168.000 
108.000 

Sản phẩm Inox

U Inox

100.000 

Sản phẩm Inox

Vuông Đặc Inox

120.000 

Sản phẩm Inox

Inox Màu

500.000 
30.000 

Thép UNS S31000

1. Thép UNS S31000 Là Gì?

Thép UNS S31000 là loại thép không gỉ Austenitic chịu nhiệt cao, có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tốt ở nhiệt độ rất cao. Loại thép này thường được sử dụng trong các môi trường nhiệt độ khắc nghiệt như trong lò hơi, lò nung và các thiết bị công nghiệp chịu nhiệt khác.

👉 Xem thêm: Khái niệm chung về thép

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép UNS S31000

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.25
Mn (Mangan) 1.00 – 4.00
P (Phosphorus) ≤ 0.045
S (Sulfur) ≤ 0.030
Si (Silicon) 0.75 – 2.50
Cr (Chromium) 24.0 – 26.0
Ni (Nickel) 19.0 – 22.0
N (Nitrogen) ≤ 0.10
Fe (Iron) Cân bằng

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 515 MPa

  • Độ bền chảy (Yield Strength): ≥ 205 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 30%

  • Độ cứng (Hardness): ≤ 200 HB

👉 Tham khảo thêm: Thép hợp kim

3. Ứng Dụng Của Thép UNS S31000

Ngành Ứng Dụng Ví Dụ Cụ Thể
Công nghiệp nhiệt Lò hơi, lò nung, bộ trao đổi nhiệt
Hàng không Bộ phận chịu nhiệt trong động cơ và máy móc
Hóa chất Bình chứa, đường ống trong môi trường ăn mòn
Thực phẩm Thiết bị chế biến chịu nhiệt
Năng lượng Nhà máy điện, thiết bị trao đổi nhiệt

👉 Xem thêm: 10 nguyên tố quan trọng nhất quyết định tính chất của thép

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép UNS S31000

✅ Khả năng chịu nhiệt và chống oxy hóa rất tốt ở nhiệt độ cao
✅ Độ bền kéo và độ giãn dài cao giúp tăng độ bền cơ học
✅ Khả năng chống ăn mòn trong môi trường axit và kiềm nhẹ
✅ Dễ gia công, hàn và tạo hình trong sản xuất
✅ Tuổi thọ sử dụng lâu dài, giảm chi phí bảo trì

👉 Tham khảo thêm: Thép được chia làm 4 loại

5. Tổng Kết

Thép UNS S31000 là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng chịu nhiệt cao trong công nghiệp nhiệt, hàng không và hóa chất. Vật liệu này giúp đảm bảo hiệu suất và độ bền của thiết bị trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.

👉 Tìm hiểu thêm: Thép công cụ làm cứng bằng nước là gì?

6. Những Lưu Ý Khi Sử Dụng Thép UNS S31000

  • Tránh sử dụng trong môi trường clorua nồng độ cao để giảm nguy cơ ăn mòn rỗ.

  • Kiểm soát kỹ thuật hàn và gia công nhằm duy trì tính chất vật liệu.

  • Bảo dưỡng định kỳ và làm sạch bề mặt để tăng khả năng chống ăn mòn.

  • Sử dụng trong phạm vi nhiệt độ cho phép để tránh suy giảm cơ tính.

  • Xử lý bề mặt phù hợp giúp tăng tuổi thọ và hiệu suất sử dụng.

👉 Tìm hiểu thêm: Thép tốc độ cao molypden

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Cuộn Inox 0.22mm

    Cuộn Inox 0.22mm: Mô Tả Chi Tiết và Ứng Dụng 1. Giới Thiệu về Cuộn [...]

    Đồng Hợp Kim C34400 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim C34400 1. Đồng Hợp Kim C34400 Là Gì? Đồng Hợp Kim C34400 [...]

    Giá Lá Căn Đồng 4.5mm

    Giá Lá Căn Đồng 4.5mm 1. Lá căn đồng 4.5mm là gì? Lá căn đồng [...]

    1.4607 Stainless Steel

    1.4607 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Ferritic Chống Ăn Mòn Cao ⚡ 1. 1.4607 [...]

    Lục Giác Inox 420 22mm

    Lục Giác Inox 420 22mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 98

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 98 – Đặc Điểm Và Ứng Dụng 1. Giới [...]

    Hợp Kim Đồng CuSn5 Là Gì?

    Hợp Kim Đồng CuSn5 1. Hợp Kim Đồng CuSn5 Là Gì? 🟢 Hợp Kim Đồng [...]

    Inox X9CrMnNiCu17-8-5-2 là gì?

    Giá Inox X9CrMnNiCu17-8-5-2 1. Inox X9CrMnNiCu17-8-5-2 là gì? Inox X9CrMnNiCu17-8-5-2 là thép không gỉ Austenitic [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo