Đồng C110

1. Đồng C110 Là Gì?

Đồng C110, còn gọi là đồng tinh khiết cấp 1 (Electrolytic Tough Pitch Copper – ETP), là loại đồng phổ biến nhất trong nhóm đồng tinh khiết, với hàm lượng đồng trên 99.9% và hàm lượng oxy khoảng 0.02 – 0.04%. Đồng C110 được sản xuất bằng phương pháp điện phân và có độ dẫn điện rất cao, khoảng 97% so với tiêu chuẩn IACS.

Loại đồng này được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất dây dẫn điện, thanh cái, ống dẫn nhiệt, các bộ phận trong ngành công nghiệp điện và điện tử do tính dẫn điện, dẫn nhiệt và khả năng gia công tốt.

🔗 Tham khảo: Đồng và hợp kim của đồng – Tính chất và ứng dụng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng C110

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) ≥ 99.9
Oxi (O) 0.02 – 0.04
Sắt (Fe) ≤ 0.02
Các tạp chất khác ≤ 0.05

2.2. Tính Chất Vật Lý và Cơ Học

  • Độ bền kéo: 210 – 310 MPa

  • Giới hạn chảy: 70 – 250 MPa

  • Độ giãn dài: 30 – 50%

  • Độ cứng Brinell: 50 – 90 HB

  • Dẫn điện: Khoảng 97% IACS

  • Dẫn nhiệt: 390 – 400 W/m·K

  • Khả năng chống ăn mòn: Tốt trong môi trường khí quyển và nước ngọt

Đồng C110 nổi bật với khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt rất cao, đồng thời có độ dẻo dai, dễ gia công, đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật trong ngành điện và điện tử.

🔗 Tham khảo: Đồng hợp kim là gì? Phân loại và thông số kỹ thuật

3. Ứng Dụng Của Đồng C110

Lĩnh Vực Ứng Dụng Nổi Bật
Ngành điện Dây dẫn điện, cáp, thanh cái tiếp điện
Điện tử Chi tiết linh kiện điện tử, thiết bị truyền dẫn
Cơ khí Ống dẫn nhiệt, tản nhiệt, các chi tiết gia công
Xây dựng Hệ thống cấp nước, phụ kiện cơ khí

Với độ dẫn điện cao và khả năng chống ăn mòn tốt, Đồng C110 là vật liệu ưu tiên trong các ngành công nghiệp đòi hỏi hiệu suất dẫn điện và dẫn nhiệt tối ưu.

🔗 Tham khảo: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Của Đồng C110

✅ Độ dẫn điện và dẫn nhiệt cao, đáp ứng tiêu chuẩn công nghiệp
✅ Khả năng chống ăn mòn tốt, đảm bảo độ bền sản phẩm lâu dài
✅ Dễ dàng gia công, hàn nối và định hình trong sản xuất
✅ Độ dẻo và độ giãn dài lớn, giúp gia công linh hoạt
✅ Phù hợp sản xuất hàng loạt và các ứng dụng kỹ thuật cao

🔗 Tham khảo: Kim loại đồng – Tính chất và lợi ích sử dụng

5. Tổng Kết

Đồng C110 là loại đồng tinh khiết phổ biến nhất, sở hữu tính chất dẫn điện và dẫn nhiệt xuất sắc cùng độ dẻo dai cao. Nhờ vậy, đây là vật liệu không thể thiếu trong ngành điện, điện tử và cơ khí. Đồng C110 đáp ứng được yêu cầu về độ bền, tính dẫn điện và chống ăn mòn trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau, đảm bảo hiệu suất và tuổi thọ sản phẩm.

🔗 Tham khảo: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.

    📚 Bài Viết Liên Quan

    GIÁ LỤC GIÁC ĐỒNG ĐỎ PHI 95

    GIÁ LỤC GIÁC ĐỒNG ĐỎ PHI 95 VÀ ỨNG DỤNG TRONG CƠ KHÍ – GIA [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 230

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 230 – Đặc Điểm Và Ứng Dụng 1. Giới [...]

    Đồng Hợp Kim CuZn36Pb1.5 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim CuZn36Pb1.5 1. Đồng Hợp Kim CuZn36Pb1.5 Là Gì? Đồng hợp kim CuZn36Pb1.5 [...]

    Inox X12CrS13 Là Gì?

    Inox X12CrS13 Là Gì? Thành Phần, Tính Chất Và Ứng Dụng Inox X12CrS13 là một [...]

    Dây Đồng 6mm Là Gì?

    Dây Đồng 6mm 1. Dây Đồng 6mm Là Gì? Dây đồng 6mm là loại dây [...]

    Inox 631 – Khả Năng Chịu Lực Tốt

    Inox 631 – Khả Năng Chịu Lực Tốt ⚙️ 1. Tổng Quan Về Inox 631 [...]

    Đồng Cuộn 0.19mm

    Đồng Cuộn 0.19mm – Vật Liệu Dẫn Điện Cao Cấp, Dẻo Dai Và Chính Xác [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 95

    Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 95 Láp tròn đặc inox 201 [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    2.102.000 
    168.000 
    270.000 
    34.000 

    Sản phẩm Inox

    U Inox

    100.000 

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 

    Sản phẩm Inox

    Lá Căn Inox

    200.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo