48.000 
61.000 
37.000 
2.391.000 
1.345.000 

Sản phẩm Inox

Lục Giác Inox

120.000 

Đồng CW305G

1. Đồng CW305G Là Gì?

Đồng CW305G là một loại đồng thau (brass) thuộc nhóm đồng kẽm, có hàm lượng kẽm tương đối cao, thường được sử dụng trong ngành công nghiệp chế tạo phụ kiện máy móc, thiết bị điện, và các chi tiết yêu cầu tính bền cơ học và khả năng chống ăn mòn tốt. Đồng CW305G có đặc tính vật lý và cơ học vượt trội, giúp tăng tuổi thọ và hiệu quả làm việc của các sản phẩm sử dụng loại vật liệu này.

🔗 Tham khảo thêm: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng CW305G

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) 58 – 62
Kẽm (Zn) 37 – 41
Chì (Pb) ≤ 0.35
Sắt (Fe) ≤ 0.02
Thiếc (Sn) ≤ 0.03

2.2. Tính Chất Vật Lý và Cơ Học

  • Độ bền kéo: 400 – 480 MPa

  • Giới hạn chảy: 220 – 280 MPa

  • Độ giãn dài: 12 – 22%

  • Độ cứng Brinell: 140 – 170 HB

  • Dẫn điện: Khoảng 15 – 20% IACS

  • Khả năng chống ăn mòn: Rất tốt trong môi trường khí quyển và nước ngọt

🔗 Tham khảo: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng CW305G

Lĩnh Vực Ứng Dụng Tiêu Biểu
Cơ khí chính xác Chi tiết máy, bộ phận truyền động, phụ kiện cơ khí
Thiết bị điện Vỏ thiết bị, linh kiện dẫn điện
Công nghiệp ô tô Bộ phận kết cấu, phụ kiện máy móc
Hàng hải Linh kiện máy bơm, van, các bộ phận chịu áp lực

Đồng CW305G được lựa chọn cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền cơ học cao và khả năng chống ăn mòn hiệu quả, đồng thời dễ gia công và có tính ổn định trong quá trình sử dụng.

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Của Đồng CW305G

✅ Độ bền kéo và giới hạn chảy cao, phù hợp cho các chi tiết chịu tải lớn
✅ Khả năng chống ăn mòn xuất sắc, đặc biệt trong môi trường nước ngọt và khí quyển
✅ Dễ gia công, tạo hình, hàn và xử lý bề mặt
✅ Tính ổn định cơ học và hóa học cao trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau
✅ Độ dẻo tốt giúp linh hoạt trong thiết kế và sản xuất

🔗 Tham khảo: Kim loại đồng

5. Tổng Kết

Đồng CW305G là vật liệu đồng thau phổ biến với đặc tính cơ học vượt trội và khả năng chống ăn mòn tốt, được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí, điện tử và hàng hải. Với sự kết hợp giữa độ bền, độ dẻo và khả năng gia công dễ dàng, CW305G đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật cao, giúp nâng cao chất lượng sản phẩm và hiệu quả sử dụng.

🔗 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Lá Căn Inox 316 0.05mm

    Lá Căn Inox 316 0.05mm – Giải Pháp Vật Liệu Chất Lượng Cao Giới Thiệu [...]

    Shim Chêm Inox 304 6mm Là Gì?

    Shim Chêm Inox 304 6mm – Tấm Chêm Cứng Cáp, Chịu Tải Cao Cho Công [...]

    Giá Lá Căn Đồng Đỏ 1mm

    Giá Lá Căn Đồng Đỏ 1mm 1. Lá căn đồng đỏ 1mm là gì? Lá [...]

    Dây Đồng 5mm Là Gì?

    Dây Đồng 5mm 1. Dây Đồng 5mm Là Gì? Dây đồng 5mm là loại dây [...]

    Thép Không Gỉ 329J1

    Thép Không Gỉ 329J1 – Sự Kết Hợp Ưu Việt Giữa Cường Độ Cao Và [...]

    Thép 304S12 Là Gì?

    Bài Viết Chi Tiết Về Thép 304S12 1. Thép 304S12 Là Gì? Thép 304S12 là [...]

    Vật Liệu X6CrNiNb18-10

    Vật Liệu X6CrNiNb18-10 1. Vật Liệu X6CrNiNb18-10 Là Gì? 🧪 X6CrNiNb18-10 là một loại thép [...]

    Thép Inox N08028

    Thép Inox N08028 1. Giới Thiệu Thép Inox N08028 Thép Inox N08028 (còn được biết [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    V Inox

    80.000 

    Sản phẩm Inox

    Cuộn Inox

    50.000 
    2.102.000 
    2.700.000 
    1.130.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo