Báo Giá Inox Y1Cr13 Mới Nhất | Quy Cách & Ứng Dụng
Inox Y1Cr13 là thép không gỉ Martensitic dễ gia công, thuộc nhóm inox Crom có bổ sung Lưu huỳnh nhằm cải thiện khả năng cắt gọt. Y1Cr13 là tên gọi cũ trong hệ thống tiêu chuẩn GB, hiện thường được thay bằng Y12Cr13. Mác này được đối chiếu với AISI 416, UNS S41600, SUS416 và EN 1.4005/X12CrS13. Vật liệu có từ tính, có thể nhiệt luyện và phù hợp với các chi tiết cơ khí cần gia công tiện, phay hoặc cắt gọt với năng suất cao.
1. Inox Y1Cr13 là gì?
Inox Y1Cr13 thuộc nhóm thép không gỉ Martensitic, được phát triển để đáp ứng yêu cầu về khả năng gia công cơ khí. Chữ Y trong tên gọi GB được sử dụng cho nhóm thép không gỉ dễ cắt gọt.
Theo dữ liệu của Y12Cr13, thành phần Crom nằm trong khoảng 12–14%, Carbon tối đa 0,15%, Silicon tối đa 1,00%, Mangan tối đa 1,25% và Lưu huỳnh tối thiểu 0,15%. Hàm lượng Lưu huỳnh cao hơn các mác inox thông thường giúp cải thiện khả năng tạo phoi và gia công cắt gọt.
Y1Cr13 thường được đối chiếu với AISI 416/UNS S41600, SUS416 và EN 1.4005/X12CrS13. Đây là các bảng đối chiếu tham khảo; khi thay thế vật liệu cần kiểm tra đúng tiêu chuẩn và thành phần hóa học của sản phẩm.
2. Báo giá Inox Y1Cr13 mới nhất
Giá Inox Y1Cr13 phụ thuộc vào dạng sản phẩm, kích thước, đường kính, độ dày, tiêu chuẩn sản xuất, trạng thái nhiệt luyện, bề mặt, số lượng đặt hàng và nguồn gốc vật liệu.
Giá tham khảo Inox Y1Cr13
| Quy cách sản phẩm | Giá tham khảo |
|---|---|
| Inox Y1Cr13 tấm | 210.000 – 390.000 VNĐ/kg |
| Inox Y1Cr13 cuộn | 205.000 – 380.000 VNĐ/kg |
| Inox Y1Cr13 láp tròn đặc | 230.000 – 420.000 VNĐ/kg |
| Inox Y1Cr13 thanh vuông | 225.000 – 410.000 VNĐ/kg |
Mức giá trên chỉ mang tính tham khảo. Giá thực tế có thể thay đổi theo độ dày, kích thước, dung sai, tiêu chuẩn sản xuất, bề mặt hoàn thiện, trạng thái nhiệt luyện, số lượng đặt hàng, xuất xứ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc hoặc châu Âu và biến động giá nguyên liệu.
Khi mua Inox Y1Cr13 nên yêu cầu CO/CQ, MTC hoặc COA để xác nhận đúng mác thép, thành phần hóa học và tiêu chuẩn sản xuất.
3. Đặc điểm của Inox Y1Cr13
Inox Y1Cr13 có những đặc điểm nổi bật:
- Thuộc nhóm thép không gỉ Martensitic.
- Có hàm lượng Crom khoảng 12–14%.
- Có hàm lượng Lưu huỳnh tương đối cao để cải thiện khả năng cắt gọt.
- Có từ tính.
- Có thể nhiệt luyện để cải thiện cơ tính.
- Khả năng gia công tiện, phay và khoan tốt.
- Có độ bền cơ học phù hợp với nhiều chi tiết máy.
- Khả năng chống ăn mòn ở mức trung bình.
- Khả năng chống mài mòn có thể được cải thiện thông qua nhiệt luyện.
- Phù hợp với các chi tiết sản xuất hàng loạt cần gia công cơ khí.
Điểm khác biệt quan trọng của Y1Cr13 so với các mác Martensitic Cr13 thông thường là khả năng gia công cắt gọt. Tuy nhiên, việc bổ sung Lưu huỳnh để cải thiện gia công có thể làm vật liệu không phù hợp với một số môi trường yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao hoặc yêu cầu hàn đặc biệt.
4. Ứng dụng của Inox Y1Cr13
Nhờ khả năng gia công tốt, Inox Y1Cr13 thường được sử dụng để sản xuất các chi tiết cơ khí có hình dạng phức tạp:
- Trục và chi tiết máy tiện tự động.
- Bu lông, đai ốc và chi tiết ren.
- Chốt và bạc.
- Van và phụ kiện cơ khí.
- Linh kiện máy móc.
- Chi tiết thiết bị tự động hóa.
- Chi tiết gia công CNC.
- Bộ phận của máy công nghiệp.
- Chi tiết yêu cầu gia công số lượng lớn.
- Các sản phẩm cần độ chính xác kích thước cao sau gia công.
Y1Cr13 đặc biệt phù hợp với những sản phẩm cần thực hiện nhiều công đoạn tiện, phay, khoan, taro hoặc gia công tự động, nơi khả năng tạo phoi và tốc độ gia công là yếu tố quan trọng.
5. Quy cách và thành phần Inox Y1Cr13
Quy cách phổ biến
Inox Y1Cr13 có thể được cung cấp dưới nhiều dạng như:
- Thanh tròn.
- Láp tròn đặc.
- Thanh vuông.
- Thanh lục giác.
- Dây inox.
- Cuộn dây.
- Tấm và dải theo yêu cầu.
- Phôi gia công cơ khí.
- Sản phẩm gia công CNC.
Đối với Y1Cr13, dạng thanh, dây và phôi dùng cho gia công tự động thường được quan tâm nhiều do đặc tính dễ cắt gọt.
Thành phần hóa học tham khảo
| Thành phần | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| Carbon (C) | ≤ 0,15 |
| Silicon (Si) | ≤ 1,00 |
| Mangan (Mn) | ≤ 1,25 |
| Phốt pho (P) | ≤ 0,060 |
| Lưu huỳnh (S) | ≥ 0,15 |
| Crom (Cr) | 12,00 – 14,00 |
| Niken (Ni) | ≤ 0,60 |
| Molypden (Mo) | ≤ 0,60 |
| Sắt (Fe) | Còn lại |
Các giá trị trên tham khảo dữ liệu của Y12Cr13 – tên cũ Y1Cr13 theo GB/T 4356-2016. Tiêu chuẩn GB/T 20878-2024 hiện là tiêu chuẩn GB về tên gọi và thành phần hóa học inox, có hiệu lực từ 01/02/2025, thay thế GB/T 20878-2007. Vì vậy, khi đặt hàng cần ghi rõ tiêu chuẩn áp dụng cho từng sản phẩm.
6. Mua Inox Y1Cr13 ở đâu?
Khi mua Inox Y1Cr13, cần xác định rõ mác Y1Cr13/Y12Cr13, tiêu chuẩn GB áp dụng, kích thước, trạng thái cung cấp và yêu cầu gia công. Nếu sử dụng để sản xuất chi tiết tiện tự động hoặc CNC, nên lựa chọn vật liệu có thành phần Lưu huỳnh phù hợp với yêu cầu gia công.
Y1Cr13 thường được đối chiếu với AISI 416, UNS S41600, SUS416 và EN 1.4005/X12CrS13. Tuy nhiên, các mác tương đương giữa các tiêu chuẩn không nên mặc định là hoàn toàn giống nhau; cần kiểm tra MTC và thành phần thực tế trước khi thay thế.
Nên lựa chọn nhà cung cấp có đầy đủ CO/CQ, MTC hoặc COA, đồng thời kiểm tra nguồn gốc, quy cách và tiêu chuẩn trước khi nhập hàng.
Tham khảo vật liệu:
