11.000 
1.579.000 

Sản phẩm Inox

Dây Inox

80.000 
1.130.000 
48.000 
34.000 

Đồng C42500

1. Đồng C42500 Là Gì?

Đồng C42500 là một loại đồng thau hợp kim có chì, được biết đến với khả năng gia công rất tốt và độ bền cơ học cao. Với thành phần chì trong hợp kim, Đồng C42500 có khả năng giảm ma sát khi gia công, tăng độ dẻo dai và cải thiện khả năng chống mài mòn. Vật liệu này thường được sử dụng trong sản xuất các linh kiện kỹ thuật, chi tiết máy móc, và các bộ phận yêu cầu độ chính xác cao.

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng C42500

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Cu (Đồng) 55 – 58
Zn (Kẽm) 37 – 40
Pb (Chì) 2.5 – 3.7
Fe (Sắt) ≤ 1.0
Sn (Thiếc) ≤ 1.0

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 420 – 540 MPa

  • Độ giãn dài (Elongation): 7 – 12%

  • Độ cứng (Hardness): 140 – 180 HV

  • Khả năng chịu nhiệt: 180 – 230 °C

  • Khả năng chống ăn mòn: Rất tốt, đặc biệt trong môi trường dầu, nước và khí gas

3. Ứng Dụng Của Đồng C42500

Ngành Ứng Dụng Ví Dụ Chi Tiết
Công nghiệp Cơ Khí Chi tiết máy móc, bạc đạn, vòng bi
Ngành Ô Tô Linh kiện truyền động, phụ kiện chịu tải
Công nghiệp Điện Đầu nối, bộ phận tiếp xúc điện
Công nghiệp Hàng Hải Linh kiện tàu, chi tiết chịu mài mòn
Ngành Dầu Khí Van, ống dẫn chịu áp lực và môi trường ăn mòn

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng C42500

✅ Khả năng gia công tốt nhờ thành phần chì giúp giảm ma sát
✅ Độ bền kéo và độ cứng cao, đảm bảo hiệu suất sử dụng lâu dài
✅ Khả năng chống ăn mòn và mài mòn hiệu quả trong nhiều môi trường khắc nghiệt
✅ Dễ dàng hàn nối và xử lý nhiệt để tối ưu tính chất vật liệu
✅ Phù hợp với các ứng dụng kỹ thuật yêu cầu độ chính xác và bền bỉ

5. Tổng Kết

Đồng C42500 là vật liệu đồng thau có chì lý tưởng cho các ứng dụng cơ khí đòi hỏi độ bền cao và khả năng gia công vượt trội. Vật liệu này góp phần nâng cao hiệu quả và độ bền cho các chi tiết máy móc trong nhiều lĩnh vực công nghiệp.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Tìm Hiểu Về Inox S20103

    Tìm Hiểu Về Inox S20103 Và Ứng Dụng Của Nó Inox S20103 là một loại [...]

    Giá Cuộn Đồng 0.2mm

    Tìm hiểu về Giá Cuộn Đồng 0.2mm và ứng dụng trong công nghiệp 1. Cuộn [...]

    1.4418 STAINLESS STEEL

    1.4418 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ MARTENSITIC Cr–Ni–Mo, BỀN CAO & CHỊU TẢI ĐỘNG [...]

    Thép Inox 10Cr18Ni12

    Thép Inox 10Cr18Ni12 1. Giới Thiệu Thép Inox 10Cr18Ni12 Thép Inox 10Cr18Ni12 là một loại [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 4

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 4 – Đặc Điểm Và Ứng Dụng 1. Giới [...]

    Tấm Đồng 0.25mm Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Tấm Đồng 0.25mm Và Ứng Dụng Của Nó 1. Tấm Đồng [...]

    Thép Không Gỉ 309 Là Gì?

    Thép Không Gỉ 309 Là Gì? Thép không gỉ 309 là một loại thép Austenitic [...]

    Đồng Hợp Kim C12000 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim C12000 1. Đồng Hợp Kim C12000 Là Gì? Đồng C12000 là loại [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Láp Inox

    90.000 
    270.000 
    16.000 
    23.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Inox

    80.000 

    Sản phẩm Inox

    Lá Căn Inox

    200.000 
    27.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo