1.130.000 

Sản phẩm Inox

Bi Inox

5.000 
1.345.000 
270.000 

Hợp Kim Đồng C1720 – Beryllium Copper Với Độ Cứng Và Độ Bền Xuất Sắc

1. Giới Thiệu Hợp Kim Đồng C1720

🟢 Hợp kim đồng C1720 thuộc nhóm Beryllium Copper Alloys (đồng – berili), nổi bật với độ bền kéo cực cao, khả năng đàn hồi tốt và tính chống mài mòn xuất sắc. Đây là một trong những loại đồng hợp kim được ưa chuộng nhất trong ngành công nghiệp hiện đại, đặc biệt ở các lĩnh vực điện tử, cơ khí chính xác và hàng không – vũ trụ.

⚡ Nhờ thành phần có chứa khoảng 1,8 – 2% berili, C1720 vừa giữ được tính chất dẫn điện và dẫn nhiệt của đồng, vừa có độ cứng và độ bền cơ học vượt xa so với hầu hết các hợp kim đồng khác.

👉 Tham khảo thêm: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Hợp Kim Đồng C1720

⚙️ Những đặc tính nổi bật của C1720 bao gồm:

  • Thành phần hóa học: đồng ≥ 97%, berili 1,8 – 2%, có thể thêm niken hoặc coban để cải thiện cơ tính.

  • Độ bền kéo: có thể đạt 1200 MPa sau khi tôi và hóa già.

  • Độ cứng: 300 – 400 HV, thuộc loại cao nhất trong các hợp kim đồng.

  • Độ dẫn điện: 20 – 30% IACS, thấp hơn đồng nguyên chất nhưng vẫn phù hợp với nhiều ứng dụng kỹ thuật.

  • Độ đàn hồi tốt, duy trì khả năng chịu tải lặp lại mà không bị biến dạng vĩnh viễn.

  • Khả năng chống ăn mòn: làm việc bền bỉ trong môi trường khí quyển, dung dịch muối và nhiều hóa chất.

  • Khả năng gia công: có thể rèn, cán, kéo, hàn và xử lý bề mặt.

👉 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

3. Ứng Dụng Của Hợp Kim Đồng C1720

🏭 Nhờ sở hữu nhiều đặc tính vượt trội, đồng C1720 được ứng dụng rộng rãi:

  • Ngành điện – điện tử: chế tạo tiếp điểm, đầu nối, lò xo, công tắc, đầu cắm yêu cầu độ bền cao.

  • Công nghiệp hàng không – vũ trụ: sản xuất các chi tiết chịu tải lớn, chịu mài mòn, cần độ bền kéo vượt trội.

  • Ngành dầu khí và năng lượng: dùng cho các dụng cụ chống tia lửa, đảm bảo an toàn trong môi trường dễ cháy nổ.

  • Công nghiệp khuôn mẫu: chế tạo khuôn ép nhựa, khuôn đúc với khả năng dẫn nhiệt tốt và tuổi thọ cao.

  • Ngành quốc phòng: sản xuất linh kiện đặc biệt yêu cầu độ bền và độ tin cậy cao.

👉 Tìm hiểu thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Hợp Kim Đồng C1720

✨ Những ưu điểm vượt trội:

  • Độ bền kéo và độ cứng cực cao, so sánh được với nhiều loại thép hợp kim.

  • Khả năng đàn hồi vượt trội, phù hợp cho lò xo và các chi tiết cơ khí chính xác.

  • Chống ăn mòn tốt, duy trì hiệu suất trong môi trường khắc nghiệt.

  • Không tạo tia lửa, an toàn khi sử dụng trong môi trường có nguy cơ cháy nổ.

  • Tuổi thọ lâu dài, giảm chi phí bảo dưỡng và thay thế.

  • Tính ứng dụng linh hoạt, từ điện tử, khuôn mẫu đến hàng không – vũ trụ.

👉 Tham khảo: Đồng và hợp kim của đồng

5. Tổng Kết

🔎 Hợp kim đồng C1720 là một trong những loại Beryllium Copper cao cấp nhất, kết hợp hoàn hảo giữa độ cứng, độ bền cơ học, tính đàn hồi và khả năng chống ăn mòn. Đây là vật liệu không thể thiếu trong các ngành công nghiệp hiện đại, đặc biệt là điện tử, cơ khí chính xác, năng lượng và hàng không.

Sự lựa chọn C1720 giúp doanh nghiệp đảm bảo độ tin cậy, tăng tuổi thọ thiết bị và tối ưu chi phí vận hành.

👉 Xem thêm: Kim loại đồng

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Ống Đồng Phi 7 Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Ống Đồng Phi 7 Và Ứng Dụng Của Nó 1. Ống [...]

    THÉP INOX 1.4590

    THÉP INOX 1.4590 1. Giới Thiệu Thép Inox 1.4590 Thép Inox 1.4590, hay còn được [...]

    CW404J Materials

    CW404J Materials – Hợp Kim Đồng – Thau Chống Ăn Mòn, Gia Công Linh Hoạt [...]

    Lá Căn Inox 630 3.5mm 

    Lá Căn Inox 630 3.5mm  Giới Thiệu Chung Lá căn inox 630 3.5mm là một [...]

    Thép Không Gỉ 632 Trong Sản Xuất

    Thép Không Gỉ 632 Trong Sản Xuất 🔍 1. Giới Thiệu Về Thép Không Gỉ [...]

    Vật Liệu SAE Loại 630

    Vật Liệu SAE Loại 630 1. Giới Thiệu Vật Liệu SAE Loại 630 Vật liệu [...]

    Lục Giác Inox 430 17mm

    Lục Giác Inox 430 17mm – Báo Giá, Đặc Điểm Và Ứng Dụng Giới Thiệu [...]

    Đồng CW016A Là Gì?

    Đồng CW016A 1. Đồng CW016A Là Gì? Đồng CW016A là một loại hợp kim đồng [...]

    🧰 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Vuông Đặc Inox

    120.000 

    Sản phẩm Inox

    Hộp Inox

    70.000 
    191.000 

    Sản phẩm Inox

    V Inox

    80.000 
    16.000 
    3.027.000 

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo