🔍 Tìm Hiểu Về Cuộn Đồng 0.55mm Và Ứng Dụng Của Nó

1. Cuộn Đồng 0.55mm Là Gì?

Cuộn Đồng 0.55mm là vật liệu kim loại dạng cuộn có độ dày chính xác 0.55mm. Sản phẩm này thường được chế tạo từ đồng nguyên chất hoặc đồng hợp kim, nổi bật với tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao và khả năng chống ăn mòn. Với độ dày tầm trung, nó rất được ưa chuộng trong lĩnh vực điện tử, cơ khí chính xác và gia công kỹ thuật.

🔗 Tham khảo thêm: Đồng Và Hợp Kim Của Đồng

2. Đặc Tính Của Cuộn Đồng 0.55mm

2.1. Thành Phần Hóa Học

  • Đồng (Cu): từ 90–99.9%

  • Các nguyên tố hợp kim khác: Như Kẽm (Zn), Thiếc (Sn), Phốt pho (P), Niken (Ni) để tăng cường độ bền và tính ổn định.

🔗 Xem thêm: Danh Sách Các Loại Đồng Hợp Kim

2.2. Đặc Tính Cơ Học

  • ✅ Độ dày: 0.55mm

  • ✅ Độ bền kéo: 230 – 310 MPa

  • ✅ Dẫn điện cao ~55 – 60 MS/m

  • ✅ Dễ dàng dập, uốn, hàn và cán

🔗 Tham khảo: Bảng So Sánh Các Mác Đồng Hợp Kim

3. Ứng Dụng Của Cuộn Đồng 0.55mm

Cuộn Đồng 0.55mm được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp:

Ngành Ứng Dụng
🔌 Điện – điện tử Dây dẫn, bảng mạch in (PCB), tiếp địa, cuộn cảm
🏭 Cơ khí – gia công tấm Làm ron đồng, vỏ bảo vệ, tấm tản nhiệt
🚗 Ô tô – xe máy Linh kiện điện trong xe, cảm biến, module điện tử
🔬 Thiết bị y tế – kỹ thuật Các bộ phận cần độ dẫn điện và độ chính xác cao

🔗 Tìm hiểu thêm: Đồng Hợp Kim Là Gì – Thông Số Kỹ Thuật, Thuộc Tính Và Phân Loại

4. Ưu Điểm Của Cuộn Đồng 0.55mm

  • Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

  • 🔧 Dễ gia công theo nhiều hình dạng

  • 🛡 Chống oxy hóa và ăn mòn hiệu quả

  • 🌀 Ổn định cơ học tốt trong điều kiện làm việc liên tục

🔗 Xem thêm: Kim Loại Đồng

5. Tổng Kết

Cuộn Đồng 0.55mm là lựa chọn lý tưởng cho các ngành công nghiệp đòi hỏi sự ổn định, chính xáchiệu suất cao. Nhờ tính linh hoạt và khả năng chịu được môi trường làm việc khắc nghiệt, sản phẩm này là giải pháp tối ưu trong các ứng dụng hiện đại.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 Xem thêm các sản phẩm liên quan tại: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    2337 là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu 2337 và ứng dụng trong công nghiệp 1. 2337 là [...]

    Shim Chêm Đồng Thau 0.09mm Là Gì?

    Shim Chêm Đồng Thau 0.09mm 1. Shim Chêm Đồng Thau 0.09mm Là Gì? Shim chêm [...]

    Láp Inox 440C Phi 450

    Láp Inox 440C Phi 450 Láp inox 440C phi 450 (đường kính 450mm) là loại [...]

    Thép Không Gỉ F6NM Là Gì?

    Thép Không Gỉ F6NM – Austenitic Chịu Nhiệt Và Ăn Mòn Cao 1. Giới Thiệu [...]

    Inox Ferrinox 255

    🔍 Tìm Hiểu Về Inox Ferrinox 255 Và Ứng Dụng Của Nó 1. Inox Ferrinox [...]

    Giá Lá Căn Đồng Thau 0.2mm

    Giá Lá Căn Đồng Thau 0.2mm 1. Lá căn đồng thau 0.2mm là gì? Lá [...]

    Thép Không Gỉ SAE 30304

    Thép Không Gỉ SAE 30304 1. Giới Thiệu Thép Không Gỉ SAE 30304 Là Gì? [...]

    Hợp Kim Đồng CuNi18Zn19Pb1

    Hợp Kim Đồng CuNi18Zn19Pb1 1. Hợp Kim Đồng CuNi18Zn19Pb1 Là Gì? 🟢 Hợp Kim Đồng [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    2.700.000 

    Sản phẩm Inox

    Bulong Inox

    1.000 

    Sản phẩm Inox

    Cuộn Inox

    50.000 
    1.130.000 
    108.000 
    27.000 

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 
    168.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo