Sản phẩm Inox

Cuộn Inox

50.000 

Sản phẩm Inox

Bi Inox

5.000 
146.000 

Sản phẩm Inox

La Inox

80.000 

Sản phẩm Inox

Dây Xích Inox

50.000 

Hợp Kim Đồng CuPb1P

1. Hợp Kim Đồng CuPb1P Là Gì?

🟢 Hợp Kim Đồng CuPb1P là hợp kim đồng – chì – phốtpho với thành phần chính gồm khoảng 1% Chì (Pb), một lượng nhỏ Phốtpho (P) và phần còn lại là Đồng. Loại hợp kim này thường được gọi là đồng kỹ thuật chứa chì, nổi bật với khả năng chống mài mòn cao, độ bền cơ học tốt và gia công dễ dàng.

CuPb1P được ứng dụng phổ biến trong các ngành cơ khí chế tạo, sản xuất bạc trượt, ống dẫn và chi tiết máy chịu ma sát, nhờ tính chất chống mài mòn vượt trội và khả năng chống oxy hóa trong môi trường làm việc khắc nghiệt. Sự bổ sung chì giúp giảm ma sát và tăng tuổi thọ các chi tiết chuyển động, trong khi phốtpho cải thiện độ bền và chống ăn mòn của hợp kim.

🔗 Tham khảo thêm: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Hợp Kim Đồng CuPb1P

⚡ Một số đặc tính kỹ thuật nổi bật của CuPb1P:

  • Thành phần hóa học:

    • Đồng (Cu): ~98%

    • Chì (Pb): ~1%

    • Phốtpho (P): <1%

  • Cơ tính:

    • Độ bền kéo: 350 – 500 MPa

    • Giới hạn chảy: 200 – 350 MPa

    • Độ cứng Brinell: 80 – 120 HB

    • Độ dẻo: Tốt, thích hợp cho cán, dập, tiện và đúc chi tiết chịu ma sát.

  • Tính chất vật lý:

    • Màu sắc: Vàng đồng, bề mặt sáng bóng.

    • Dẫn điện: Trung bình, đủ dùng cho các chi tiết dẫn điện nhẹ.

    • Dẫn nhiệt: Tốt, ổn định cho các chi tiết truyền nhiệt.

    • Tỷ trọng: ~8,9 g/cm³

    • Nhiệt độ nóng chảy: 900 – 1050°C

  • Khả năng chống ăn mòn:

    • Chịu được oxy hóa trong không khí và nhiều môi trường nước ngọt.

    • Thích hợp cho chi tiết máy tiếp xúc môi trường ẩm hoặc dung dịch nhẹ.

  • Khả năng gia công:

    • Có thể cắt, tiện, phay, dập, hàn và đúc.

    • Phù hợp cho các chi tiết yêu cầu bề mặt trượt tốt, chống mài mòn và tuổi thọ cao.

🔗 Tìm hiểu thêm: Đồng hợp kim là gì – thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Hợp Kim Đồng CuPb1P

🏭 Nhờ khả năng chống mài mòn, bền cơ học và dễ gia công, CuPb1P được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Cơ khí – chế tạo:

    • Chế tạo bạc trượt, vòng bi, ổ trượt và chi tiết chịu ma sát.

    • Phù hợp cho chi tiết máy cần giảm ma sát, chống mài mòn và tuổi thọ cao.

  • Ngành công nghiệp hàng hải:

    • Ứng dụng cho các chi tiết tiếp xúc với nước biển, nhờ khả năng chống ăn mòn.

  • Ngành điện – điện tử:

    • Sản xuất các chi tiết tiếp điểm và linh kiện dẫn điện, yêu cầu ổn định cơ học và dẫn điện trung bình.

  • Trang trí và mỹ nghệ:

    • Sử dụng trong các phụ kiện kim loại, tay nắm cửa hoặc bản lề, giữ bề mặt sáng bóng lâu dài.

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Hợp Kim Đồng CuPb1P

✨ Những ưu điểm giúp CuPb1P trở thành hợp kim được nhiều ngành công nghiệp lựa chọn:

  • Chống mài mòn tốt, đặc biệt với các chi tiết chuyển động hoặc tiếp xúc thường xuyên.

  • Độ bền cơ học cao, chịu tải và chịu va đập ổn định.

  • Gia công dễ dàng, thích hợp cho đúc, tiện, dập, hàn và xử lý bề mặt.

  • Ứng dụng linh hoạt, từ cơ khí, hàng hải, đến trang trí và sản xuất linh kiện điện.

  • Ổn định cơ học lâu dài, giảm chi phí bảo trì và thay thế.

  • Hiệu quả kinh tế, giá thành hợp lý so với tuổi thọ và hiệu suất sử dụng.

🔗 Tham khảo thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

5. Tổng Kết

Hợp Kim Đồng CuPb1P là hợp kim đồng – chì – phốtpho với khả năng chống mài mòn, độ bền cơ học cao và dễ gia công. Loại hợp kim này được sử dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, hàng hải, điện tử và trang trí, mang lại tuổi thọ lâu dài và hiệu quả kinh tế cao.

👉 Nếu bạn cần vật liệu bền, chống mài mòn, ổn định cơ học và dễ gia công, CuPb1P là lựa chọn lý tưởng.

🔗 Xem thêm: Kim loại đồng

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí https://vatlieucokhi.com/

    📚 Bài Viết Liên Quan

    X55CrMo14 Material

    X55CrMo14 Material – Thép Hợp Kim Martensitic Độ Cứng Cao, Chịu Mài Mòn Tốt 1. [...]

    Inox 0Cr18Ni10Ti Và Những Đặc Tính Nổi Bật

    Inox 0Cr18Ni10Ti Và Những Đặc Tính Nổi Bật 1. Inox 0Cr18Ni10Ti Là Gì? Inox 0Cr18Ni10Ti [...]

    Thép X2CrNi18-9 là gì?

    Thép X2CrNi18-9 1. Thép X2CrNi18-9 là gì? Thép X2CrNi18-9 là một loại thép không gỉ [...]

    Tấm Inox 410 0.50mm

    Tấm Inox 410 0.50mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Thép Không Gỉ STS444

    Thép Không Gỉ STS444 1. Giới Thiệu Thép Không Gỉ STS444 Là Gì? 🧪 Thép [...]

    STS410L Material

    STS410L Material – Thép Không Gỉ Martensitic/ Ferritic Ổn Định, Chịu Nhiệt & Oxy Hóa [...]

    C10400 Copper Alloys

    C10400 Copper Alloys 1. Giới Thiệu C10400 Copper Alloys C10400 Copper Alloys, hay còn được [...]

    Inox 1.4307 là gì?

    Giá Inox 1.4307 1. Inox 1.4307 là gì? Inox 1.4307 là thép không gỉ Austenitic [...]

    🧰 Sản Phẩm Liên Quan

    27.000 

    Sản phẩm Inox

    Vuông Đặc Inox

    120.000 
    16.000 
    37.000 
    11.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Inox

    80.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo