🔍 Tìm Hiểu Về Cuộn Đồng 0.4mm Và Ứng Dụng Của Nó

1. Cuộn Đồng 0.4mm Là Gì?

Cuộn Đồng 0.4mm là loại đồng dạng cuộn có độ dày 0.4mm, được sản xuất từ đồng nguyên chất hoặc đồng hợp kim. Sản phẩm này có khả năng dẫn điện tốt, chịu ăn mòn cao, và độ dẻo linh hoạt, phù hợp cho các ứng dụng kỹ thuật chính xác trong nhiều ngành công nghiệp.

🔗 Tham khảo thêm: Đồng Và Hợp Kim Của Đồng

2. Đặc Tính Của Cuộn Đồng 0.4mm

2.1. Thành Phần Hóa Học

Thành phần chủ yếu là đồng (Cu) tinh khiết hoặc được pha hợp kim với các nguyên tố như:

  • Kẽm (Zn) – tăng độ cứng và chống mài mòn

  • Thiếc (Sn) – cải thiện khả năng chống oxy hóa

  • Phốt pho (P) – tăng khả năng hàn

🔗 Xem thêm: Danh Sách Các Loại Đồng Hợp Kim

2.2. Đặc Tính Cơ Học

  • Độ dày: 0.4mm

  • Độ bền kéo: Khoảng 230 – 290 MPa tùy loại hợp kim

  • Độ dẫn điện: ~55 – 60 MS/m

  • Tính định hình: Dễ uốn, dễ dập, dễ hàn

🔗 Tham khảo thêm: Bảng So Sánh Các Mác Đồng Hợp Kim

3. Ứng Dụng Của Cuộn Đồng 0.4mm

Với các đặc điểm nổi bật, cuộn đồng 0.4mm được ứng dụng rộng rãi trong:

Ngành Ứng Dụng
🔌 Điện – Điện tử Cuộn cảm, bảng mạch, mô tơ, tiếp điểm điện
🏗 Cơ khí – chế tạo Phụ tùng máy, tấm chắn, ron đồng, chi tiết có độ chính xác cao
🚘 Ô tô – công nghiệp nặng Ứng dụng trong cảm biến, thiết bị truyền tín hiệu
🧪 Thiết bị hóa chất Dùng trong môi trường kháng hóa chất và nhiệt độ cao

🔗 Tìm hiểu thêm: Đồng Hợp Kim Là Gì – Thông Số Kỹ Thuật, Thuộc Tính Và Phân Loại

4. Ưu Điểm Của Cuộn Đồng 0.4mm

  • Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội

  • Độ dẻo và tính gia công cao

  • Chống ăn mòn, oxy hóa tốt

  • Tính ổn định và độ bền cơ học cao

🔗 Xem thêm: Kim Loại Đồng

5. Tổng Kết

Cuộn Đồng 0.4mm là vật liệu đa năng, vừa có tính kỹ thuật cao, vừa đảm bảo tính linh hoạt trong gia công. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu sự ổn định, chính xác và bền bỉ trong môi trường công nghiệp.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 Xem thêm các sản phẩm liên quan tại: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Hợp Kim Đồng CuZn40Pb2 Là Gì?

    Hợp Kim Đồng CuZn40Pb2 1. Hợp Kim Đồng CuZn40Pb2 Là Gì? 🟢 Hợp Kim Đồng [...]

    Vật Liệu UNS S44400

    1. Giới Thiệu Vật Liệu UNS S44400 Là Gì? 🧪 Vật liệu UNS S44400 là [...]

    Lá Căn Inox 316 3.5mm

    Lá Căn Inox 316 3.5mm – Giải Pháp Vật Liệu Chất Lượng Cao Giới Thiệu [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 230

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 230 – Đặc Điểm Và Ứng Dụng 1. Giới [...]

    Tấm Inox 630 4mm

    Tấm Inox 630 4mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    X6CrNi17-1 Material

    X6CrNi17-1 Material – Thép Không Gỉ Ferritic Cr–Ni Chống Ăn Mòn Ổn Định ⚡ 1. [...]

    Thép Không Gỉ 06Cr17Ni12Mo2Ti

    Thép Không Gỉ 06Cr17Ni12Mo2Ti: Vật Liệu Chịu Ăn Mòn Và Ổn Định Cao 1. Thép [...]

    Thép Không Gỉ 304N

    Thép Không Gỉ 304N – Inox Austenit Cường Độ Cao Với Nitơ Tăng Cứng 1. [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    67.000 
    2.391.000 

    Sản phẩm Inox

    V Inox

    80.000 
    3.372.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Inox

    80.000 
    30.000 
    27.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo