Sản phẩm Inox

U Inox

100.000 

Sản phẩm Inox

Dây Cáp Inox

30.000 
11.000 
24.000 
90.000 

Đồng C75700

1. Đồng C75700 Là Gì?

Đồng C75700 là một loại đồng thau chứa chì được biết đến với khả năng gia công tuyệt vời và độ bền cơ học cao. Đây là một hợp kim đồng-kẽm-chì phổ biến trong công nghiệp, đặc biệt phù hợp với các chi tiết máy cần độ bền, độ chống mài mòn và khả năng chịu lực tốt. Đồng C75700 thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền cao và chống ăn mòn trong môi trường nước biển hoặc dầu khí.

🔗 Tìm hiểu thêm: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng C75700

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) 57 – 61
Kẽm (Zn) 37 – 41
Chì (Pb) 2.5 – 3.7

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo: 480 – 630 MPa

  • Giới hạn chảy: 330 – 480 MPa

  • Độ giãn dài: 10 – 18%

  • Độ cứng: 160 – 200 HB

  • Khả năng chịu nhiệt: Khoảng 250°C

  • Khả năng chống ăn mòn: Tốt, đặc biệt trong môi trường nước biển và dầu khí

🔗 Tham khảo thêm: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng C75700

Ngành Công Nghiệp Ứng Dụng Tiêu Biểu
Công nghiệp Hàng hải Linh kiện tàu thủy, bộ phận tiếp xúc nước biển
Công nghiệp Cơ khí Các chi tiết máy yêu cầu độ bền và khả năng chịu mài mòn cao
Công nghiệp Dầu khí Bộ phận van, ống dẫn trong môi trường dầu khí khắc nghiệt
Công nghiệp Cơ khí chính xác Linh kiện máy móc, vòng bi và bạc đạn

🔗 Khám phá thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng C75700

✅ Khả năng gia công tốt nhờ hàm lượng chì cao, giúp giảm ma sát và tăng tuổi thọ chi tiết.
✅ Độ bền kéo và độ cứng cao, phù hợp cho các ứng dụng chịu tải lớn.
✅ Khả năng chống ăn mòn hiệu quả trong môi trường nước biển và dầu khí.
✅ Tính linh hoạt trong ứng dụng đa ngành nhờ đặc tính cơ lý vượt trội.

🔗 Xem thêm: Kim loại đồng – tính chất và ứng dụng

5. Tổng Kết

Đồng C75700 là lựa chọn ưu việt cho các chi tiết máy cần sự kết hợp giữa độ bền, khả năng chống mài mòn và dễ dàng gia công. Đây là vật liệu không thể thiếu trong ngành công nghiệp hàng hải, dầu khí và chế tạo máy móc, mang lại hiệu quả sử dụng cao và tuổi thọ lâu dài cho sản phẩm.

🔗 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Tấm Inox 201 1,2mm

    Tấm Inox 201 1,2mm – Độ Bền Cao, Ứng Dụng Mở Rộng 1. Giới Thiệu [...]

    Tấm Inox 630 14mm

    Tấm Inox 630 14mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Niken Hợp Kim Pyromet X750: Ứng Dụng, Tính Chất & Báo Giá

    Trong ngành công nghiệp vật liệu, Niken Hợp Kim Pyromet X750 đóng vai trò then [...]

    Thép Không Gỉ SAE 51430F Là Gì?

    Thép Không Gỉ SAE 51430F – Martensitic Gia Công Tốt, Độ Cứng Cao 1. Giới [...]

    Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4434

    Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4434 – Thông Tin Chi Tiết & Cập Nhật Mới [...]

    Thép Không Gỉ 420J1 Là Gì?

    Thép Không Gỉ 420J1 – Martensitic Độ Cứng Vừa, Dễ Gia Công 1. Giới Thiệu [...]

    Hợp Kim Đồng CuNi12Zn25Pb1

    Hợp Kim Đồng CuNi12Zn25Pb1 1. Hợp Kim Đồng CuNi12Zn25Pb1 Là Gì? 🟢 Hợp Kim Đồng [...]

    Thép Không Gỉ UNS S44700 Là Gì?

    Thép Không Gỉ UNS S44700 – Ferritic Siêu Bền, Chống Ăn Mòn Clo 1. Giới [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Ống Inox

    100.000 
    27.000 
    3.027.000 

    Sản phẩm Inox

    La Inox

    80.000 
    191.000 
    11.000 
    67.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo