫn điện – dẫn nhiệt: hiệu quả, ổn định

  • Độ bền cơ học: chịu lực uốn và ép tốt, khó biến dạng

💡 Căn Đồng 0.2mm giúp tối ưu hoá các thao tác cân chỉnh và đảm bảo độ ổn định lâu dài.

🔗 Tham khảo thêm:
Danh Sách Các Loại Đồng Hợp Kim

3. Ứng Dụng Của Căn Đồng 0.2mm

⚙️ Cơ khí chính xác

  • Căn chỉnh khe hở trục, vòng bi, bánh răng

  • Sử dụng trong đồ gá, jig đo, dụng cụ kiểm tra

  • Điều chỉnh khe hở động cơ, pittông, hệ truyền động

🔌 Điện – điện tử

  • Lớp dẫn mỏng cho linh kiện mini

  • Điều chỉnh tiếp điểm điện nhỏ

  • Ứng dụng trong mạch in, cảm biến và thiết bị mini

🎨 Thủ công mỹ nghệ – trang trí

  • Chi tiết mini, mô hình, phụ kiện trang sức

  • Các chi tiết trang trí cần độ dẻo và bề mặt đẹp

  • Phù hợp cho chế tác tinh xảo và tạo hình nhỏ

💡 Với độ dày lý tưởng, Căn Đồng 0.2mm mang lại sự chính xác và tính ổn định vượt trội.

🔗 Tham khảo thêm:
Đồng Hợp Kim Là Gì – Thông Số & Thuộc Tính

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Căn Đồng 0.2mm

🔹 Độ chính xác cao, dung sai nhỏ
🔹 Dễ cắt – uốn – ghép nối
🔹 Độ bền cơ học tốt, chống mài mòn
🔹 Bề mặt sáng, thẩm mỹ cao
🔹 Chống oxy hoá tự nhiên
🔹 Ứng dụng đa dạng trong cơ khí – điện tử – mỹ nghệ

💡 Căn Đồng 0.2mm giúp tăng hiệu suất, giảm sai số và nâng cao độ bền chi tiết.

🔗 Tham khảo thêm:
Đồng và Hợp Kim Của Đồng

5. Tổng Kết

Căn Đồng 0.2mm là vật liệu lý tưởng cho:

  • Căn chỉnh cơ khí, trục – khe hở – bánh răng

  • Linh kiện điện tử mini, cảm biến, mạch in

  • Chi tiết thủ công mỹ nghệ, phụ kiện nhỏ

Lợi ích khi sử dụng:

  • Tăng độ chính xác và ổn định

  • Giảm sai số đo – lắp ghép

  • Cải thiện độ bền và tuổi thọ chi tiết

  • Tăng tính thẩm mỹ cho sản phẩm mini

🔗 Tham khảo thêm:
Kim Loại Đồng

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    ✨ 👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC – Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 17

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 17 Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 304 [...]

    Thanh Cái Dẫn Điện

    Thanh Cái Dẫn Điện 1. Giới Thiệu Thanh Cái Dẫn Điện Thanh cái dẫn điện [...]

    Thép Không Gỉ Duplex 0Cr26Ni5Mo2

    Thép Không Gỉ Duplex 0Cr26Ni5Mo2 1. Giới Thiệu Thép Không Gỉ Duplex 0Cr26Ni5Mo2 Thép không [...]

    317L Stainless Steel

    317L Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chống Ăn Mòn Cao 1. Giới thiệu [...]

    Lá Căn Inox 410 0.55mm

    Lá Căn Inox 410 0.55mm – Chất Liệu Bền Bỉ Giới Thiệu Về Lá Căn [...]

    Hợp Kim Đồng C70300

    Hợp Kim Đồng C70300 – Đồng Niken Chống Ăn Mòn Với Hiệu Suất Cao 1. [...]

    X5CrNiCuNb16-4 là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu X5CrNiCuNb16-4 stainless steel và ứng dụng trong công nghiệp 1. [...]

    Thép Không Gỉ UNS S43600

    Thép Không Gỉ UNS S43600 1. Giới Thiệu Thép Không Gỉ UNS S43600 Là Gì? [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    168.000 

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 

    Sản phẩm Inox

    U Inox

    100.000 

    Sản phẩm Inox

    V Inox

    80.000 
    37.000 

    Sản phẩm Inox

    Bi Inox

    5.000 
    242.000 
    1.345.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo