90.000 
2.700.000 
27.000 
48.000 
126.000 

Đồng C38000

1. Đồng C38000 Là Gì?

Đồng C38000 là loại đồng thau có chì (leaded brass) được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp chế tạo nhờ khả năng gia công tuyệt vời và độ bền cơ học cao. Với thành phần hợp kim chứa đồng, kẽm và chì, C38000 mang đến sự cân bằng giữa tính dẻo dai và khả năng chống mài mòn, thích hợp cho các chi tiết máy móc và linh kiện kỹ thuật chính xác.

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng C38000

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Cu (Đồng) 58 – 61
Zn (Kẽm) 33 – 36
Pb (Chì) 2.5 – 3.5
Fe (Sắt) ≤ 1.0
Sn (Thiếc) ≤ 1.0

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 380 – 480 MPa

  • Độ giãn dài (Elongation): 8 – 14%

  • Độ cứng (Hardness): 120 – 160 HV

  • Khả năng chịu nhiệt: 180 – 220 °C

  • Khả năng chống ăn mòn: Rất tốt, đặc biệt trong môi trường nước và dầu

3. Ứng Dụng Của Đồng C38000

Ngành Ứng Dụng Ví Dụ Chi Tiết
Công nghiệp Cơ Khí Linh kiện máy móc, vòng bi, bạc đạn
Ngành Ô Tô Chi tiết truyền động, phụ kiện chịu tải
Công nghiệp Điện Bộ phận tiếp xúc điện, đầu nối
Công nghiệp Hàng Hải Linh kiện tàu thuyền, chi tiết chịu mài mòn
Ngành Dầu Khí Van, ống dẫn chịu áp lực và môi trường ăn mòn

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng C38000

✅ Khả năng gia công tốt, dễ dàng tạo hình và gia công cơ khí
✅ Độ bền kéo cao, chịu được lực lớn trong quá trình sử dụng
✅ Chống ăn mòn và mài mòn hiệu quả trong nhiều môi trường làm việc
✅ Dễ dàng xử lý nhiệt và hàn nối để tùy chỉnh tính chất vật liệu
✅ Phù hợp với nhiều ứng dụng kỹ thuật đòi hỏi độ chính xác cao

5. Tổng Kết

Đồng C38000 là vật liệu đồng thau có chì có hiệu suất gia công và độ bền cao, rất phù hợp cho các chi tiết máy móc và linh kiện kỹ thuật trong nhiều ngành công nghiệp. Nếu bạn đang cần vật liệu có độ bền, chống mài mòn và dễ gia công, Đồng C38000 là lựa chọn không thể bỏ qua.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    THÉP INOX 1.4511

    THÉP INOX 1.4511 1. Giới Thiệu Thép Inox 1.4511 Thép Inox 1.4511, còn có tên [...]

    Z2CN18.09 Stainless Steel

    Z2CN18.09 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Carbon Thấp Chống Ăn Mòn 1. Z2CN18.09 [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 6.4

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 6.4 – Thông Số, Ứng Dụng Và Báo Giá [...]

    CW505L Copper Alloys

    CW505L Copper Alloys – Hợp Kim Đồng-Thau Tăng Cường Độ Bền Và Chống Mài Mòn [...]

    Thép Inox 403S17

    Thép Inox 403S17 – Martensitic Chống Ăn Mòn Vừa Phải, Cơ Tính Cao 1. Giới [...]

    305S19 Stainless Steel

    305S19 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Carbon Thấp, Ổn Định Khi Hàn 1. [...]

    ĐỒNG LÁP PHI 14

    ĐỒNG LÁP PHI 14 – VẬT LIỆU DẪN ĐIỆN VÀ DẪN NHIỆT HIỆU QUẢ CHO [...]

    Đồng Hợp Kim CuTeP Là Gì?

    Đồng Hợp Kim CuTeP 1. Đồng Hợp Kim CuTeP Là Gì? Đồng hợp kim CuTeP [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    U Inox

    100.000 

    Sản phẩm Inox

    Ống Inox

    100.000 
    1.579.000 

    Sản phẩm Inox

    V Inox

    80.000 
    42.000 
    32.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo