32.000 
67.000 

Sản phẩm Inox

Láp Inox

90.000 

Sản phẩm Inox

Dây Xích Inox

50.000 

Sản phẩm Inox

Cuộn Inox

50.000 

Sản phẩm Inox

Bi Inox

5.000 
13.000 

Đồng Hợp Kim C7701 – Đồng Hợp Kim Chì Thiếc Chịu Mài Mòn Cao

1. Đồng Hợp Kim C7701 Là Gì?

Đồng hợp kim C7701 là một loại đồng hợp kim chứa chì và thiếc, được phát triển đặc biệt để tối ưu khả năng chịu mài mòn và chống ăn mòn trong môi trường làm việc khắc nghiệt. Với sự phối hợp hài hòa giữa các nguyên tố chì, thiếc và đồng, C7701 thể hiện sự bền bỉ cao, chống mài mòn tốt và khả năng chịu tải ổn định trong các ứng dụng công nghiệp nặng.

Hợp kim này được ứng dụng phổ biến trong sản xuất bạc trượt, vòng bi, chi tiết máy móc chịu ma sát cao và các bộ phận truyền động trong ngành công nghiệp ô tô, đóng tàu và máy móc công nghiệp.

🔗 Tìm hiểu thêm: Đồng hợp kim là gì? Thông số, thuộc tính và phân loại

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng Hợp Kim C7701

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Cu (Đồng) Còn lại (balance)
Pb (Chì) 7.5 – 10.5
Sn (Thiếc) 8.5 – 11.5
Zn (Kẽm) ≤ 1.0
Fe (Sắt) ≤ 0.05
P (Phốt pho) ≤ 0.05

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 350 – 480 MPa

  • Độ bền chảy (Yield Strength): 240 – 390 MPa

  • Độ giãn dài: 7 – 15%

  • Độ cứng (Hardness): 110 – 150 HB

  • Khối lượng riêng: ~8.7 g/cm³

  • Khả năng chống ăn mòn: Tốt trong môi trường khí quyển và nước biển

  • Khả năng chịu nhiệt: 150 – 220°C

🔗 So sánh nhanh: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

3. Ứng Dụng Của Đồng Hợp Kim C7701

Ngành Ứng Dụng Ví Dụ Cụ Thể
Cơ khí chính xác Bạc trượt, vòng bi, bạc lót
Công nghiệp ô tô Van, chi tiết truyền động
Hàng hải Bộ phận chịu tải và ma sát cao trong môi trường biển
Thiết bị công nghiệp Chi tiết máy chịu ma sát liên tục
Thiết bị điện Bộ phận dẫn điện chịu tải nhẹ

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim thông dụng

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng Hợp Kim C7701

Khả năng chống mài mòn xuất sắc: Tăng tuổi thọ chi tiết trong điều kiện ma sát liên tục
Dễ gia công: Phù hợp sản xuất chi tiết chính xác
Chống ăn mòn tốt: Ứng dụng hiệu quả trong môi trường nước biển và khí quyển
Độ bền cơ học cao: Chịu lực và chịu tải ổn định
Ổn định nhiệt: Hoạt động bền bỉ trong phạm vi nhiệt độ tới 220°C

🔗 Tổng quan: Kim loại đồng và các đặc tính nổi bật

5. Tổng Kết

Đồng hợp kim C7701 là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết máy yêu cầu khả năng chịu mài mòn và tải trọng cao trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Hợp kim này được tin dùng trong ngành ô tô, hàng hải và thiết bị công nghiệp nhờ sự bền bỉ và hiệu suất vượt trội.

👉 Nếu bạn cần vật liệu có khả năng chịu mài mòn và độ bền cao, Đồng hợp kim C7701 là lựa chọn hoàn hảo.

🔗 Bổ sung kiến thức: Đồng và hợp kim của đồng

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 KHÁM PHÁ THÊM VẬT LIỆU:
    Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Hợp Kim Đồng C5191

    Hợp Kim Đồng C5191 – Phosphor Bronze Với Độ Bền Cao Và Tính Chống Ăn [...]

    Đồng Tấm 14mm

    Đồng Tấm 14mm – Vật Liệu Dẫn Điện Mỏng, Linh Hoạt Và Ổn Định 1. [...]

    ĐỒNG LÁP PHI 210

    ĐỒNG LÁP PHI 210 – VẬT LIỆU CƠ KHÍ CHÍNH XÁC, DẪN ĐIỆN CAO ⚙️ [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 36

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 36 – Thông Số, Ứng Dụng Và Báo Giá [...]

    316S11 là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu 316S11 và ứng dụng trong công nghiệp 1. 316S11 là [...]

    Lá Căn Inox 632 0.04mm

    Lá Căn Inox 632 0.04mm – Độ Bền Vượt Trội Giới Thiệu Về Lá Căn [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 38

    Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 38 Láp tròn đặc inox 201 [...]

    Vật Liệu SUS444

    1. Giới Thiệu Vật Liệu SUS444 Là Gì? 🧪 Vật liệu SUS444 là thép không [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    168.000 
    2.700.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Cáp Inox

    30.000 
    48.000 

    Sản phẩm Inox

    U Inox

    100.000 

    Sản phẩm Inox

    La Inox

    80.000 
    16.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo