Sản phẩm Inox

Dây Inox

80.000 
126.000 
1.831.000 

Sản phẩm Inox

Lá Căn Inox

200.000 
27.000 

Đồng CW004A

1. Đồng CW004A Là Gì?

Đồng CW004A là một loại đồng thau (brass) thuộc nhóm hợp kim đồng-kẽm, còn được gọi là Đồng thau lá vàng hoặc Đồng thau dễ uốn. Hợp kim này chứa khoảng 70% đồng và 30% kẽm, kết hợp với một số nguyên tố khác giúp tăng tính dẻo dai và khả năng gia công. Đồng CW004A có độ bền vừa phải, khả năng chống ăn mòn tốt và đặc biệt dễ dàng trong gia công cắt gọt, uốn, hàn và đánh bóng. Đây là vật liệu phổ biến được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp sản xuất linh kiện điện tử, phụ kiện trang trí, đồ gia dụng và các thiết bị cơ khí nhẹ.

🔗 Tham khảo thêm: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng CW004A

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) 65.0 – 70.0
Kẽm (Zn) 28.0 – 33.0
Chì (Pb) ≤ 0.1
Sắt (Fe) ≤ 0.3
Thiếc (Sn) ≤ 0.05

2.2. Tính Chất Vật Lý và Cơ Học

  • Độ bền kéo: 350 – 450 MPa

  • Giới hạn chảy: 200 – 350 MPa

  • Độ giãn dài: 30 – 50%

  • Độ cứng Brinell: 80 – 120 HB

  • Dẫn điện: 15 – 22% IACS

  • Khả năng chống ăn mòn: Tốt, đặc biệt trong môi trường không quá khắc nghiệt

🔗 Tham khảo: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng CW004A

Lĩnh Vực Ứng Dụng Tiêu Biểu
Cơ khí nhẹ Linh kiện máy móc, chi tiết đúc, chi tiết máy dễ uốn
Điện tử Vỏ linh kiện, bộ phận tiếp xúc điện
Trang trí Phụ kiện nội thất, tay nắm cửa, đồ trang trí
Đồ gia dụng Bộ phận máy gia dụng, ống dẫn nước, bộ phận nối

Đồng CW004A được ưa chuộng bởi khả năng gia công dễ dàng, giúp tiết kiệm chi phí và thời gian sản xuất.

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Của Đồng CW004A

✅ Dễ dàng gia công cơ khí, uốn, hàn và đánh bóng
✅ Khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường bình thường
✅ Tính dẫn điện và nhiệt tốt
✅ Độ dẻo dai cao, giảm nguy cơ gãy vỡ khi gia công
✅ Thẩm mỹ cao với màu vàng sáng bóng đặc trưng

🔗 Tham khảo: Kim loại đồng

5. Tổng Kết

Đồng CW004A là vật liệu đồng thau chất lượng, rất phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi sự kết hợp giữa độ bền, khả năng gia công dễ dàng và thẩm mỹ. Đây là lựa chọn tối ưu trong sản xuất linh kiện điện tử, trang trí nội thất và các thiết bị cơ khí nhẹ, góp phần nâng cao hiệu suất và chất lượng sản phẩm cuối cùng.

🔗 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    ĐỒNG LỤC GIÁC PHI 29

    ĐỒNG LỤC GIÁC PHI 29 – THANH ĐỒNG CHẤT LƯỢNG CAO ⚡ 1. Đồng Lục [...]

    Vật Liệu UNS S31753

    Vật Liệu UNS S31753 1. Giới Thiệu Vật Liệu UNS S31753 UNS S31753, còn được [...]

    Lục Giác Đồng Phi 50 Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Lục Giác Đồng Phi 50 Và Ứng Dụng Của Nó 1. [...]

    Đồng CZ107 Là Gì?

    Đồng CZ107 1. Đồng CZ107 Là Gì? Đồng CZ107 là một loại đồng tinh khiết [...]

    Bảng giá inox 1.4948

    Bảng giá inox 1.4948 1. Inox 1.4948 là gì? Inox 1.4948 là mác thép không [...]

    Hợp Kim Đồng CuSn6 Là Gì?

    Hợp Kim Đồng CuSn6 1. Hợp Kim Đồng CuSn6 Là Gì? 🟢 Hợp Kim Đồng [...]

    Nitronic 50 Stainless Steel

    Nitronic 50 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chịu Lực và Chống Ăn Mòn [...]

    Tìm Hiểu Về Inox Nitronic 50

    Inox Nitronic 50 – Thép không gỉ hiệu suất cao, kháng ăn mòn vượt trội [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    21.000 

    Sản phẩm Inox

    Vuông Đặc Inox

    120.000 

    Sản phẩm Inox

    U Inox

    100.000 
    61.000 

    Sản phẩm Inox

    Inox Thép Không Gỉ

    75.000 

    Sản phẩm Inox

    Cuộn Inox

    50.000 

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo