1.130.000 
42.000 
27.000 
3.372.000 
3.027.000 

Đồng CuAl11Fe6Ni6

1. Đồng CuAl11Fe6Ni6 Là Gì?

Đồng CuAl11Fe6Ni6 là một hợp kim đồng cao cấp, chứa hàm lượng nhôm khoảng 11%, sắt 6% và niken 6%. Đây là loại hợp kim được thiết kế đặc biệt để đáp ứng các yêu cầu khắt khe về khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt và độ bền cao trong các môi trường làm việc khắc nghiệt như nước biển, hóa chất và nhiệt độ cao. Nhờ có sự kết hợp đồng bộ giữa các nguyên tố nhôm, sắt và niken, CuAl11Fe6Ni6 có khả năng chống oxi hóa và mài mòn tuyệt vời, phù hợp cho các ứng dụng trong ngành đóng tàu, dầu khí và công nghiệp hóa chất.

🔗 Tham khảo: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng CuAl11Fe6Ni6

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) Còn lại (~77 – 79%)
Nhôm (Al) 10.0 – 12.0
Sắt (Fe) 5.5 – 6.5
Niken (Ni) 5.5 – 6.5
Silic (Si) ≤ 1.0
Kẽm (Zn) ≤ 1.0

2.2. Tính Chất Vật Lý và Cơ Học

  • Độ bền kéo: 600 – 850 MPa

  • Giới hạn chảy: 450 – 700 MPa

  • Độ giãn dài: 6 – 10%

  • Độ cứng Brinell: 190 – 270 HB

  • Dẫn điện: 8 – 14% IACS

  • Khả năng chống ăn mòn: Rất tốt, đặc biệt hiệu quả trong môi trường nước biển và môi trường ăn mòn cao

  • Chịu nhiệt: Ổn định ở nhiệt độ cao, duy trì tính chất cơ học và chống oxi hóa hiệu quả

🔗 Tham khảo: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng CuAl11Fe6Ni6

Lĩnh Vực Ứng Dụng Tiêu Biểu
Đóng tàu Các bộ phận chịu tải và ăn mòn trong môi trường nước biển
Dầu khí Van, bơm, bộ phận máy móc chịu áp lực và nhiệt độ cao
Công nghiệp hóa chất Thiết bị chịu ăn mòn và môi trường hóa chất khắc nghiệt
Cơ khí chính xác Chi tiết máy chịu nhiệt và áp lực lớn

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Của Đồng CuAl11Fe6Ni6

✅ Khả năng chống ăn mòn và oxi hóa tuyệt vời trong môi trường nước biển và hóa chất
✅ Độ bền và độ cứng cao, chịu được áp lực và nhiệt độ lớn trong thời gian dài
✅ Tính ổn định cơ học lâu dài, giảm thiểu biến dạng và mài mòn
✅ Khả năng gia công, hàn và tạo hình tốt, thuận tiện cho sản xuất công nghiệp
✅ Tuổi thọ sản phẩm cao, giúp tiết kiệm chi phí bảo trì và thay thế

🔗 Tham khảo: Kim loại đồng – Tính chất và ứng dụng

5. Tổng Kết

Đồng CuAl11Fe6Ni6 là hợp kim đồng cao cấp, được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp đòi hỏi tính năng chống ăn mòn và chịu nhiệt cao như đóng tàu, dầu khí và hóa chất. Với các đặc tính vượt trội về cơ học và hóa học, loại đồng này giúp nâng cao hiệu suất và độ bền cho các thiết bị, máy móc hoạt động trong môi trường khắc nghiệt.

🔗 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Vật Liệu X5CrNiMo17-12-2

    Vật Liệu X5CrNiMo17-12-2 1. Vật Liệu X5CrNiMo17-12-2 Là Gì? 🧪 X5CrNiMo17-12-2 là một loại thép [...]

    LỤC GIÁC INOX 321 9MM

    LỤC GIÁC INOX 321 9MM – BÁO GIÁ, ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG 1 Giới [...]

    Shim Chêm Đồng Đỏ 0.7mm Là Gì?

    Shim Chêm Đồng Đỏ 0.7mm 1. Shim Chêm Đồng Đỏ 0.7mm Là Gì? Shim chêm [...]

    CW407J Materials

    CW407J Materials – Hợp Kim Đồng – Thau Chống Ăn Mòn, Dẫn Nhiệt Tốt Và [...]

    ĐỒNG ỐNG PHI 6

    ĐỒNG ỐNG PHI 6 – VẬT LIỆU DẪN ĐIỆN VÀ DẪN NHIỆT LINH HOẠT, ỔN [...]

    Hợp Kim Đồng CuZn39Pb1 Là Gì?

    Hợp Kim Đồng CuZn39Pb1 1. Hợp Kim Đồng CuZn39Pb1 Là Gì? 🟢 Hợp Kim Đồng [...]

    LÁ CĂN INOX 420 0.16MM

    LÁ CĂN INOX 420 0.16MM 1. Giới Thiệu Về Lá Căn Inox 420 0.16mm Lá [...]

    THÉP INOX 10Cr17Mo

    THÉP INOX 10Cr17Mo 1. Giới Thiệu Thép Inox 10Cr17Mo Thép Inox 10Cr17Mo là loại thép [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    24.000 

    Sản phẩm Inox

    Vuông Đặc Inox

    120.000 
    11.000 
    1.831.000 

    Sản phẩm Inox

    Tấm Inox

    60.000 
    21.000 
    2.391.000 

    Sản phẩm Inox

    U Inox

    100.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo