Sản phẩm Inox

Inox Màu

500.000 

Sản phẩm Inox

Dây Cáp Inox

30.000 
242.000 
191.000 

Sản phẩm Inox

Shim Chêm Inox

200.000 

Sản phẩm Inox

Bulong Inox

1.000 

Hợp Kim Đồng CuZn30

1. Hợp Kim Đồng CuZn30 Là Gì?

🟢 Hợp Kim Đồng CuZn30 là một loại đồng thau (brass) với thành phần gồm khoảng 70% Đồng (Cu) và 30% Kẽm (Zn). Hợp kim này nổi bật nhờ màu vàng sáng đẹp, độ bền cơ học tốt, khả năng chống ăn mòn ổn định và tính dễ gia công.

CuZn30 được sử dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, sản xuất linh kiện máy móc, trang trí nội thất, phụ kiện điện và các chi tiết chịu lực vừa phải. So với đồng tinh khiết, hợp kim này mang lại hiệu quả kinh tế cao, tuổi thọ lâu dài và thẩm mỹ bề mặt.

🔗 Tham khảo thêm: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Hợp Kim Đồng CuZn30

⚡ Một số đặc tính kỹ thuật nổi bật của CuZn30:

  • Thành phần hóa học điển hình:

    • Đồng (Cu): ~70%

    • Kẽm (Zn): 30%

  • Cơ tính:

    • Độ bền kéo: 470 – 620 MPa

    • Giới hạn chảy: 280 – 420 MPa

    • Độ cứng Brinell: 130 – 170 HB

    • Độ dẻo: Tốt, thích hợp cán, kéo, dập, tiện và phay.

  • Tính chất vật lý:

    • Màu sắc: Vàng sáng, bề mặt bóng, dễ đánh bóng.

    • Dẫn điện: Trung bình, thích hợp cho chi tiết điện vừa phải.

    • Dẫn nhiệt: Tốt, phục vụ các bộ phận truyền nhiệt.

    • Tỷ trọng: ~8,5 g/cm³

    • Nhiệt độ nóng chảy: 900 – 950°C

  • Khả năng chống ăn mòn:

    • Tốt trong môi trường không khí, nước ngọt và độ ẩm cao.

    • Kẽm giúp tăng khả năng chống oxy hóa và bảo vệ bề mặt.

  • Khả năng gia công:

    • Dễ cắt, tiện, phay, dập, hàn và mạ bề mặt.

    • Phù hợp chế tạo các chi tiết cơ khí, chi tiết trang trí và linh kiện điện.

🔗 Tìm hiểu thêm: Đồng hợp kim là gì – thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Hợp Kim Đồng CuZn30

🏭 Nhờ độ bền cơ học, khả năng chống ăn mòn và dễ gia công, CuZn30 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Cơ khí – chế tạo:

    • Bánh răng, trục dẫn, vòng bi và các chi tiết máy vừa phải.

    • Các chi tiết cần ổn định cơ học, chống mài mòn và tuổi thọ lâu dài.

  • Ngành điện – điện tử:

    • Linh kiện điện, đầu nối, chi tiết dẫn điện trung bình.

    • Ứng dụng cho các bộ phận vừa yêu cầu dẫn điện vừa yêu cầu cơ tính ổn định.

  • Trang trí – mỹ nghệ:

    • Tay nắm cửa, bản lề, phụ kiện trang trí, đồ nội thất.

    • Bề mặt giữ màu vàng sáng lâu, dễ đánh bóng và bảo dưỡng.

  • Hàng hải – môi trường ẩm:

    • Chi tiết máy tiếp xúc với nước ngọt hoặc môi trường ẩm vừa phải.

  • Công nghiệp chế tạo chính xác:

    • Linh kiện máy móc, chi tiết kỹ thuật vừa phải yêu cầu độ bền ổn định và tính thẩm mỹ cao.

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Hợp Kim Đồng CuZn30

✨ Những điểm mạnh giúp CuZn30 được lựa chọn rộng rãi:

  • Màu vàng sáng đẹp mắt, giữ độ bóng lâu dài.

  • Khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp môi trường không khí, nước ngọt và độ ẩm cao.

  • Độ bền cơ học cao, đáp ứng nhu cầu chi tiết máy vừa phải.

  • Gia công dễ dàng, có thể cán, kéo, dập, tiện, phay, hàn và mạ bề mặt.

  • Ứng dụng linh hoạt, từ cơ khí, điện tử đến trang trí nội thất.

  • Chi phí hợp lý, mang lại hiệu quả kinh tế cao so với đồng tinh khiết.

🔗 Tham khảo thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

5. Tổng Kết

Hợp Kim Đồng CuZn30 là hợp kim đồng – kẽm có màu vàng sáng, dễ gia công, độ bền cao và chống ăn mòn ổn định. Loại hợp kim này được ứng dụng trong cơ khí chế tạo, điện tử, trang trí nội thất và các chi tiết phụ trợ công nghiệp, mang lại hiệu quả kinh tế, độ bền lâu dài và thẩm mỹ bề mặt.

👉 Nếu bạn cần một hợp kim bền, dễ gia công và thẩm mỹ, CuZn30 là lựa chọn hoàn hảo.

🔗 Xem thêm: Kim loại đồng

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí https://vatlieucokhi.com/

    📚 Bài Viết Liên Quan

    CĂN ĐỒNG ĐỎ 0.9MM

    CĂN ĐỒNG ĐỎ 0.9MM – VẬT LIỆU CHÍNH XÁC CAO ⚡ 1. Căn Đồng Đỏ [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 42

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 42 Giới thiệu về Láp Tròn Đặc Inox 303 [...]

    Thép 2375 Là Gì?

    Bài Viết Chi Tiết Về Thép 2375 1. Thép 2375 Là Gì? Thép 2375 là [...]

    Thép Không Gỉ SUS317

    Thép Không Gỉ SUS317 – Giải Pháp Tối Ưu Trong Môi Trường Ăn Mòn Cao [...]

    CĂN ĐỒNG 4.5MM

    CĂN ĐỒNG 4.5MM – VẬT LIỆU CHÍNH XÁC CAO ⚡ 1. Căn Đồng 4.5mm Là [...]

    Thép Inox X2CrNiMoCuWN25-7-4 Là Gì?

    Thép Inox X2CrNiMoCuWN25-7-4 – Vật Liệu Duplex Cao Cấp Chống Ăn Mòn 1. Giới Thiệu [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 120

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 120 – Đặc Điểm Và Ứng Dụng 1. Giới [...]

    Cuộn Inox 6mm

    Cuộn Inox 6mm: Mô Tả Chi Tiết và Ứng Dụng 1. Giới Thiệu về Cuộn [...]

    🧰 Sản Phẩm Liên Quan

    2.700.000 

    Sản phẩm Inox

    Lưới Inox

    200.000 
    37.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Cáp Inox

    30.000 
    42.000 
    30.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo