2.700.000 

Sản phẩm Inox

Lưới Inox

200.000 
3.372.000 

Sản phẩm Inox

Inox Thép Không Gỉ

75.000 
27.000 
216.000 
1.130.000 

Vật Liệu UNS S17400

1. Giới Thiệu Vật Liệu UNS S17400

Vật liệu UNS S17400 là một loại thép không gỉ martensitic làm cứng bằng kết tủa (Precipitation Hardening – PH), nổi bật với khả năng chịu lực cao, độ bền và độ cứng vượt trội, thích hợp cho các chi tiết cơ khí chính xác. 💡 Thành phần chính gồm 17% Crom, 4% Niken, 4% Đồng, cùng các nguyên tố hợp kim khác, giúp vật liệu này ổn định cơ học và chống ăn mòn vừa phải, phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp, hàng không và chế tạo thiết bị chịu lực.

Loại vật liệu này thường được dùng trong hàng không, chế tạo lò xo, trục, van, phụ kiện bồn chứa và các chi tiết cơ khí chính xác, nơi độ bền cơ học và khả năng làm cứng bằng nhiệt là yếu tố quan trọng.

Backlink tham khảo:

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Vật Liệu UNS S17400

Vật liệu UNS S17400 sở hữu các đặc tính kỹ thuật nổi bật:

  • Khả năng chống ăn mòn: Tốt trong môi trường khí, nước ngọt và axit nhẹ.

  • Độ bền cơ học cao: Độ bền kéo 1.100–1.300 MPa; độ bền chảy ≥ 750 MPa; độ cứng 38–44 HRC sau nhiệt luyện.

  • Ổn định cơ học: Duy trì tính chất cơ học trong dải nhiệt độ từ -50°C đến 400°C.

  • Khả năng làm cứng bằng nhiệt luyện: Có thể điều chỉnh độ bền và độ cứng theo yêu cầu ứng dụng.

  • Dạng sản phẩm: Thanh tròn, tấm, ống, lò xo, chi tiết cơ khí chịu lực cao.

Backlink tham khảo:

3. Ứng Dụng Của Vật Liệu UNS S17400

Nhờ đặc tính cơ học và khả năng làm cứng, UNS S17400 được ứng dụng rộng rãi:

  • Hàng không: Trục, bánh răng, chi tiết chịu lực cao và các bộ phận cơ khí quan trọng.

  • Cơ khí chính xác: Lò xo, bạc đạn, trục, chi tiết máy yêu cầu độ bền cao và ổn định cơ học.

  • Máy móc công nghiệp: Van, trục, phụ kiện bồn chứa chịu lực và môi trường ăn mòn nhẹ.

  • Thiết bị y tế: Dao, kéo, dụng cụ y tế chịu lực tốt.

  • Ngành chế tạo: Chi tiết máy, phụ kiện chịu lực và các chi tiết cần làm cứng bằng nhiệt luyện.

Backlink tham khảo:

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Vật Liệu UNS S17400

Vật liệu UNS S17400 nổi bật với nhiều ưu điểm:

  • Độ bền cơ học cao: Phù hợp cho các chi tiết chịu lực lớn.

  • Khả năng chống ăn mòn vừa phải: Hiệu quả trong môi trường khí, nước ngọt và axit nhẹ.

  • Khả năng làm cứng linh hoạt: Điều chỉnh độ bền và độ cứng thông qua nhiệt luyện.

  • Ổn định cơ học: Duy trì tính chất cơ học ổn định trong nhiều điều kiện nhiệt độ.

  • Dễ gia công và chế tạo: Cắt, tiện, mài, hàn theo tiêu chuẩn kỹ thuật.

Backlink tham khảo:

5. Tổng Kết

Tóm lại, Vật Liệu UNS S17400 là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền cơ học cao, khả năng làm cứng bằng nhiệt và chống ăn mòn vừa phải. ⚙️ Với cơ chế martensitic làm cứng bằng kết tủa, vật liệu này phù hợp cho hàng không, cơ khí chính xác, máy móc công nghiệp, thiết bị y tế và chế tạo chi tiết chịu lực, mang lại tuổi thọ cao và hiệu quả kinh tế lâu dài.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID




    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí
    📚 Bài Viết Liên Quan
    Inox 00Cr18Ni5Mo3Si2

    🔍 Tìm Hiểu Về Inox 00Cr18Ni5Mo3Si2 Và Ứng Dụng Của Nó 1. Inox 00Cr18Ni5Mo3Si2 Là [...]

    1.4439 Material là gì?

    1.4439 Material là gì? Đặc điểm và ứng dụng của thép không gỉ 1.4439 1. [...]

    Tấm Đồng 150mm Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Tấm Đồng 150mm Và Ứng Dụng Thực Tế 1. Tấm Đồng [...]

    Lá Căn Inox 0.05mm

    Lá Căn Inox 0.05mm – Chất Lượng Cao, Ứng Dụng Đa Dạng Giới Thiệu Về [...]

    Lá Căn Inox 1.2mm

    Lá Căn Inox 1.2mm – Độ Chính Xác Cao, Chất Lượng Đảm Bảo 1. Giới [...]

    Thép Không Gỉ Z6CA13

    Thép Không Gỉ Z6CA13 1. Giới Thiệu Thép Không Gỉ Z6CA13 Là Gì? 🧪 Thép [...]

    Thép Không Gỉ Duplex 022Cr19Ni5Mo3Si2N

    Thép Không Gỉ Duplex 022Cr19Ni5Mo3Si2N 1. Giới Thiệu Thép Không Gỉ Duplex 022Cr19Ni5Mo3Si2N Thép không [...]

    Cu-PHC Materials

    Cu-PHC Materials – Đồng Tinh Khiết Gia Cường Phosphor, Dẫn Điện Cao Và Chịu Nhiệt [...]


    🧰 Sản Phẩm Liên Quan
    42.000 
    2.102.000 
    11.000 
    21.000 
    30.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo