216.000 

Sản phẩm Inox

La Inox

80.000 

Sản phẩm Inox

Phụ Kiện Inox

30.000 

Sản phẩm Inox

Inox Màu

500.000 
32.000 

Sản phẩm Inox

Dây Inox

80.000 
18.000 

Bảng giá vật liệu Inox S31600

1. Bảng giá vật liệu Inox S31600 Là Gì?

Bảng giá vật liệu Inox S31600 là bảng tham khảo chi phí mua loại thép không gỉ Inox 316 (UNS S31600), phổ biến trong các ngành công nghiệp và cơ khí. Inox S31600 là thép Austenitic chứa Crom 16–18%, Niken 10–14% và Molybdenum 2–3%, giúp tăng khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt chống pitting và ăn mòn khe hở, duy trì hiệu suất tốt trong môi trường biển và hóa chất.

Bảng giá vật liệu inox S31600 không chỉ giúp dự toán chi phí mà còn phản ánh ưu điểm kỹ thuật và phạm vi ứng dụng. So sánh với inox 304, inox S31600 có khả năng chống ăn mòn và chống pitting cao hơn, phù hợp các ứng dụng công nghiệp khắc nghiệt.

Bạn cũng có thể tham khảo các hợp kim đồng để so sánh tính năng và chi phí, như CuZn5 Copper Alloys, CuZn36Pb1.5 Copper Alloys, CuZn35Ni2 Copper Alloys, CuZn38Pb1.5 Copper AlloysCuZn35Ni2 Copper Alloys để thấy rõ sự khác biệt trong ứng dụng và hiệu năng.


2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Bảng giá vật liệu Inox S31600

Inox S31600 là thép không gỉ Austenitic được ưa chuộng nhờ các đặc tính kỹ thuật vượt trội:

  • Thành phần hóa học: 16–18% Cr, 10–14% Ni, 2–3% Mo, C ≤ 0.08%, kết hợp các nguyên tố khác tạo lớp bảo vệ chống oxy hóa mạnh. (vatlieucokhi.com)

  • Khả năng chống ăn mòn: đặc biệt hiệu quả trong môi trường chloride, nước biển, hóa chất nhẹ và trung bình.

  • Chống pitting và crevice: khả năng chống ăn mòn khe hở cao hơn inox 304, phù hợp ứng dụng trong môi trường biển và hóa chất.

  • Độ bền và dẻo dai: duy trì giới hạn chảy và độ bền kéo tốt, phù hợp chi tiết chịu lực vừa và cao.

Các đặc tính này giúp inox S31600 trở thành lựa chọn lý tưởng cho các dự án cần khả năng chống ăn mòn cao, tuổi thọ dài và giảm chi phí bảo trì.


3. Ứng Dụng Của Bảng giá vật liệu Inox S31600

Inox S31600 có phạm vi ứng dụng rộng nhờ khả năng chống ăn mòn và chịu hóa chất vượt trội:

  • Ngành dầu khí và hóa chất: ống dẫn, van, bồn chứa hóa chất, thiết bị xử lý.

  • Công nghiệp thực phẩm và đồ uống: bồn chứa, dây chuyền chế biến, thiết bị tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm.

  • Thiết bị y tế: do inox 316 không phản ứng với môi trường sinh học, thích hợp cho các chi tiết thiết bị y tế và dược phẩm.

  • Hệ thống nước biển: bình trao đổi nhiệt, ống dẫn nước biển, chi tiết tiếp xúc với nước mặn.

Ngoài ra, để so sánh và lựa chọn các vật liệu cơ khí khác phù hợp, bạn có thể tham khảo Vật Liệu Cơ Khí để tìm loại vật liệu tối ưu cho dự án.


4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Bảng giá vật liệu Inox S31600

Inox S31600 nổi bật với những ưu điểm sau:

  • Chống ăn mòn vượt trội: đặc biệt trong môi trường chứa chloride, muối và hóa chất. (vatlieutitan.vn/cuzn38pb1-5-copper-alloys/)

  • Chống pitting và crevice tốt: lý tưởng cho các chi tiết tiếp xúc môi trường biển và hóa chất.

  • Tuổi thọ dài: giảm chi phí bảo trì và thay thế.

  • Khả năng chịu nhiệt ổn định: làm việc tốt trong môi trường nhiệt độ cao.

  • Dễ dàng gia công và hàn: phù hợp nhiều chi tiết cơ khí phức tạp. (vatlieutitan.vn/cuzn5-copper-alloys/)

Nhờ các ưu điểm này, inox S31600 được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp nặng, chế biến thực phẩm, y tế và hóa chất.


5. Bảng Giá Bảng giá vật liệu Inox S31600

Giá Inox S31600 phụ thuộc vào quy cách sản phẩm (tấm, cuộn, ống, thanh), độ dày, số lượng và đơn vị cung cấp:

  • Tấm inox S31600: ~88,000 – 115,000 VNĐ/kg tùy độ dày và bề mặt.

  • Cuộn inox S31600: ~90,000 – 120,000 VNĐ/kg.

  • Ống inox S31600: ~95,000 – 125,000 VNĐ/kg tùy đường kính và độ dày.

  • Thanh/Láp inox S31600: ~85,000 – 110,000 VNĐ/kg tùy kích thước.

📌 Lưu ý: Đây là giá tham khảo, biến động theo thị trường, chi phí nguyên liệu và số lượng đặt hàng. Giá inox S31600 cao hơn inox 304 nhưng xứng đáng với khả năng chống ăn mòn, tuổi thọ và hiệu suất vượt trội.


📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID




    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    C1020 Materials

    C1020 Materials – Đồng Nguyên Chất, Gia Công Dễ Dàng Và Chống Ăn Mòn 1. [...]

    ĐỒNG DÂY 0.05MM

    ĐỒNG DÂY 0.05MM – DÂY ĐỒNG CHẤT LƯỢNG CAO ⚡ 1. Đồng Dây 0.05mm Là [...]

    Đồng C1720 Là Gì?

    Đồng C1720 1. Đồng C1720 Là Gì? Đồng C1720 là một loại đồng tinh luyện [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 150

    Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 150 Láp tròn đặc inox 201 [...]

    UNS S30500 là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu UNS S30500 và ứng dụng trong công nghiệp 1. UNS [...]

    THÉP INOX X8CrMnNi19-6-3

    THÉP INOX X8CrMnNi19-6-3 Inox X8CrMnNi19-6-3 là loại thép không gỉ Austenitic cải tiến, có hàm [...]

    Thép Không Gỉ UNS S41008

    Thép Không Gỉ UNS S41008 – Vật Liệu Inox Martensitic Chịu Mài Mòn 1. Giới [...]

    Thép Inox AISI 631

    Thép Inox AISI 631 1. Giới Thiệu Thép Inox AISI 631 Thép Inox AISI 631, [...]

    🧰 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Cuộn Inox

    50.000 

    Sản phẩm Inox

    Ống Inox

    100.000 

    Sản phẩm Inox

    Inox Màu

    500.000 

    Sản phẩm Inox

    V Inox

    80.000 

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 

    Sản phẩm Inox

    Hộp Inox

    70.000 
    2.700.000 
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo