🔍 Tìm Hiểu Về Lục Giác Đồng Phi 23 Và Ứng Dụng Của Nó

1. Lục Giác Đồng Phi 23 Là Gì?

Lục Giác Đồng Phi 23 là thanh đồng có tiết diện hình lục giác đều với đường kính đối đỉnh 23mm. Với thành phần chính là đồng nguyên chất hoặc hợp kim đồng cao cấp, sản phẩm này có khả năng chịu lực, độ bền cơ học cao, và khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt. Lục Giác Đồng Phi 23 thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi tính chính xác và ổn định cao, với khả năng chống mài mòn và oxi hóa hiệu quả.

Thiết kế lục giác của sản phẩm giúp gia tăng độ bám và giảm trượt khi vặn siết, làm cho nó trở thành sự lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết cơ khí, điện tử và mỹ thuật.

🔗 Tham khảo thêm: Đồng Và Hợp Kim Của Đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Lục Giác Đồng Phi 23

2.1. Thành Phần Hóa Học

  • Đồng (Cu): ≥ 99%

  • Hợp kim phụ: Zn, Sn, Ni tùy theo loại hợp kim

🔗 Xem thêm: Danh Sách Các Loại Đồng Hợp Kim

2.2. Đặc Tính Vật Lý

Dẫn điện và dẫn nhiệt tuyệt vời
🛠 Dễ dàng gia công: tiện, khoan, phay CNC
🔰 Chống mài mòn và oxi hóa tốt
🔩 Tiết diện lục giác tăng độ bám, giảm trượt khi lắp ráp

🔗 Tìm hiểu thêm: Kim Loại Đồng

3. Ứng Dụng Của Lục Giác Đồng Phi 23

Lĩnh Vực Ứng Dụng
Cơ khí chế tạo Làm trục, chốt, bộ phận truyền động có độ bền cao, chi tiết cơ khí chính xác
🔌 Ngành điện – điện tử Dẫn điện trong các thiết bị điện, đầu nối mini, chi tiết tiếp xúc điện lớn hơn
🖼 Trang trí – mỹ thuật Làm chi tiết trang trí nội thất, phụ kiện mỹ nghệ có tính thẩm mỹ cao
🛠 Lắp ráp kỹ thuật Dùng làm bu lông, ốc vít, chi tiết lắp ráp kỹ thuật chính xác

🔗 Xem thêm: Đồng Hợp Kim Là Gì – Thông Số Kỹ Thuật, Thuộc Tính Và Phân Loại

4. Ưu Điểm Của Lục Giác Đồng Phi 23

Chống trượt hiệu quả nhờ thiết kế lục giác
Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tuyệt vời
Chịu được môi trường khắc nghiệt, chống oxi hóa tốt
Dễ gia công, thích hợp với CNC, tiện, phay, hàn và các kỹ thuật cơ khí

🔗 Tham khảo thêm: Bảng So Sánh Các Mác Đồng Hợp Kim

5. Tổng Kết

Lục Giác Đồng Phi 23 là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi tính chính xác cao, độ bền vượt trội và khả năng chịu được các điều kiện khắc nghiệt. Với khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tuyệt vời, cùng độ bền cơ học, sản phẩm này đã và đang được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, cơ khí và kỹ thuật.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 KHÁM PHÁ THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép Không Gỉ X2CrNiMo17-12-2 Là Gì?

    Thép Không Gỉ X2CrNiMo17-12-2 1. Thép Không Gỉ X2CrNiMo17-12-2 Là Gì? Thép không gỉ X2CrNiMo17-12-2 [...]

    Tấm Inox 440 25mm

    Tấm Inox 440 25mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Tấm Inox 430 0.16mm

    Tấm Inox 430 0.16mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Thép Inox STS329J1

    Thép Inox STS329J1 1. Thép Inox STS329J1 Là Gì? Thép Inox STS329J1 là loại thép [...]

    CĂN ĐỒNG ĐỎ 7MM

    CĂN ĐỒNG ĐỎ 7MM – VẬT LIỆU CHÍNH XÁC CAO ⚡ 1. Căn Đồng Đỏ [...]

    405S17 Stainless Steel

    405S17 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Ferritic Chịu Nhiệt ⚡ 1. 405S17 Stainless Steel [...]

    THÉP INOX X10CrAlSi18

    THÉP INOX X10CrAlSi18 1. Giới Thiệu Thép Inox X10CrAlSi18 Thép Inox X10CrAlSi18 là một loại [...]

    X3CrNiMo13-4 Material

    X3CrNiMo13-4 Material – Thép Không Gỉ Martensitic Chịu Nhiệt, Độ Cứng Cao 1. Giới thiệu [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    24.000 
    108.000 
    11.000 
    32.000 
    3.372.000 

    Sản phẩm Inox

    Láp Inox

    90.000 
    61.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo