Sản phẩm Inox

Shim Chêm Inox

200.000 
1.579.000 
242.000 

Sản phẩm Inox

Láp Inox

90.000 
67.000 

Đồng Cuộn 0.21mm – Vật Liệu Mỏng, Dẫn Điện Cao Và Dễ Gia Công

1. Giới Thiệu Đồng Cuộn 0.21mm

Đồng Cuộn 0.21mm là sản phẩm đồng tinh khiết cao cấp, được sản xuất từ đồng cathode đạt độ tinh khiết ≥ 99,9% Cu, đảm bảo khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội. Với độ dày 0.21mm, vật liệu này mang đến độ bền cơ học ổn định, đồng thời vẫn giữ được tính dẻo dai và dễ gia công, rất phù hợp cho ngành điện tử, kỹ thuật chính xác và cơ khí công nghiệp nhẹ.

💡 Đặc trưng nổi bật: dẫn điện mạnh, tản nhiệt nhanh, bề mặt sáng bóng, dễ hàn, dễ mạ và có khả năng chống oxy hóa tự nhiên.
🔗 Tham khảo thêm: Kim Loại Đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng Cuộn 0.21mm

Đồng Cuộn 0.21mm được cán nguội chính xác với độ dày đồng đều, bề mặt mịn và không tạp chất, đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong sản xuất linh kiện điện tử và thiết bị dẫn điện.

Thành phần hóa học (%):

  • Đồng (Cu): ≥ 99,9%

  • Oxi (O): ≤ 0,04%

  • Sắt (Fe): ≤ 0,03%

  • Tạp chất khác: ≤ 0,03%

Tính chất cơ học tiêu biểu:

  • Độ bền kéo: 200 – 250 MPa

  • Giới hạn chảy: 70 – 150 MPa

  • Độ giãn dài: 35 – 50%

  • Độ cứng Brinell (HB): 40 – 55 HB

  • Nhiệt độ nóng chảy: 1.083°C

  • Độ dẫn điện: 97 – 100% IACS

⚙️ Đặc điểm kỹ thuật nổi bật:

  • Dẫn điện – dẫn nhiệt cực tốt, phù hợp thiết bị cần hiệu suất cao.

  • Chống oxy hóa, giữ màu sáng đỏ tự nhiên lâu dài.

  • Dễ hàn, ép, cắt, mạ và gia công định hình.

  • Bề mặt nhẵn mịn, phù hợp mạ thiếc, niken, bạc hoặc vàng.

🔗 Tìm hiểu thêm: Đồng Hợp Kim Là Gì?

3. Ứng Dụng Của Đồng Cuộn 0.21mm

Nhờ đặc tính mỏng, bền và dẫn điện mạnh, Đồng Cuộn 0.21mm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực kỹ thuật và công nghiệp chế tạo.

⚙️ Các lĩnh vực ứng dụng phổ biến:

  • Ngành điện – điện tử: dùng làm cực pin, bảng mạch in, tấm dẫn điện, dây quấn motor và cuộn cảm.

  • Cơ khí chính xác: chế tạo tấm chắn nhiễu điện từ (EMI), bộ phận tiếp xúc, đầu nối điện.

  • Ngành năng lượng: sử dụng trong pin năng lượng mặt trời, cực điện, bộ trao đổi nhiệt.

  • Nội thất – trang trí: làm vật liệu phủ, chi tiết mỹ nghệ, và tấm đồng trang trí cao cấp.

💡 Đồng Cuộn 0.21mm giúp tối ưu hóa hiệu suất điện năng và độ chính xác trong lắp ráp linh kiện điện tử.
🔗 Xem thêm: Đồng Và Hợp Kim Của Đồng

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng Cuộn 0.21mm

Sản phẩm Đồng Cuộn 0.21mm mang trong mình tính dẫn điện cao, khả năng chống ăn mòn tốt và độ dẻo linh hoạt, phù hợp cho mọi quy trình sản xuất hiện đại.

🔥 Những ưu điểm vượt trội:

  • Dẫn điện và dẫn nhiệt cực cao, ổn định trong môi trường khắc nghiệt.

  • Chống oxy hóa, hạn chế han gỉ khi tiếp xúc với không khí ẩm.

  • Dễ dàng gia công, cắt gọt, dập ép, hàn hoặc uốn tạo hình.

  • Bề mặt sáng bóng, dễ mạ niken, thiếc hoặc vàng cho thẩm mỹ cao.

  • Khả năng phục hồi hình dạng tốt, không nứt gãy trong sản xuất hàng loạt.

  • Thân thiện với môi trường, có thể tái chế 100%.

🔗 So sánh thêm: Bảng So Sánh Các Mác Đồng Hợp Kim

5. Tổng Kết

Đồng Cuộn 0.21mm là vật liệu đồng nguyên chất mỏng, kết hợp hoàn hảo giữa hiệu suất dẫn điện – độ dẻo – khả năng chống oxy hóa, được sử dụng rộng rãi trong ngành điện tử, năng lượng, cơ khí và trang trí cao cấp.

Sản phẩm mang đến tính ổn định, độ bền lâu dài và hiệu suất sử dụng cao, là lựa chọn lý tưởng cho những ứng dụng đòi hỏi độ chính xác và độ tin cậy tuyệt đối.

💡 Với Đồng Cuộn 0.21mm, doanh nghiệp có thể tối ưu hiệu quả kỹ thuật, giảm chi phí gia công và nâng cao chất lượng sản phẩm đầu ra.
🔗 Tham khảo thêm: Danh Sách Các Loại Đồng Hợp Kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép SAE 51430

    Thép SAE 51430 1. Giới Thiệu Thép SAE 51430 Là Gì? 🧪 Thép SAE 51430 [...]

    Đồng CuZn36Pb3 Là Gì?

    Đồng CuZn36Pb3 1. Đồng CuZn36Pb3 Là Gì? Đồng CuZn36Pb3 là một loại hợp kim đồng [...]

    434S17 Stainless Steel

    434S17 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Ferritic Chịu Nhiệt ⚡ 1. 434S17 Stainless Steel [...]

    1.4116 Material

    1.4116 Material – Thép Không Gỉ Martensitic Độ Cứng Cao, Chịu Mài Mòn Tốt 1. [...]

    Inox 12Cr13 Là Gì?

    Inox 12Cr13 Là Gì? Thành Phần, Tính Chất Và Ứng Dụng Inox 12Cr13 là loại [...]

    Thép Không Gỉ STS317L

    Thép Không Gỉ STS317L – Lựa Chọn Lý Tưởng Cho Môi Trường Ăn Mòn Rất [...]

    LỤC GIÁC INOX 321 4MM

    LỤC GIÁC INOX 321 4MM – BÁO GIÁ, ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG 1 Giới [...]

    Tấm Inox 409 0.70mm

    Tấm Inox 409 0.70mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Inox Màu

    500.000 
    61.000 
    3.372.000 

    Sản phẩm Inox

    Bulong Inox

    1.000 
    34.000 
    24.000 
    23.000 

    Sản phẩm Inox

    Bi Inox

    5.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo