Sản phẩm Inox

Láp Inox

90.000 ₫

Sản phẩm Inox

Lục Giác Inox

120.000 ₫
90.000 ₫
1.345.000 ₫
1.130.000 ₫

Sản phẩm Inox

Bulong Inox

1.000 ₫

CW016A Copper Alloys – Đồng Thau Chất Lượng Cao

1. Vật Liệu CW016A Là Gì?

🟢 CW016A Copper Alloys là một loại đồng thau thương phẩm cao cấp, thuộc nhóm đồng thau có chì cao (high-leaded brass). Hợp kim này bao gồm đồng, kẽm và chì, tạo nên vật liệu có độ dẻo cao, khả năng chịu mài mòn tốt, bền cơ học và dễ gia công.

CW016A được ứng dụng rộng rãi trong các ngành cơ khí chính xác, chế tạo van, ống dẫn, linh kiện điện và trang trí nội thất cao cấp, nhờ khả năng chống ăn mòn, chịu lực tốt và giữ màu lâu bền. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết máy yêu cầu tuổi thọ dài, hiệu suất ổn định và thẩm mỹ cao.

🔗 Tham khảo thêm: Cuzn5 Copper Alloys

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của CW016A

⚡ Các đặc tính kỹ thuật nổi bật của CW016A:

Thành phần hóa học:

  • Đồng (Cu): 78–82%

  • Kẽm (Zn): 16–18%

  • Chì (Pb): 2–3%

  • Tạp chất khác: ≤ 0,5%

Cơ tính và gia công:

  • Độ bền kéo: 400–500 MPa

  • Dẻo dai, dễ uốn cong, kéo dây, cán tấm và gia công tinh

  • Dễ hàn, tiện, phay, phù hợp chi tiết cơ khí chính xác

Khả năng kháng ăn mòn:

  • Chịu được nước, không khí và môi trường công nghiệp nhẹ

  • Bề mặt sáng bóng, chống oxy hóa và giữ màu lâu dài

Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt:

  • Dẫn điện: khoảng 8–12% IACS

  • Dẫn nhiệt trung bình, phù hợp chi tiết cơ khí và linh kiện điện

Thông số vật lý:

  • Mật độ: 8,5 g/cm³

  • Nhiệt độ nóng chảy: 880–920°C

CW016A thường được cung cấp dưới dạng tấm, thanh, dây, ống, tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế ASTM B16, ASTM B36 hoặc BS EN 12164/12165, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và sản xuất công nghiệp.

🔗 Tham khảo thêm: Cuzn36Pb1.5 Copper Alloys

3. Ứng Dụng Của CW016A

🏭 Nhờ khả năng chống ăn mòn, cơ tính tốt và dễ gia công, CW016A được sử dụng rộng rãi:

  • Cơ khí chính xác: Van, trục, bánh răng, bu lông, đai ốc và các chi tiết máy

  • Điện – điện tử: Thanh dẫn điện, vỏ thiết bị, bộ phận dẫn nhiệt và chi tiết nối điện

  • Chế tạo ống dẫn và van: Ống dẫn nước, van công nghiệp, bộ phận chịu lực và va đập

  • Trang trí cao cấp: Lan can, tay nắm cửa, bản lề, chi tiết nội thất sáng bóng và bền màu

  • Công nghiệp chế tạo linh kiện: Linh kiện máy móc, chi tiết cơ khí chính xác, bộ phận chịu mài mòn và tuổi thọ cao

CW016A là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng cần độ bền cơ học, chống ăn mòn, dễ gia công và thẩm mỹ cao, giúp nâng cao tuổi thọ và hiệu suất sản phẩm.

🔗 Tham khảo thêm: Cuzn35Ni2 Copper Alloys

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của CW016A

✨ Những ưu điểm nổi bật của CW016A:

  • Kháng ăn mòn tốt, bề mặt sáng bóng, giữ màu lâu dài

  • Độ bền và dẻo dai cao, chịu lực tốt, hạn chế biến dạng trong gia công

  • Dễ gia công, hàn, tiện, phay, uốn cong và kéo dây

  • Hiệu suất dẫn điện và dẫn nhiệt ổn định, đáp ứng chi tiết cơ khí và linh kiện điện

  • Ứng dụng đa dạng, từ cơ khí, điện tử, chế tạo linh kiện đến trang trí nội thất

Nhờ những ưu điểm này, CW016A là lựa chọn hoàn hảo cho các chi tiết cơ khí, linh kiện điện và sản phẩm trang trí cao cấp, nơi đòi hỏi bền bỉ, dẻo dai và thẩm mỹ cao.

🔗 Tham khảo thêm: Cuzn38Pb1.5 Copper Alloys

5. Tổng Kết

✅ CW016A Copper Alloys là đồng thau thương phẩm cao cấp với khả năng chống ăn mòn, độ bền cơ học tốt, dễ gia công và dẫn điện ổn định, phù hợp cho ngành cơ khí, điện – điện tử, chế tạo linh kiện và trang trí cao cấp.

👉 Nếu bạn cần vật liệu bền, dẻo, chống ăn mòn và dẫn điện ổn định, CW016A là lựa chọn tối ưu.

🔗 Tham khảo thêm: Cuzn35Ni2 Copper Alloys
🔗 Tham khảo thêm: Vật liệu cơ khí


📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.

    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép 1.4622 là gì?

    Báo Giá Thép 1.4622 Mới Nhất | Quy Cách & Ứng Dụng Thép 1.4622 là [...]

    Thép Không Gỉ 0Cr18Ni10Ti

    Thép Không Gỉ 0Cr18Ni10Ti: Vật Liệu Bền Nhiệt Cao Cấp Cho Ứng Dụng Công Nghiệp [...]

    Inox 30304 Là Gì

    Inox 30304 Là Gì? Inox 30304 là một loại thép không gỉ austenitic, thuộc nhóm [...]

    Tấm Inox 410 2,5mm

    Tấm Inox 410 2,5mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    GIÁ ỐNG ĐỒNG PHI 180

    GIÁ ỐNG ĐỒNG PHI 180 VÀ ỨNG DỤNG TRONG CÔNG NGHIỆP – ĐIỆN LẠNH 1. [...]

    Thép Không Gỉ 1.4511 Là Gì?

    Báo Giá Thép Không Gỉ 1.4511 Mới Nhất | Quy Cách & Ứng Dụng Thép [...]

    Thép 304N1 Là Gì?

      Bài Viết Chi Tiết Về Thép 304N1 1. Thép 304N1 Là Gì? Thép 304N1 [...]

    Thép 1.4618 Là Gì?

    Thép 1.4618 (X1CrNiMoCuN25-20-5-4) – Thép Không Gỉ Austenitic Độ Bền Cao, Chống Ăn Mòn Tối [...]

    🧰 Sản Phẩm Liên Quan

    27.000 ₫
    67.000 ₫

    Sản phẩm Inox

    La Inox

    80.000 ₫
    61.000 ₫

    Sản phẩm Inox

    Dây Cáp Inox

    30.000 ₫
    2.391.000 ₫
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo