191.000 
54.000 
34.000 
3.027.000 
16.000 
168.000 

Đồng CuCo2Be

1. Đồng CuCo2Be Là Gì?

Đồng CuCo2Be là hợp kim đồng pha trộn với khoảng 2% coban (Co) và một lượng nhỏ beryllium (Be), tạo nên vật liệu có đặc tính cơ học vượt trội và khả năng chống mài mòn cao. Loại đồng này nổi bật với độ bền kéo lớn, khả năng chịu lực tốt và tính đàn hồi cao, thích hợp cho các ứng dụng kỹ thuật đòi hỏi độ bền và độ ổn định cao trong môi trường làm việc khắc nghiệt.

🔗 Tham khảo: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng CuCo2Be

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) Còn lại (~97.0)
Cobalt (Co) ~2.0
Beryllium (Be) ~0.3 – 0.5

2.2. Tính Chất Vật Lý và Cơ Học

  • Độ bền kéo: 1000 – 1300 MPa

  • Giới hạn chảy: 800 – 1100 MPa

  • Độ giãn dài: 1 – 4%

  • Độ cứng Brinell: 320 – 420 HB

  • Dẫn điện: 10 – 18% IACS

  • Khả năng chịu nhiệt: Ổn định trong môi trường nhiệt độ lên đến 300°C

  • Khả năng chống ăn mòn: Tốt, đặc biệt chống oxy hóa và mài mòn cơ học

🔗 Tham khảo: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng CuCo2Be

Lĩnh Vực Ứng Dụng Tiêu Biểu
Hàng không Chi tiết chịu tải cao, lò xo và bộ phận máy bay
Điện tử Tiếp điểm điện, lò xo và các linh kiện cần độ bền cao
Cơ khí chính xác Chi tiết máy móc, bộ phận chống mài mòn và chịu lực
Công nghiệp chế tạo Các linh kiện trong môi trường làm việc khắc nghiệt

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Của Đồng CuCo2Be

✅ Độ bền kéo và giới hạn chảy rất cao, phù hợp với ứng dụng chịu lực lớn
✅ Khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn hiệu quả trong môi trường oxy hóa
✅ Tính đàn hồi và chống mỏi vượt trội, phù hợp cho các bộ phận chịu va đập, rung động
✅ Dẫn điện và dẫn nhiệt tương đối tốt, đáp ứng nhu cầu kỹ thuật điện tử và cơ khí
✅ Gia công và xử lý nhiệt dễ dàng để đạt được đặc tính tối ưu

🔗 Tham khảo: Kim loại đồng – Tính chất và ứng dụng

5. Tổng Kết

Đồng CuCo2Be là vật liệu hợp kim đồng cao cấp, đáp ứng được các yêu cầu khắt khe về độ bền, độ cứng và khả năng chống mài mòn. Loại hợp kim này được ứng dụng rộng rãi trong hàng không, điện tử và cơ khí chính xác, là lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết máy móc hoạt động trong môi trường khắc nghiệt và tải trọng cao.

🔗 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Inox SUS447J1 Là Gì?

    Inox SUS447J1 Là Gì? Thành Phần, Tính Chất Và Ứng Dụng Inox SUS447J1 là một [...]

    CW451K Copper Alloys

    CW451K Copper Alloys – Hợp Kim Đồng – Niken Chống Ăn Mòn Và Dẫn Nhiệt [...]

    Hợp Kim Đồng C35330

    Hợp Kim Đồng C35330 – Vật Liệu Đồng Thau Chì Với Tính Năng Gia Công [...]

    1Cr18Ni12 Stainless Steel

    1Cr18Ni12 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chống Ăn Mòn 1. 1Cr18Ni12 Stainless Steel [...]

    Cuộn Đồng 0.14mm Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Cuộn Đồng 0.14mm Và Ứng Dụng Của Nó 1. Cuộn Đồng [...]

    Đồng Hợp Kim C103 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim C103 1. Đồng Hợp Kim C103 Là Gì? Đồng hợp kim C103 [...]

    Đồng Hợp Kim CW116C Là Gì?

    Đồng Hợp Kim CW116C 1. Đồng Hợp Kim CW116C Là Gì? Đồng hợp kim CW116C [...]

    Thép Inox 410L Là Gì?

    Thép Inox 410L Là Gì? Thép Inox 410L là một loại thép không gỉ Ferritic [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    61.000 
    21.000 
    1.579.000 
    3.027.000 
    30.000 
    3.372.000 
    146.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo