27.000 ₫

Sản phẩm Inox

Dây Inox

80.000 ₫
191.000 ₫
90.000 ₫

Sản phẩm Inox

Dây Cáp Inox

30.000 ₫

Sản phẩm Inox

Inox Thép Không Gỉ

75.000 ₫

Sản phẩm Inox

Inox Màu

500.000 ₫
48.000 ₫

Hợp Kim Đồng CuZn40

1. Hợp Kim Đồng CuZn40 Là Gì?

🟢 Hợp Kim Đồng CuZn40 là một loại đồng thau phổ biến với thành phần gồm khoảng 40% Kẽm (Zn) và phần còn lại là Đồng (Cu). Đây là một hợp kim được chế tạo để tăng độ bền cơ học, khả năng chống mài mòn và cải thiện khả năng gia công so với đồng nguyên chất, đồng thời vẫn giữ màu vàng tự nhiên và tính thẩm mỹ cao.

CuZn40 thường được gọi là đồng thau kỹ thuật, sử dụng nhiều trong ngành cơ khí chế tạo, thiết bị điện, sản xuất phụ kiện trang trí và các chi tiết máy móc yêu cầu độ bền vừa và thẩm mỹ.

🔗 Tham khảo thêm: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Hợp Kim Đồng CuZn40

⚡ Một số đặc tính kỹ thuật nổi bật của CuZn40:

  • Thành phần hóa học điển hình:

    • Đồng (Cu): ~60%

    • Kẽm (Zn): 40%

  • Cơ tính:

    • Độ bền kéo: 480 – 700 MPa

    • Giới hạn chảy: 320 – 420 MPa

    • Độ cứng Brinell: 160 – 190 HB

    • Độ dẻo: Cao, dễ dàng cán, dập, kéo và tiện.

  • Tính chất vật lý:

    • Màu sắc: Vàng sáng, bề mặt giữ độ bóng lâu.

    • Dẫn điện: Trung bình, phù hợp các linh kiện điện tử và chi tiết cơ khí.

    • Dẫn nhiệt: Tốt.

    • Tỷ trọng: ~8,53 g/cm³

    • Nhiệt độ nóng chảy: 910 – 960°C

  • Khả năng chống ăn mòn:

    • Chống oxy hóa tốt trong không khí, nước ngọt và môi trường có độ ẩm vừa phải.

  • Khả năng gia công:

    • Dễ cắt, dập, kéo, tiện, phay, hàn và mạ bề mặt.

    • Thích hợp cho chi tiết cơ khí, linh kiện kỹ thuật, và phụ kiện trang trí.

🔗 Tìm hiểu thêm: Đồng hợp kim là gì – thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Hợp Kim Đồng CuZn40

🏭 Nhờ độ bền cơ học ổn định, dễ gia công và màu vàng thẩm mỹ, CuZn40 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Cơ khí – chế tạo:

    • Bánh răng, trục dẫn, vòng bi, chi tiết máy chịu lực vừa.

    • Các chi tiết máy yêu cầu bề mặt mịn, độ chính xác và độ bền cao.

  • Ngành điện – điện tử:

    • Linh kiện điện, đầu nối, chi tiết dẫn điện trung bình.

    • Phù hợp với các bộ phận yêu cầu ổn định cơ học và dẫn điện vừa phải.

  • Trang trí – mỹ nghệ:

    • Tay nắm cửa, bản lề, phụ kiện nội thất, vật liệu trang trí.

    • Màu vàng sáng tự nhiên, dễ đánh bóng và giữ độ thẩm mỹ lâu dài.

  • Hàng hải – môi trường ẩm:

    • Chi tiết tiếp xúc với nước ngọt hoặc môi trường có độ ẩm vừa phải.

  • Công nghiệp chế tạo chính xác:

    • Linh kiện máy móc, chi tiết kỹ thuật yêu cầu độ bền ổn định và bề mặt thẩm mỹ cao.

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Hợp Kim Đồng CuZn40

✨ Những điểm mạnh giúp CuZn40 trở thành hợp kim được nhiều ngành công nghiệp lựa chọn:

  • Màu vàng sáng tự nhiên, giữ độ bóng lâu dài, bề mặt đẹp mắt.

  • Khả năng chống ăn mòn tốt, thích hợp môi trường không quá khắc nghiệt.

  • Độ bền cơ học cao, đáp ứng các yêu cầu trong cơ khí và linh kiện điện tử.

  • Dễ gia công: cắt, hàn, kéo, dập, tiện, phay, mạ bề mặt.

  • Ứng dụng linh hoạt, từ cơ khí, điện tử đến trang trí nội thất.

  • Chi phí hợp lý, hiệu quả kinh tế cao.

🔗 Tham khảo thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

5. Tổng Kết

✅ Hợp Kim Đồng CuZn40 là hợp kim đồng – kẽm có màu vàng sáng, dễ gia công, độ bền cao và chống ăn mòn tốt. Loại hợp kim này thích hợp cho cơ khí chế tạo, điện tử, trang trí nội thất, chi tiết máy và linh kiện chịu lực vừa, mang lại hiệu quả kinh tế, tuổi thọ lâu dài và thẩm mỹ bề mặt.

👉 Nếu bạn cần một loại hợp kim bền, dễ gia công, thẩm mỹ và chi phí hợp lý, CuZn40 là lựa chọn hoàn hảo.

🔗 Xem thêm: Kim loại đồng

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.

    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí https://vatlieucokhi.com/

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép X6CrNi17-1 là gì?

    Báo Giá Thép X6CrNi17-1 Mới Nhất | Quy Cách & Ứng Dụng Thép X6CrNi17-1 là [...]

    20X13 Material

    20X13 Material – Thép Không Gỉ Martensitic, Độ Cứng Cao, Chịu Mài Mòn 1. Giới [...]

    Giới Thiệu Vật Liệu Z6CNU18.10

    Giới Thiệu Vật Liệu Z6CNU18.10 Z6CNU18.10 là thép austenit không gỉ ổn định hóa uranium [...]

    301 Stainless Steel

    301 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Lò Xo và Chịu Lực 1. Giới [...]

    LÁ CĂN INOX 420 0.90MM

    LÁ CĂN INOX 420 0.90MM 1. Giới Thiệu Về Lá Căn Inox 420 0.90mm Lá [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 27

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 27 – Chất Lượng Cao, Chịu Lực Tốt 1. [...]

    Lá Căn Inox 631 5mm 

    Lá Căn Inox 631 5mm  Giới Thiệu Chung Lá căn inox 631 5mm là một [...]

    Lục Giác Inox 440 70mm

    Lục Giác Inox 440 70mm – Báo Giá, Đặc Điểm Và Ứng Dụng Giới Thiệu [...]

    🧰 Sản Phẩm Liên Quan

    2.700.000 ₫
    24.000 ₫

    Sản phẩm Inox

    Cuộn Inox

    50.000 ₫

    Sản phẩm Inox

    Lá Căn Inox

    200.000 ₫
    108.000 ₫
    61.000 ₫

    Sản phẩm Inox

    Bi Inox

    5.000 ₫

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo