Sản phẩm Inox

Dây Inox

80.000 
1.579.000 
216.000 
146.000 
21.000 
270.000 

Sản phẩm Inox

La Inox

80.000 

Bài Viết Chi Tiết Về Thép X2CrNiMo18.16

1. Thép X2CrNiMo18.16 Là Gì?

Thép X2CrNiMo18.16 là loại thép không gỉ Austenitic cao cấp có hàm lượng crom, niken và molypden vượt trội. Sự kết hợp này giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn đặc biệt trong môi trường chứa axit, nước biển và các dung dịch muối. Thép X2CrNiMo18.16 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp yêu cầu tính bền hóa học và độ bền cơ học cao.

👉 Tham khảo: Khái niệm chung về thép

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép X2CrNiMo18.16

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
C ≤ 0.03
Si ≤ 1.00
Mn ≤ 2.00
P ≤ 0.045
S ≤ 0.030
Cr 17.0 – 19.0
Ni 11.0 – 13.0
Mo 2.0 – 3.0

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Rm): ≥ 520 MPa

  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ≥ 220 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 35%

  • Độ cứng (HB): ≤ 200

👉 Tham khảo: Thép hợp kim

3. Ứng Dụng Của Thép X2CrNiMo18.16

Ngành Sử Dụng Ứng Dụng Cụ Thể
Hóa chất Thiết bị trao đổi nhiệt, bồn chứa hóa chất
Dầu khí Ống dẫn dầu, thiết bị ngoài khơi
Thực phẩm Dụng cụ chế biến thực phẩm
Y tế Dụng cụ phẫu thuật, thiết bị y tế
Xây dựng Kết cấu ngoài trời, cầu thang, lan can

👉 Tham khảo: 10 nguyên tố quan trọng nhất quyết định tính chất của thép

4. Ưu Điểm Của Thép X2CrNiMo18.16

  • Khả năng chống ăn mòn rất tốt trong môi trường hóa chất và nước biển.

  • Dễ gia công, hàn và tạo hình.

  • Độ bền cơ học và độ dẻo cao.

  • Chống oxy hóa hiệu quả ở nhiệt độ cao.

👉 Tham khảo: Thép được chia làm 4 loại

5. Tổng Kết Về Thép X2CrNiMo18.16

Thép X2CrNiMo18.16 là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và chống oxy hóa tuyệt vời, đặc biệt phù hợp cho ngành hóa chất, dầu khí, thực phẩm và y tế.

👉 Tham khảo: Thép công cụ làm cứng bằng nước là gì?

6. Những Lưu Ý Khi Sử Dụng Thép X2CrNiMo18.16

  • Vệ sinh bề mặt định kỳ để duy trì tính chống ăn mòn.

  • Chọn đúng phương pháp hàn để tránh ảnh hưởng đến đặc tính cơ lý.

  • Không dùng trong môi trường axit clorua đậm đặc mà không có lớp bảo vệ.

👉 Tham khảo thêm: Thép tốc độ cao Molypden

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 KHÁM PHÁ THÊM VẬT LIỆU: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Lục Giác Đồng Thau Phi 20 Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Lục Giác Đồng Thau Phi 20 – Đặc Tính Và Ứng [...]

    Lục Giác Inox 420 17mm

    Lục Giác Inox 420 17mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất [...]

    Thép Inox UNS S44400

    Thép Inox UNS S44400 Là Gì? Thép Inox UNS S44400 là một loại thép không [...]

    Thép Inox 304S51

    Thép Inox 304S51 1. Giới Thiệu Thép Inox 304S51 Thép Inox 304S51 là một loại [...]

    THÉP INOX 022Cr12

    THÉP INOX 022Cr12 1. Giới Thiệu Thép Inox 022Cr12 Thép Inox 022Cr12 là một loại [...]

    ĐỒNG VUÔNG ĐẶC 18MM

    ĐỒNG VUÔNG ĐẶC 18MM – THANH ĐỒNG CHẤT LƯỢNG CAO ⚡ 1. Đồng Vuông Đặc [...]

    Đồng C3501 Là Gì?

    Đồng C3501 1. Đồng C3501 Là Gì? Đồng C3501 là một loại đồng hợp kim [...]

    06X18H11 Stainless Steel

    06X18H11 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chống Ăn Mòn Ổn Định 1. 06X18H11 [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    V Inox

    80.000 
    1.831.000 
    13.000 
    32.000 
    34.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo