61.000 

Sản phẩm Inox

Dây Xích Inox

50.000 
90.000 
191.000 
3.027.000 

C64200 Copper Alloys – Hợp Kim Đồng Nhôm Chống Ăn Mòn Cao

Giới Thiệu C64200 Copper Alloys

C64200 Copper Alloys là một loại hợp kim đồng nhôm (Aluminum Bronze) được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp nhờ khả năng chống ăn mòn, độ bền cơ học cao và tính ổn định trong môi trường khắc nghiệt. Với thành phần chính là đồng (Cu) chiếm khoảng 85% kết hợp cùng nhôm (Al) khoảng 10% và các nguyên tố phụ như sắt (Fe) và mangan (Mn), C64200 có đặc tính cơ học vượt trội so với nhiều hợp kim đồng khác.

So với các hợp kim đồng thau như CuZn5 Copper Alloys hoặc CuZn36Pb1.5 Copper Alloys, C64200 thể hiện tính năng bền bỉ hơn trong môi trường biển và các ứng dụng chịu tải trọng nặng. Đây là lựa chọn phổ biến trong ngành hàng hải, dầu khí và sản xuất công nghiệp.


Đặc Tính Kỹ Thuật Của C64200 Copper Alloys

C64200 Copper Alloys nổi bật với các đặc tính kỹ thuật sau:

  • Thành phần hóa học:

    • Đồng (Cu): khoảng 85%

    • Nhôm (Al): 9–11%

    • Sắt (Fe): 2–3%

    • Mangan (Mn): <1%

  • Độ bền cơ học:

    • Khả năng chịu tải và chống biến dạng cao.

    • Độ bền kéo có thể đạt từ 550 – 700 MPa.

  • Khả năng chống ăn mòn:

    • Rất tốt trong nước biển, hơi muối và nhiều loại hóa chất công nghiệp.

  • Khả năng chống mài mòn:

    • Phù hợp với các chi tiết chịu ma sát cao, giúp tăng tuổi thọ sử dụng.

  • Gia công:

    • Có thể hàn, rèn, cán và tiện phay hiệu quả.

So với các hợp kim khác như CuZn35Ni2 Copper AlloysCuZn38Pb1.5 Copper Alloys, C64200 có độ bền và tính ổn định dài hạn tốt hơn, đặc biệt khi làm việc trong điều kiện khắc nghiệt.


Ứng Dụng Của C64200 Copper Alloys

C64200 Copper Alloys được ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực:

  • Ngành hàng hải: Chế tạo chân vịt, trục tàu, vòng bi, bạc lót, van và phụ kiện tiếp xúc trực tiếp với nước biển.

  • Ngành dầu khí: Van, bơm, trục và các chi tiết chịu áp lực cao.

  • Ngành cơ khí: Bánh răng, bạc đạn, ống dẫn, các chi tiết chịu tải trọng lớn và ma sát cao.

  • Ngành năng lượng: Dùng trong tua-bin, máy phát điện và hệ thống truyền tải nhiệt.

  • Ngành hóa chất: Thiết bị tiếp xúc với môi trường axit nhẹ, dung dịch muối và khí ăn mòn.

Nhờ tính linh hoạt này, C64200 trở thành vật liệu lý tưởng để thay thế các hợp kim đồng truyền thống trong các ứng dụng công nghiệp nặng.


Ưu Điểm Nổi Bật Của C64200 Copper Alloys

C64200 Copper Alloys mang đến nhiều lợi thế vượt trội:

  • Độ bền cơ học cao: Phù hợp cho các chi tiết chịu tải nặng.

  • Khả năng chống ăn mòn ưu việt: Đặc biệt trong môi trường biển và công nghiệp hóa chất.

  • Độ bền mài mòn tốt: Hạn chế hao mòn trong quá trình hoạt động lâu dài.

  • Tuổi thọ dài hạn: Giúp tiết kiệm chi phí bảo trì, sửa chữa.

  • Khả năng gia công linh hoạt: Phù hợp với nhiều phương pháp chế tạo.

Khi so sánh với các hợp kim như CuZn35Ni2 Copper Alloys, C64200 cho hiệu suất làm việc bền bỉ hơn, đặc biệt trong các môi trường khắc nghiệt.


Tổng Kết

C64200 Copper Alloys là một trong những hợp kim đồng nhôm quan trọng, mang đến sự kết hợp hoàn hảo giữa độ bền cơ học, khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ cao. Đây là lựa chọn tối ưu cho ngành hàng hải, dầu khí, cơ khí và năng lượng.

👉 Để tìm hiểu thêm nhiều loại hợp kim đồng khác và vật liệu công nghiệp, bạn có thể tham khảo tại Vật Liệu Cơ Khí.


📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.

    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Đồng CW400J Là Gì?

    Đồng CW400J 1. Đồng CW400J Là Gì? Đồng CW400J là một loại đồng thau đặc [...]

    Thép Inox 1.4369

    Thép Inox 1.4369 1. Thép Inox 1.4369 Là Gì? Thép Inox 1.4369, còn được biết [...]

    Shim Chêm Đồng Đỏ 0.4mm Là Gì?

    Shim Chêm Đồng Đỏ 0.4mm 1. Shim Chêm Đồng Đỏ 0.4mm Là Gì? Shim chêm [...]

    LỤC GIÁC INOX 316 PHI 141MM

    LỤC GIÁC INOX 316 PHI 141MM – BÁO GIÁ, ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG 1 [...]

    THÉP INOX X1NiCrMoCuN25-20-7

    THÉP INOX X1NiCrMoCuN25-20-7 Inox X1NiCrMoCuN25-20-7 là loại thép không gỉ siêu hợp kim thuộc nhóm [...]

    Bảng Giá Inox 1.4315

    Bảng Giá Inox 1.4315 1. Inox 1.4315 Là Gì? Inox 1.4315 là thép không gỉ [...]

    Giá Lá Căn Đồng 4mm

    Giá Lá Căn Đồng 4mm 1. Lá căn đồng 4mm là gì? Lá căn đồng [...]

    Vật Liệu 1.4571 (X6CrNiMoTi17-12-2)

    Vật Liệu 1.4571 (X6CrNiMoTi17-12-2) 1. Vật Liệu 1.4571 Là Gì? Vật liệu 1.4571, hay còn [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    37.000 

    Sản phẩm Inox

    Vuông Đặc Inox

    120.000 
    54.000 

    Sản phẩm Inox

    Bulong Inox

    1.000 

    Sản phẩm Inox

    Láp Inox

    90.000 
    168.000 
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo