Sản phẩm Inox

Tấm Inox

60.000 
21.000 
1.345.000 
32.000 
2.700.000 
146.000 

Đồng Hợp Kim CuCo1Ni1Be

1. Đồng Hợp Kim CuCo1Ni1Be Là Gì?

Đồng hợp kim CuCo1Ni1Be là hợp kim đồng pha thêm các nguyên tố cobalt (Co), nickel (Ni) và beryllium (Be) với tỷ lệ khoảng 1% mỗi nguyên tố. Hợp kim này nổi bật với khả năng chịu mài mòn, độ bền kéo cao và tính ổn định nhiệt tốt, thường được sử dụng trong các ứng dụng kỹ thuật cao đòi hỏi vật liệu có độ bền và độ cứng vượt trội.

CuCo1Ni1Be là lựa chọn ưu việt cho các chi tiết máy chịu lực, thiết bị hàng không vũ trụ, điện tử, và các bộ phận có yêu cầu độ bền cơ học cao cùng khả năng chống ăn mòn và chống mỏi trong môi trường làm việc khắc nghiệt.

🔗 Tìm hiểu thêm: Đồng hợp kim là gì? Thông số, thuộc tính và phân loại

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng Hợp Kim CuCo1Ni1Be

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Cu (Đồng) Còn lại
Co (Coban) ~1.0
Ni (Niken) ~1.0
Be (Beryllium) ~0.5 – 1.0
Fe (Sắt) ≤ 0.3
Pb (Chì) ≤ 0.005
Tạp chất khác ≤ 0.1

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 850 – 1100 MPa

  • Độ bền chảy (Yield Strength): 600 – 900 MPa

  • Độ giãn dài: 4 – 8%

  • Độ cứng (Hardness): 280 – 340 HV

  • Khối lượng riêng: ~8.3 g/cm³

  • Khả năng dẫn điện: Khoảng 18 – 22% IACS

  • Khả năng chịu nhiệt: Ổn định ở nhiệt độ đến khoảng 300 °C

  • Khả năng chống mài mòn và ăn mòn: Rất tốt

🔗 So sánh nhanh: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

3. Ứng Dụng Của Đồng Hợp Kim CuCo1Ni1Be

Ngành Ứng Dụng Ví Dụ Cụ Thể
Hàng không vũ trụ Bộ phận chịu lực, thiết bị đàn hồi, lò xo
Điện tử – Vi điện tử Tiếp điểm điện, đầu nối, bộ phận truyền dẫn
Cơ khí chính xác Dụng cụ đo lường, chi tiết máy chịu mài mòn
Ngành sản xuất ô tô Chi tiết chịu lực cao, bộ phận lò xo, van
Khuôn mẫu Khuôn dập chịu lực và mài mòn

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim thông dụng

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng Hợp Kim CuCo1Ni1Be

Độ bền kéo và độ cứng cao: Thích hợp cho các chi tiết cần chịu tải trọng lớn và chịu mài mòn.
Khả năng chống ăn mòn và mài mòn hiệu quả: Tăng tuổi thọ sản phẩm trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
Ổn định nhiệt tốt: Duy trì hiệu suất trong nhiều điều kiện nhiệt độ khác nhau.
Gia công và xử lý nhiệt dễ dàng: Tăng tính linh hoạt trong sản xuất và chế tạo.
Tính dẫn điện và dẫn nhiệt hợp lý: Phù hợp ứng dụng điện tử và kỹ thuật cơ khí.

🔗 Tổng quan: Kim loại đồng và các đặc tính nổi bật

5. Tổng Kết

Đồng hợp kim CuCo1Ni1Be là lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng yêu cầu vật liệu có độ bền cơ học cao, khả năng chống mài mòn và ăn mòn tốt cùng độ ổn định nhiệt ưu việt. Đây là hợp kim lý tưởng trong ngành hàng không vũ trụ, điện tử, cơ khí chính xác và sản xuất ô tô.

👉 Nếu bạn đang tìm kiếm vật liệu hợp kim đồng với hiệu suất cao, bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt, CuCo1Ni1Be là sự lựa chọn đáng cân nhắc.

🔗 Bổ sung kiến thức: Đồng và hợp kim của đồng

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    0Cr13A1 Stainless Steel

    0Cr13A1 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Martensitic Chịu Mài Mòn & Dẻo Dai ⚡ [...]

    C51050 Materials

    C51050 Materials – Đồng Thau Cao Cấp 1. Vật Liệu Đồng C51050 Là Gì? 🟢 [...]

    Thép Không Gỉ STS301

    Thép Không Gỉ STS301 – Lựa Chọn Tối Ưu Cho Ứng Dụng Chịu Lực Và [...]

    SHIM ĐỒNG 0.35MM

    SHIM ĐỒNG 0.35MM – VẬT LIỆU SIÊU MỎNG VÀ ỔN ĐỊNH CHO ỨNG DỤNG KỸ [...]

    1.4568 là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu 1.4568 và ứng dụng trong công nghiệp 1. 1.4568 là [...]

    Thép Không Gỉ 1.4000

    Thép Không Gỉ 1.4000 1. 🧪 Giới Thiệu Thép Không Gỉ 1.4000 Thép không gỉ [...]

    Cuộn Inox 4mm

    Cuộn Inox 4mm: Mô Tả Chi Tiết và Ứng Dụng 1. Giới Thiệu về Cuộn [...]

    Đồng CuNi12Zn24 Là Gì?

    Đồng CuNi12Zn24 1. Đồng CuNi12Zn24 Là Gì? Đồng CuNi12Zn24 là một loại hợp kim đồng [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    108.000 
    34.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Xích Inox

    50.000 
    61.000 

    Sản phẩm Inox

    Bulong Inox

    1.000 
    2.700.000 
    27.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo