Báo Giá Inox 1.4305 Mới Nhất | Quy Cách & Ứng Dụng

Inox 1.4305 là thép không gỉ Austenitic dễ gia công, có tên theo EN là X8CrNiS18-9 và thường được biết đến với các ký hiệu AISI 303, UNS S30300 và BS 303S31. Đây là mác inox Cr-Ni có bổ sung lưu huỳnh với hàm lượng khoảng 0,15–0,35%, giúp cải thiện đáng kể khả năng gia công cắt gọt. Inox 1.4305 phù hợp với các chi tiết tiện tự động, trục, bu lông, vít, phụ kiện cơ khí và các sản phẩm gia công chính xác.

1. Inox 1.4305 là gì?

Inox 1.4305 là số vật liệu của thép không gỉ X8CrNiS18-9 theo hệ thống EN. Vật liệu thuộc nhóm Austenitic stainless steel và được phát triển nhằm tăng khả năng gia công cắt gọt so với các mác Austenitic Cr-Ni thông dụng.

Theo dữ liệu thành phần của EN 10088, X8CrNiS18-9/1.4305 có Carbon tối đa 0,10%, Silicon tối đa 1,00%, Mangan tối đa 2,00%, Phốt pho tối đa 0,045%, Lưu huỳnh khoảng 0,15–0,35%, Crom 17–19% và Niken 8–10%.

1.4305 thường được đối chiếu với AISI 303, UNS S30300 và BS 303S31. BSSA cũng xác nhận X8CrNiS18-9 – 1.4305 tương ứng với 303/S30300 trong các bảng cấp vật liệu.

Điểm nổi bật của Inox 1.4305 là khả năng gia công cơ khí tốt. Hàm lượng lưu huỳnh cao giúp phoi dễ gãy, giảm hiện tượng phoi dài và hỗ trợ gia công trên máy tiện tự động. Tuy nhiên, việc bổ sung lưu huỳnh cũng làm khả năng chống ăn mòn và khả năng hàn kém hơn một số mác Austenitic Cr-Ni có hàm lượng S thấp.

2. Báo giá Inox 1.4305 mới nhất

Giá Inox 1.4305 phụ thuộc vào dạng sản phẩm, đường kính, độ dày, kích thước, dung sai, tiêu chuẩn sản xuất, trạng thái cung cấp, bề mặt hoàn thiện, số lượng đặt hàng và nguồn gốc vật liệu.

Giá tham khảo Inox 1.4305

Quy cách sản phẩm Giá tham khảo
Inox 1.4305 tấm 245.000 – 430.000 VNĐ/kg
Inox 1.4305 cuộn 240.000 – 420.000 VNĐ/kg
Inox 1.4305 láp tròn đặc 265.000 – 465.000 VNĐ/kg
Inox 1.4305 thanh vuông 260.000 – 455.000 VNĐ/kg

Mức giá trên chỉ mang tính tham khảo. Giá thực tế có thể thay đổi theo độ dày, kích thước, dung sai, tiêu chuẩn sản xuất, xử lý bề mặt, trạng thái cung cấp, số lượng đặt hàng, xuất xứ Đức, châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc hoặc Trung Quốc và biến động giá nguyên liệu.

Khi mua Inox 1.4305 nên yêu cầu CO/CQ, MTC hoặc COA để xác nhận đúng số vật liệu, mác X8CrNiS18-9, thành phần hóa học và tiêu chuẩn sản xuất.

3. Đặc điểm của Inox 1.4305

Inox 1.4305 có những đặc điểm nổi bật:

  • Số vật liệu: 1.4305.
  • Tên thép: X8CrNiS18-9.
  • Thuộc nhóm thép không gỉ Austenitic.
  • Tương đương phổ biến: AISI 303, UNS S30300, BS 303S31.
  • Crom khoảng 17–19%.
  • Niken khoảng 8–10%.
  • Lưu huỳnh khoảng 0,15–0,35%.
  • Khả năng gia công cắt gọt rất tốt so với nhiều mác inox Austenitic thông dụng.
  • Không thể làm cứng đáng kể bằng phương pháp tôi thông thường.
  • Có khả năng chống ăn mòn trong môi trường thông thường.
  • Có khả năng đánh bóng và gia công cơ khí.
  • Khả năng hàn hạn chế hơn các mác Austenitic có lưu huỳnh thấp.

Hàm lượng Lưu huỳnh cao là đặc điểm quan trọng nhất của 1.4305. Khi tiện, phay hoặc khoan, sulfur hỗ trợ quá trình hình thành và phá vỡ phoi, nhờ đó nâng cao năng suất gia công.

BSSA ghi nhận 1.4305/X8CrNiS18-9 thuộc nhóm thép Austenitic tiêu chuẩn và được liên hệ trực tiếp với 303/S30300.

So với Inox 1.4301/AISI 304, 1.4305 thường có ưu thế rõ rệt về khả năng gia công, nhưng không nên xem là vật liệu thay thế trực tiếp trong mọi ứng dụng. Khi môi trường làm việc yêu cầu chống ăn mòn cao hoặc sản phẩm cần hàn nhiều, cần đánh giá lại mác vật liệu.

4. Ứng dụng của Inox 1.4305

Nhờ khả năng gia công cắt gọt tốt, Inox 1.4305 được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chính xác:

  • Chi tiết tiện tự động.
  • Trục và chốt.
  • Bu lông, vít và đai ốc.
  • Bạc và ống lót.
  • Phụ kiện cơ khí.
  • Chi tiết máy CNC.
  • Linh kiện máy tự động.
  • Van và phụ kiện van.
  • Đầu nối và fitting.
  • Chi tiết đồng hồ và thiết bị đo.
  • Linh kiện ô tô và máy móc.
  • Các chi tiết sản xuất hàng loạt cần gia công nhanh.

1.4305 đặc biệt phù hợp với các sản phẩm có nhiều nguyên công tiện, phay, khoan, tarô và gia công ren. Khả năng tạo phoi thuận lợi giúp giảm thời gian gia công và hỗ trợ tăng tuổi thọ dụng cụ trong điều kiện sản xuất phù hợp.

Tuy nhiên, với các chi tiết yêu cầu hàn kết cấu, môi trường Chloride cao hoặc khả năng chống ăn mòn tương đương inox 304/316, cần lựa chọn vật liệu dựa trên điều kiện làm việc cụ thể thay vì chỉ ưu tiên khả năng gia công.

5. Quy cách và thành phần Inox 1.4305

Quy cách phổ biến

Inox 1.4305 có thể được cung cấp dưới nhiều dạng:

  • Tấm Inox 1.4305.
  • Cuộn và dải inox.
  • Thanh tròn.
  • Láp tròn đặc.
  • Thanh vuông.
  • Thanh lục giác.
  • Dây inox.
  • Phôi tiện tự động.
  • Phôi CNC.
  • Sản phẩm gia công theo bản vẽ.

Trong thực tế, thanh tròn và thanh lục giác là những dạng phù hợp với đặc tính gia công của 1.4305, đặc biệt đối với sản xuất hàng loạt trên máy tiện tự động.

Thành phần hóa học tham khảo

Thành phần Hàm lượng (%)
Carbon (C) ≤ 0,10
Silicon (Si) ≤ 1,00
Mangan (Mn) ≤ 2,00
Phốt pho (P) ≤ 0,045
Lưu huỳnh (S) 0,15 – 0,35
Crom (Cr) 17,00 – 19,00
Niken (Ni) 8,00 – 10,00
Molypden (Mo) Không quy định
Đồng (Cu) ≤ 1,00
Sắt (Fe) Còn lại

Các giới hạn trên được đối chiếu từ bảng thành phần X8CrNiS18-9/1.4305 theo EN 10088. BSSA cũng công bố 1.4305 với C ≤0,10%, Cr 17–19%, Ni 8–10% và S 0,15–0,35%.

Khi đặt hàng nên ghi rõ 1.4305 – X8CrNiS18-9 – AISI 303 – UNS S30300 – tiêu chuẩn EN áp dụng cùng kích thước và trạng thái cung cấp để tránh nhầm với 1.4301/AISI 304 hoặc các mác inox Austenitic khác.

6. Mua Inox 1.4305 ở đâu?

Khi mua Inox 1.4305, cần xác định rõ số vật liệu 1.4305, tên X8CrNiS18-9, tiêu chuẩn EN, quy cách, kích thước và trạng thái cung cấp.

1.4305 thường được đối chiếu với AISI 303, UNS S30300 và BS 303S31. BSSA xác nhận mối liên hệ giữa X8CrNiS18-9, 1.4305, 303 và S30300 trong các bảng cấp vật liệu.

Đối với các chi tiết gia công CNC hoặc máy tiện tự động, cần đặc biệt kiểm tra hàm lượng Lưu huỳnh trên MTC/COA vì đây là thành phần ảnh hưởng trực tiếp đến đặc tính gia công của vật liệu.

Nên lựa chọn nhà cung cấp có đầy đủ CO/CQ, MTC hoặc COA, đồng thời kiểm tra nguồn gốc, tiêu chuẩn EN, thành phần hóa học, quy cách và chất lượng sản phẩm trước khi đưa vào sản xuất.

Inox 1.4305 là thép không gỉ Austenitic dễ gia công, nổi bật với khả năng tiện, phay và gia công tự động nhờ hàm lượng lưu huỳnh cao. Vật liệu phù hợp với trục, chốt, bu lông, phụ kiện cơ khí, chi tiết CNC và các sản phẩm gia công hàng loạt.

Tham khảo vật liệu:

https://vatlieucokhi.com/

https://vatlieutitan.vn/

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo