1.345.000 
48.000 

Sản phẩm Inox

Hộp Inox

70.000 
2.700.000 
168.000 

Sản phẩm Inox

Dây Cáp Inox

30.000 

Sản phẩm Inox

V Inox

80.000 

Giá Vật Liệu Inox 1.4509


1. Inox 1.4509 Là Gì?

Inox 1.4509, còn gọi là Ferritic Stainless Steel 1.4509, thuộc nhóm thép không gỉ ferit được tăng cường bởi các nguyên tố ổn định như titan (Ti) và niobi (Nb). Dòng vật liệu này có khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền ổn định, dẫn nhiệt cao và đặc biệt là giá thành rẻ hơn so với các loại inox austenitic như 304, 316.

Inox 1.4509 được sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp nhẹ và nặng, nhờ đặc tính không nhiễm từ, độ giãn nở thấp và làm việc tốt trong môi trường có nhiệt độ trung bình. Đây là vật liệu lý tưởng cho linh kiện ô tô, hệ thống ống xả, đồ gia dụng và các thiết bị chịu nhiệt.

🔗 Tham khảo thêm một số hợp kim đồng khác:


2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Inox 1.4509

Inox 1.4509 sở hữu nhiều đặc tính quan trọng giúp nó nổi bật trong phân khúc vật liệu giá rẻ nhưng hiệu năng cao:

✔ Thành phần hóa học tiêu biểu

  • Cr: 17–19%

  • Ti / Nb: 0.2–0.8% (ổn định cấu trúc)

  • C: ≤ 0.025%

  • Ni: gần như không có

  • Fe: phần còn lại

Tính chất cơ lý

  • Độ bền kéo: 380 – 450 MPa

  • Độ cứng: 160 – 190 HB

  • Độ dẫn nhiệt: tốt hơn inox 304

  • Tính hàn: khá tốt khi sử dụng đầy đủ khí bảo vệ

  • Khả năng chống ăn mòn: cao hơn inox 430 nhờ thành phần Cr cao

Nhờ cấu trúc ferit ổn định,  giảm thiểu hiện tượng nứt ăn mòn ứng suất, phù hợp cho các ứng dụng có độ rung hoặc tải trọng nhẹ.

🔗 Bạn có thể tham khảo thêm một loại hợp kim tương tự:


3. Ứng Dụng Của Inox 1.4509

Inox 1.4509 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ chi phí thấp và khả năng làm việc tốt trong môi trường nhiệt độ cao:

✔ Công nghiệp ô tô

  • Ống xả

  • Tấm chắn nhiệt

  • Bộ phận chịu nhiệt

✔ Thiết bị gia dụng

  • Vỏ máy giặt

  • Vỏ tủ lạnh

  • Vỏ lò nướng

✔ Ứng dụng xây dựng – cơ khí

  • Tấm trang trí nội thất

  • Ốp trần, ốp tường

  • Phụ kiện nhà bếp

  • Ống dẫn khí, dẫn hơi

✔ Công nghiệp năng lượng

  • Bộ trao đổi nhiệt

  • Ống dẫn môi trường nóng

Nhờ khả năng chống ăn mòn tốt và làm việc ổn định trong điều kiện khắc nghiệt, inox 1.4509 ngày càng được sử dụng thay thế các loại inox cao cấp giá đắt trong nhiều ứng dụng.

🔗 Xem thêm:


4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Inox 1.4509

Dưới đây là những lý do khiến Inox 1.4509 trở thành lựa chọn hàng đầu cho nhiều ngành công nghiệp:

✔ Giá thành rẻ và ổn định

Do không chứa niken, inox 1.4509 giúp doanh nghiệp tiết kiệm đáng kể chi phí so với inox 304.

✔ Chống ăn mòn tốt

Hoạt động ổn định trong môi trường ẩm, khí thải hoặc hơi nóng.

✔ Khả năng chịu nhiệt cao

Không bị biến dạng ở nhiệt độ cao, lý tưởng cho ngành công nghiệp ô tô và thiết bị nhiệt.

✔ Độ dẫn nhiệt tốt

Hiệu suất dẫn nhiệt vượt trội so với inox 304, thích hợp cho các bộ phận trao đổi nhiệt.

✔ Dễ gia công

Có thể dập, cuốn, uốn, hàn, cắt, phù hợp sản xuất hàng loạt.

🔗 Tham khảo thêm:


5. Giá Vật Liệu Inox 1.4509 – Cập Nhật Mới Nhất

Giá inox 1.4509 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: độ dày, quy cách, bề mặt, dạng tấm/cuộn/thanh và số lượng đặt hàng.

Mặc dù không chứa niken, nhưng inox 1.4509 lại có chi phí sản xuất và hiệu năng ổn định, vì vậy mức giá hiện nay nằm trong phân khúc trung bình, phù hợp cho hầu hết doanh nghiệp sản xuất và gia công cơ khí.

✔ Giá tham khảo trên thị trường

  • Cuộn inox 1.4509: dao động từ 55.000 – 72.000 VNĐ/kg

  • Tấm inox 1.4509: từ 60.000 – 80.000 VNĐ/kg

  • Thanh inox 1.4509: tùy kích thước, thường từ 70.000 – 95.000 VNĐ/kg

(Lưu ý: đây là mức giá tham khảo, mỗi thời điểm có thể thay đổi dựa vào giá thép thế giới.)

✔ Yếu tố ảnh hưởng đến giá inox 1.4509

  • Tình hình thị trường thép thế giới

  • Chi phí vận chuyển

  • Quy cách sản phẩm (tấm, cuộn, thanh)

  • Độ dày và bề mặt (2B, BA, No.4…)

  • Số lượng đặt hàng

Nếu bạn cần báo giá chính xác theo khối lượng, quy cách hoặc đơn hàng lớn, mình có thể hỗ trợ soạn bảng giá chi tiết.


📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Bảng Giá Vật Liệu Inox S43932

    Bảng Giá Vật Liệu Inox S43932 Inox S43932 Là Gì? Inox S43932 là một mác [...]

    Tấm Inox 420 1,2mm

    Tấm Inox 420 1,2mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 80

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 80 – Đặc Điểm Và Ứng Dụng 1. Giới [...]

    X2CrMnNiN17-7-5 Stainless Steel

    X2CrMnNiN17-7-5 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chống Ăn Mòn Cao 1. Giới thiệu [...]

    Dây Đồng 2.5mm Là Gì?

    Dây Đồng 2.5mm 1. Dây Đồng 2.5mm Là Gì? Dây đồng 2.5mm là loại dây [...]

    UNS S41008 Material

    UNS S41008 Material – Thép Không Gỉ Martensitic Crom 12%, Dễ Gia Công & Chịu [...]

    SUS410S Material

    SUS410S Material – Thép Không Gỉ Ferritic Chịu Nhiệt, Ổn Định, Dễ Gia Công 1. [...]

    Đồng Phi 350

    Đồng Phi 350 – Thanh Đồng Đặc Chất Lượng Cao ⚡ 1. Giới Thiệu Đồng [...]

    🧰 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Bulong Inox

    1.000 

    Sản phẩm Inox

    Inox Màu

    500.000 
    1.831.000 

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 
    18.000 
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo