11.000 
216.000 

Sản phẩm Inox

Tấm Inox

60.000 

Sản phẩm Inox

Dây Cáp Inox

30.000 

Sản phẩm Inox

Hộp Inox

70.000 

Sản phẩm Inox

Phụ Kiện Inox

30.000 

Thép Inox UNS S43400 – Martensitic Chống Ăn Mòn Cao, Cơ Tính Ổn Định

1. Giới Thiệu Thép Inox UNS S43400 Là Gì?

🧪 Thép Inox UNS S43400 là thép không gỉ martensitic, nổi bật với khả năng chống ăn mòn cao, đặc biệt trong môi trường clorua nhẹ và vừa, nhờ hàm lượng Cr ~17–18% và C ~0.12%. Đây là loại thép cứng sau nhiệt luyện, độ bền cơ học ổn định, đồng thời có khả năng gia công và hàn ở mức vừa phải.

S43400 thường được sử dụng trong các chi tiết máy, trục, van, bơm, dụng cụ cắt, bộ phận ô tô và thiết bị hàng hải. Nhờ độ bền, chống ăn mòn và chi phí hợp lý, loại thép này trở thành lựa chọn phổ biến trong ngành công nghiệp hóa chất, thực phẩm, ô tô và thiết bị gia dụng.

🔗 Khai Niệm Chung Về Thép

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép Inox UNS S43400

⚙️ Thành phần hóa học tiêu biểu (%):

  • C: 0.12 – 0.20%

  • Cr: 16.0 – 18.0%

  • Ni: ≤ 0.60%

  • Mn: ≤ 1.0%

  • Si: ≤ 1.0%

  • P: ≤ 0.04%

  • S: ≤ 0.03%

  • Mo: 0.50 – 1.0% (tăng khả năng chống ăn mòn)

  • Fe: phần còn lại

🔍 Tính chất cơ học (sau nhiệt luyện):

  • Độ bền kéo (Rm): 600 – 800 MPa

  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ≥ 250 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 15%

  • Độ cứng: 45 – 50 HRC

  • Tỷ trọng: ~7.8 g/cm³

💡 Đặc điểm nổi bật:

  • Độ cứng và độ bền cao, chịu mài mòn và va đập tốt.

  • Khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường clorua, oxy hóa nhẹ đến vừa.

  • Gia công vừa phải, hàn được khi kiểm soát nhiệt.

  • Ổn định cơ tính sau nhiệt luyện, đảm bảo hiệu suất lâu dài.

  • Chi phí hợp lý, phù hợp nhiều ứng dụng công nghiệp.

🔗 Thép Hợp Kim
🔗 10 Nguyên Tố Quyết Định Tính Chất Của Thép

3. Ứng Dụng Của Thép Inox UNS S43400

🏭 Nhờ khả năng chống ăn mòn cao và cơ tính ổn định, S43400 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Ngành công nghiệp hóa chất: bơm, van, trục, đường ống, thiết bị xử lý dung dịch clorua, axit nhẹ.

  • Ngành chế tạo máy: chi tiết máy chịu mài mòn và áp lực vừa phải.

  • Ngành ô tô: chi tiết động cơ, van, trục, chi tiết chịu ăn mòn vừa phải.

  • Ngành thực phẩm & đồ uống: bồn chứa, thiết bị tiếp xúc thực phẩm, bơm hóa chất và nước.

  • Thiết bị hàng hải: trục, thiết bị tiếp xúc nước biển nhẹ, phụ kiện chống gỉ.

  • Công nghiệp năng lượng & điện tử: linh kiện chống ăn mòn, vỏ thiết bị, chi tiết cơ khí yêu cầu bền chắc.

🔗 Thép Được Chia Làm 4 Loại

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép Inox UNS S43400

✨ Những ưu điểm chính:
✅ Độ cứng cao, bền chắc và chịu mài mòn tốt sau nhiệt luyện.
✅ Khả năng chống ăn mòn clorua vượt trội, thích hợp môi trường oxy hóa nhẹ đến vừa.
✅ Gia công và hàn vừa phải, dễ chế tạo chi tiết máy và linh kiện công nghiệp.
✅ Ổn định cơ tính và bề mặt sáng bóng trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.
✅ Chi phí hợp lý, đáp ứng nhiều yêu cầu công nghiệp, từ hóa chất, thực phẩm đến ô tô và hàng hải.

🔗 Thép Công Cụ Làm Cứng Bằng Nước Là Gì?
🔗 Thép Tốc Độ Cao Molypden

5. Tổng Kết Về Thép Inox UNS S43400

🔍 Thép Inox UNS S43400 là thép không gỉ martensitic với Cr 16–18%, C ~0.12%, Mo 0.5–1.0%, mang lại khả năng chống ăn mòn cao, độ cứng và cơ tính ổn định, thích hợp cho các chi tiết trục, van, bơm, thiết bị hóa chất, dụng cụ máy và chi tiết ô tô.

Với cân bằng giữa hiệu suất – độ bền – chi phí, S43400 trở thành lựa chọn lý tưởng trong các ngành hóa chất, thực phẩm, cơ khí, ô tô và hàng hải, đáp ứng tốt yêu cầu bền chắc, chống ăn mòn và độ tin cậy lâu dài.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Đồng Hợp Kim C76300 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim C76300 1. Đồng Hợp Kim C76300 Là Gì? Đồng hợp kim C76300 [...]

    Vật Liệu X6CrMo17-1

    Vật Liệu X6CrMo17-1 1. Giới Thiệu Vật Liệu X6CrMo17-1 Là Gì? 🧪 Vật liệu X6CrMo17-1 [...]

    CĂN ĐỒNG THAU 2.5MM

    CĂN ĐỒNG THAU 2.5MM – VẬT LIỆU CHÍNH XÁC CAO ⚡ 1. Căn Đồng Thau [...]

    LÁ CĂN INOX 420 0.35MM

    LÁ CĂN INOX 420 0.35MM 1. Giới Thiệu Về Lá Căn Inox 420 0.35mm Lá [...]

    Những Ứng Dụng Phổ Biến Của Inox 420 Là Gì

    Những Ứng Dụng Phổ Biến Của Inox 420 Là Gì? 1. Tổng Quan Về Ứng [...]

    Đồng Hợp Kim CW604N Là Gì?

    Đồng Hợp Kim CW604N 1. Đồng Hợp Kim CW604N Là Gì? Đồng hợp kim CW604N [...]

    Thép XM15 Là Gì?

    Bài Viết Chi Tiết Về Thép XM15 1. Thép XM15 Là Gì? Thép XM15 là [...]

    CW403J Materials

    CW403J Materials – Hợp Kim Đồng – Thau Chống Ăn Mòn, Gia Công Dễ Dàng [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Inox Thép Không Gỉ

    75.000 

    Sản phẩm Inox

    Bi Inox

    5.000 
    11.000 
    23.000 

    Sản phẩm Inox

    Cuộn Inox

    50.000 

    Sản phẩm Inox

    Láp Inox

    90.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo