Thép Inox 019Cr19Mo2NbTi Là Gì?

Thép Inox 019Cr19Mo2NbTi là một loại thép không gỉ Austenitic, có hàm lượng thấp Carbon (C) và được bổ sung Molypden (Mo), Niobium (Nb) và Titanium (Ti) nhằm nâng cao khả năng chống ăn mòn, ổn định cấu trúc hạt và chịu nhiệt tốt. Đây là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền cơ học cao và khả năng chống lại môi trường hóa học khắc nghiệt như công nghiệp hóa dầu, thực phẩm, và năng lượng.

1. 🔥 Đặc Tính Của Thép Inox 019Cr19Mo2NbTi

1.1 Khả Năng Chống Ăn Mòn Vượt Trội

Nhờ vào thành phần có Molypden, Niobium và Titanium, loại inox này có khả năng chống ăn mòn kẽ hở, ăn mòn điểm và chống oxy hóa rất tốt trong môi trường axit, đặc biệt là axit clohydric và axit sulfuric loãng.

Đọc thêm về Inox 12X21H5T
Inox X8CrNiMo275

1.2 Chống Oxy Hóa Ở Nhiệt Độ Cao

Inox 019Cr19Mo2NbTi vẫn giữ được cấu trúc ổn định và không bị biến dạng hay giảm hiệu suất khi hoạt động liên tục ở nhiệt độ cao.

Đọc thêm về Inox 1Cr21Ni5Ti
Inox 329J3L

1.3 Ổn Định Liên Kết Hạt

Việc bổ sung Niobium và Titanium giúp ngăn chặn sự kết tủa của cacbit tại ranh giới hạt, từ đó hạn chế ăn mòn liên kết hạt — một điểm mạnh khi làm việc trong môi trường có nhiệt độ dao động.

Đọc thêm về Inox 1-4462

1.4 Dễ Gia Công & Hàn

Loại thép này có tính gia công tốt, dễ hàn và tạo hình, phù hợp với nhiều công nghệ sản xuất như cán nguội, cắt, uốn, kéo.

Tham khảo thêm về Inox 420 có dễ gia công không?

2. 📊 Thành Phần Hóa Học Của Thép Inox 019Cr19Mo2NbTi

Thành phần Tỷ lệ (%)
Carbon (C) ≤ 0.03
Mangan (Mn) ≤ 1.50
Phosphor (P) ≤ 0.035
Lưu huỳnh (S) ≤ 0.030
Silicon (Si) ≤ 0.75
Crôm (Cr) 18.0 – 20.0
Niken (Ni) 8.0 – 11.0
Molypden (Mo) 2.0 – 3.0
Niobium (Nb) ≥ 10xC
Titanium (Ti) ≥ 4xC

3. 📈 Ứng Dụng Của Thép Inox 019Cr19Mo2NbTi

  • Ngành Công Nghiệp Hóa Chất: Được sử dụng trong hệ thống đường ống, bồn chứa axit, và các thiết bị trao đổi nhiệt nhờ khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt.

Đọc thêm về Inox 420 có dễ bị giẻ không?

  • Ngành Thực Phẩm & Dược Phẩm: An toàn trong môi trường ẩm, dễ vệ sinh và đáp ứng yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt.

Tham khảo thêm về Inox 420 có thể sử dụng trong các ngành công nghiệp nào?

  • Thiết Bị Nhiệt & Áp Suất Cao: Sử dụng trong các nồi hơi, bộ trao đổi nhiệt, hệ thống khí thải, v.v.

Tham khảo về Inox 420 có chống ăn mòn tốt không?

4. 🔧 So Sánh Inox 019Cr19Mo2NbTi Với Các Loại Thép Không Gỉ Khác

Thuộc tính Inox 019Cr19Mo2NbTi Inox 304 Inox 316
Cấu trúc Austenitic Austenitic Austenitic
Khả năng chống ăn mòn Rất tốt Tốt Rất tốt
Chống ăn mòn kẽ hở Rất cao Trung bình Cao
Khả năng chịu nhiệt Tốt Trung bình Tốt
Ổn định hạt Cao (do Nb, Ti) Trung bình Trung bình

5. 📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 Xem thêm các sản phẩm liên quan tại: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 65

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 65 – Đặc Điểm Và Ứng Dụng 1. Giới [...]

    Vật Liệu Z10CNF18.09

    Vật Liệu Z10CNF18.09 1. Giới Thiệu Vật Liệu Z10CNF18.09 Z10CNF18.09 là thép martensitic không gỉ [...]

    SHIM ĐỒNG THAU 0.02MM

    SHIM ĐỒNG THAU 0.02MM – VẬT LIỆU SIÊU MỎNG CHO ỨNG DỤNG CHÍNH XÁC VÀ [...]

    Thép Inox 0Cr26Ni5Mo2 Là Gì?

    Thép Inox 0Cr26Ni5Mo2 – Vật Liệu Duplex Chống Ăn Mòn Cao Cấp 1. Giới Thiệu [...]

    Lục Giác Inox 420 15mm

    Lục Giác Inox 420 15mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất [...]

    Tấm Inox 430 0.25mm

    Tấm Inox 430 0.25mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Láp Inox 440C Phi 15

    Láp Inox 440C Phi 15 Láp inox 440C phi 15 (đường kính 15mm) là sản [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 62

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 62 – Độ Bền Cao, Chống Ăn Mòn Tốt [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 

    Sản phẩm Inox

    Bulong Inox

    1.000 
    3.372.000 

    Sản phẩm Inox

    Inox Thép Không Gỉ

    75.000 
    3.027.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo