1.345.000 

Sản phẩm Inox

Lá Căn Inox

200.000 
48.000 

Sản phẩm Inox

Ống Inox

100.000 
3.372.000 
191.000 
34.000 

Đồng C61500

1. Đồng C61500 Là Gì?

Đồng C61500 là một loại đồng nhôm hợp kim (Aluminum Bronze), thuộc nhóm các vật liệu kỹ thuật cao với đặc tính cơ học tốt, khả năng chịu ăn mòn và chịu mài mòn xuất sắc. Hợp kim này có tỷ lệ nhôm khoảng 8–9%, cùng với sắt và mangan để tăng cường độ bền và tính năng vận hành trong các môi trường khắc nghiệt. Đồng C61500 thường được sử dụng trong các ứng dụng hàng hải, công nghiệp hóa chất, dầu khí và hàng không.

👉 Xem thêm: Đồng và hợp kim của đồng
👉 Tham khảo: Kim loại đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng C61500

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Cu (Đồng) 82.0 – 89.0
Al (Nhôm) 7.0 – 9.5
Fe (Sắt) 2.0 – 4.0
Mn (Mangan) 0.50 – 1.5
Zn (Kẽm) ≤ 0.50

👉 Tham khảo thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim
👉 Xem chi tiết: Danh sách các loại đồng hợp kim

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 480 – 760 MPa

  • Độ bền chảy (Yield Strength): 200 – 450 MPa

  • Độ giãn dài: 8 – 20%

  • Độ cứng (Hardness): 140 – 200 HB

  • Khả năng chống ăn mòn: Xuất sắc trong môi trường nước biển và hóa chất

  • Khả năng gia công: Trung bình đến tốt

👉 Tìm hiểu thêm: Đồng hợp kim là gì – Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng C61500

Ngành Ứng Dụng Ví Dụ
Công nghiệp hàng hải Trục chân vịt, bánh răng, bạc đạn, van chịu mặn
Công nghiệp hóa chất Bơm, van, chi tiết máy tiếp xúc môi trường ăn mòn
Ngành dầu khí Thiết bị khai thác, đầu nối, chi tiết truyền động
Ngành cơ khí chế tạo Ổ trục, ống chịu áp lực, thiết bị chịu tải cao

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng C61500

✅ Độ bền cao, khả năng chịu tải lớn
✅ Kháng ăn mòn tốt trong nước biển và hóa chất
✅ Hiệu suất ổn định trong môi trường khắc nghiệt
✅ Dễ tạo hình bằng gia công nóng và gia công nguội

 

5. Tổng Kết

Đồng C61500 là giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng kỹ thuật cao yêu cầu khả năng chịu mài mòn, chịu ăn mòn và độ bền cơ học lớn. Với sự kết hợp tối ưu giữa đồng và nhôm cùng các nguyên tố hợp kim khác, vật liệu này mang lại hiệu suất vận hành vượt trội và tuổi thọ lâu dài cho các thiết bị công nghiệp.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép Inox X10Cr13 Là Gì?

    Thép Inox X10Cr13 – Martensitic, Chống Ăn Mòn Và Độ Cứng Cao 1. Giới Thiệu [...]

    CW020A Materials

    CW020A Materials – Đồng Thau Chịu Mài Mòn Cao Cấp 1. Giới Thiệu CW020A Materials [...]

    THÉP INOX X8CrNiTi18-10

    THÉP INOX X8CrNiTi18-10 Inox X8CrNiTi18-10 là loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, nổi bật [...]

    Hợp Kim Đồng CuNi18Zn19Pb1

    Hợp Kim Đồng CuNi18Zn19Pb1 1. Hợp Kim Đồng CuNi18Zn19Pb1 Là Gì? 🟢 Hợp Kim Đồng [...]

    Thép Không Gỉ UNS S30815

    Thép Không Gỉ UNS S30815 Là Gì? Thép không gỉ UNS S30815, thường được biết [...]

    THÉP INOX 430S17

    THÉP INOX 430S17 1. Giới Thiệu Thép Inox 430S17 Thép Inox 430S17 là một loại [...]

    LÁP TRÒN ĐẶC INOX 630 PHI 200

    LÁP TRÒN ĐẶC INOX 630 PHI 200 1️⃣ Giới thiệu về Láp Tròn Đặc Inox [...]

    Thép Inox UNS S32202 Là Gì?

    Thép Inox UNS S32202 – Vật Liệu Duplex Chống Ăn Mòn Và Cơ Tính Cao [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Inox Màu

    500.000 

    Sản phẩm Inox

    Lưới Inox

    200.000 

    Sản phẩm Inox

    Láp Inox

    90.000 
    108.000 
    27.000 
    24.000 
    3.027.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo