Sản phẩm Inox

Tấm Inox

60.000 
67.000 
24.000 
16.000 
37.000 
3.372.000 

Thép Không Gỉ 06Cr19Ni10N: Vật Liệu Inox Austenitic Bền Bỉ Cho Môi Trường Ăn Mòn

1. Thép Không Gỉ 06Cr19Ni10N Là Gì?

Thép không gỉ 06Cr19Ni10N là mác thép thuộc nhóm Austenitic, được bổ sung thêm nguyên tố Nito (N) nhằm tăng cường độ bền, giới hạn chảy và khả năng chống ăn mòn tổng thể so với thép 304 thông thường. Vật liệu này tương đương với Inox 304LN hoặc 304N trong tiêu chuẩn quốc tế và rất được ưa chuộng trong các ngành đòi hỏi hiệu suất cao, an toàn và bền lâu.

👉 Tham khảo thêm: Khái niệm chung về thép | Thép hợp kim

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép 06Cr19Ni10N

  • Thành phần hóa học (tham khảo):

    • Cr: 18.0 – 20.0%

    • Ni: 8.0 – 11.0%

    • N: 0.10 – 0.16%

    • C: ≤ 0.06%

    • Mn: ≤ 2.0%

    • Si: ≤ 1.0%

    • P, S: ≤ 0.035%

  • Tính chất cơ học:

    • Độ bền kéo: ≥ 520 MPa

    • Giới hạn chảy: ≥ 210 MPa

    • Độ giãn dài: ≥ 40%

    • Độ cứng: ≤ 200 HB

👉 Tham khảo thêm: 10 nguyên tố quyết định tính chất của thép | Thép được chia làm 4 loại

3. Ứng Dụng Của Thép Không Gỉ 06Cr19Ni10N

  • Ngành công nghiệp hóa chất: Sử dụng làm bồn phản ứng, bình chịu áp lực, đường ống dẫn hóa chất nhẹ.

  • Công nghiệp thực phẩm – dược phẩm: Làm thiết bị sản xuất, bồn chứa, thiết bị phối trộn đạt chuẩn vệ sinh.

  • Xây dựng và trang trí: Lan can, khung kết cấu ngoài trời nhờ khả năng chống ăn mòn tốt.

  • Ngành hàng hải: Cấu kiện tàu thuyền, bộ phận tiếp xúc với nước biển nhờ khả năng chống gỉ cao.

  • Lĩnh vực năng lượng: Thiết bị nhiệt điện, hệ thống đường ống trong các nhà máy điện.

👉 Muốn tìm hiểu sâu hơn các vật liệu cơ khí chuyên dụng? Truy cập ngay vatlieucokhi.com để được tư vấn thêm giúp bạn chọn đúng vật liệu phù hợp từng nhu cầu kỹ thuật.

👉 Tham khảo thêm: Thép công cụ làm cứng bằng nước là gì? | Thép tốc độ cao molypden

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép 06Cr19Ni10N

  • Tăng độ bền cơ học: Nhờ bổ sung Nito, giới hạn chảy và khả năng chịu tải tăng đáng kể.

  • Khả năng chống ăn mòn cao: Đặc biệt trong môi trường có clo hoặc môi trường hóa chất nhẹ.

  • Hiệu suất hàn tốt: Không cần xử lý nhiệt sau hàn, phù hợp với sản phẩm chế tạo hàng loạt.

  • Chống biến dạng: Duy trì ổn định kích thước khi làm việc ở điều kiện khắc nghiệt.

  • Khả năng gia công tốt: Dễ cắt gọt, dập, uốn hoặc tạo hình theo yêu cầu kỹ thuật.

5. Tổng Kết

Thép không gỉ 06Cr19Ni10N là phiên bản cải tiến của thép Austenitic truyền thống với sự kết hợp lý tưởng giữa độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và độ dẻo tốt. Đây là lựa chọn thông minh cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi hiệu suất cao, môi trường ăn mòn và yêu cầu chất lượng ổn định lâu dài.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Đồng C51050 Là Gì?

    Đồng C51050 1. Đồng C51050 Là Gì? Đồng C51050 là loại đồng tinh khiết với [...]

    Đồng Láp Phi 50

    Đồng Láp Phi 50 – Vật Liệu Cơ Khí Chính Xác, Dẫn Điện Cao ⚙️ [...]

    CĂN ĐỒNG THAU 9MM

    CĂN ĐỒNG THAU 9MM – VẬT LIỆU CHỊU NÉN MẠNH MẼ ⚡ 1. Căn Đồng [...]

    Bảng Giá Vật Liệu Inox S40977

    Bảng Giá Vật Liệu Inox S40977 Inox S40977 Là Gì? Inox S40977 là mác thép [...]

    Tấm Inox 316 2mm

    Tấm Inox 316 2mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Thép Không Gỉ 1.4303

    Thép Không Gỉ 1.4303 1. Thép Không Gỉ 1.4303 Là Gì? Thép không gỉ 1.4303 [...]

    Thép Inox X5CrNiMo18.10

    Thép Inox X5CrNiMo18.10 1. Thép Inox X5CrNiMo18.10 Là Gì? Thép Inox X5CrNiMo18.10 là loại thép [...]

    Thép Không Gỉ 434

    Thép Không Gỉ 434 1. Giới Thiệu Thép Không Gỉ 434 Là Gì? 🧪 Thép [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    V Inox

    80.000 
    21.000 
    54.000 
    191.000 
    37.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo