Báo Giá Inox UNS S43000 Mới Nhất 2026 – Tấm, Cuộn, Thanh, Ống Inox
1. Inox UNS S43000 là gì?
Inox UNS S43000 là thép không gỉ thuộc nhóm ferritic stainless steel, thường được biết đến với tên Inox 430. Đây là mác inox có hàm lượng Chromium cao, nổi bật với khả năng chống oxy hóa, chống ăn mòn trong môi trường thông thường và bề mặt sáng đẹp.
Inox UNS S43000 có ưu điểm không chứa Nickel hoặc hàm lượng Nickel rất thấp, vì vậy giá thành thường cạnh tranh hơn so với nhiều dòng inox austenitic như Inox 304. Vật liệu được sử dụng phổ biến trong gia dụng, trang trí, cơ khí và các thiết bị công nghiệp.
Sản phẩm có thể được cung cấp dưới nhiều dạng như tấm inox 430, cuộn inox 430, thanh inox, láp đặc và ống inox, tùy theo nhu cầu sử dụng.
2. Báo giá Inox UNS S43000 mới nhất
Giá Inox UNS S43000 phụ thuộc vào độ dày, kích thước, bề mặt, nguồn gốc xuất xứ, tiêu chuẩn sản xuất và số lượng đặt hàng.
Giá tham khảo Inox UNS S43000
| Quy cách sản phẩm | Giá tham khảo |
|---|---|
| Tấm Inox UNS S43000 | 48.000 – 78.000 VNĐ/kg |
| Cuộn Inox UNS S43000 | 46.000 – 75.000 VNĐ/kg |
| Láp tròn đặc UNS S43000 | 58.000 – 90.000 VNĐ/kg |
| Thanh vuông UNS S43000 | 60.000 – 95.000 VNĐ/kg |
| Thanh lục giác UNS S43000 | 65.000 – 100.000 VNĐ/kg |
| Ống Inox UNS S43000 | 68.000 – 125.000 VNĐ/kg |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo. Giá thực tế có thể thay đổi theo từng thời điểm, nguồn hàng, quy cách và số lượng. Giá có thể chưa bao gồm VAT, phí vận chuyển và gia công.
Đối với các đơn hàng công nghiệp, khách hàng nên lựa chọn nhà cung cấp có CO, CQ và chứng chỉ vật liệu để xác nhận đúng mác UNS S43000 / Inox 430.
3. Đặc tính nổi bật của Inox UNS S43000
Khả năng chống ăn mòn tốt
Inox 430 có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường khí quyển, nước và nhiều điều kiện sử dụng thông thường. Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn không cao bằng một số dòng inox austenitic như 304 trong môi trường chloride hoặc hóa chất mạnh.
Chống oxy hóa và chịu nhiệt
UNS S43000 có khả năng chống oxy hóa tốt ở nhiệt độ cao trong điều kiện phù hợp, thích hợp cho một số thiết bị và chi tiết chịu nhiệt.
Bề mặt sáng đẹp
Inox 430 có khả năng tạo bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh và phù hợp với các sản phẩm yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
Tính từ
Do thuộc nhóm thép không gỉ ferritic, Inox 430 có tính nhiễm từ, đây là đặc điểm giúp phân biệt với nhiều loại inox austenitic thông dụng.
4. Ứng dụng của Inox UNS S43000
Nhờ giá thành cạnh tranh, bề mặt đẹp và khả năng chống ăn mòn phù hợp, Inox UNS S43000 được ứng dụng trong:
- Thiết bị nhà bếp: bồn rửa, mặt bàn, dụng cụ và thiết bị gia dụng.
- Trang trí nội thất: tấm ốp, chi tiết trang trí, phụ kiện.
- Thiết bị gia dụng: máy giặt, tủ lạnh, máy hút mùi và các bộ phận thiết bị.
- Công nghiệp ô tô: một số chi tiết và bộ phận trang trí.
- Thiết bị nhiệt: bộ phận phù hợp với môi trường nhiệt độ cao.
- Cơ khí chế tạo: chi tiết máy và kết cấu không yêu cầu khả năng chống ăn mòn quá cao.
5. Quy cách Inox UNS S43000
Inox UNS S43000 được cung cấp với nhiều quy cách:
| Sản phẩm | Quy cách tham khảo |
|---|---|
| Tấm Inox 430 | Dày 0.4 – 100 mm |
| Cuộn Inox 430 | Dày 0.3 – 6 mm |
| Thanh tròn | Ø 6 – 300 mm |
| Thanh vuông | 6 × 6 – 200 × 200 mm |
| Láp đặc | Nhiều đường kính theo yêu cầu |
| Ống inox | Nhiều đường kính và độ dày |
Bề mặt sản phẩm có thể được lựa chọn theo nhu cầu như 2B, BA, No.1, No.4, HL hoặc các dạng hoàn thiện khác tùy sản phẩm và nhà sản xuất.
6. Ưu điểm khi sử dụng Inox UNS S43000
Một số ưu điểm nổi bật của Inox UNS S43000 gồm:
- Giá thành tương đối cạnh tranh.
- Không phụ thuộc nhiều vào Nickel.
- Chống ăn mòn tốt trong môi trường thông thường.
- Chống oxy hóa tốt.
- Bề mặt sáng, dễ vệ sinh.
- Có tính từ.
- Phù hợp với nhiều ứng dụng gia dụng và công nghiệp.
- Có nhiều dạng sản phẩm và quy cách.
Tuy nhiên, khi sử dụng trong môi trường chứa nhiều chloride hoặc hóa chất mạnh, cần cân nhắc lựa chọn vật liệu có khả năng chống ăn mòn cao hơn.
7. Địa chỉ cung cấp và báo giá Inox UNS S43000
Để mua Inox UNS S43000 đúng tiêu chuẩn, khách hàng nên lựa chọn nhà cung cấp có nguồn gốc sản phẩm rõ ràng, đa dạng quy cách và có đầy đủ chứng từ vật liệu.
Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên cung cấp:
- Mác thép: UNS S43000 / Inox 430.
- Dạng sản phẩm.
- Kích thước và độ dày.
- Bề mặt yêu cầu.
- Số lượng hoặc trọng lượng.
- Tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Xuất xứ mong muốn.
- Yêu cầu cắt hoặc gia công.
Nhà cung cấp dựa trên những thông tin này để xác định trọng lượng, đơn giá và thời gian giao hàng chính xác.
Kết luận
Inox UNS S43000, hay Inox 430, là dòng thép không gỉ ferritic có khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa tốt và bề mặt sáng đẹp. Với ưu điểm giá thành cạnh tranh, vật liệu được sử dụng rộng rãi trong thiết bị nhà bếp, gia dụng, trang trí nội thất, ô tô và cơ khí chế tạo.
Giá Inox UNS S43000 tham khảo khoảng 46.000 – 125.000 VNĐ/kg, tùy theo sản phẩm, quy cách, bề mặt, nguồn gốc và số lượng đặt hàng.
Khách hàng nên kiểm tra CO, CQ, chứng chỉ vật liệu và tiêu chuẩn sản xuất trước khi mua để đảm bảo sản phẩm đúng mác UNS S43000 và phù hợp với yêu cầu sử dụng.
Website tham khảo:
https://vatlieucokhi.com/
https://vatlieutitan.vn/
