Sản phẩm Nhôm
Sản phẩm Thép
Sản phẩm Titan
Sản phẩm Titan
Sản phẩm Niken
Sản phẩm Niken
Sản phẩm Đồng
Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4618
1. Inox 1.4618 Là Gì?
Inox 1.4618 là thép không gỉ Austenitic được hợp kim hóa để tăng cường độ bền, chịu lực và khả năng chống ăn mòn tốt hơn so với inox thường. Loại inox này thường được dùng khi cần độ bền kéo cao, chi tiết chịu mài mòn hoặc môi trường làm việc khắc nghiệt nhưng không yêu cầu inox quá “siêu” như các mác ăn mòn chuyên sâu.
Nhờ tính cơ học cao và khả năng làm việc tốt trong nhiều ứng dụng, inox 1.4618 được sử dụng rộng rãi trong sản xuất chi tiết máy, khung, trục, vi cấu trúc, hoặc các bộ phận máy công nghiệp cần độ bền cao.
2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Inox 1.4618
Inox 1.4618 có nhiều đặc điểm kỹ thuật nổi bật:
-
Cơ tính cao: Giới hạn kéo và chảy cao, giúp chi tiết chịu tải tốt, đặc biệt thích hợp cho chi tiết chịu áp lực hoặc chuyển động.
-
Khả năng chống ăn mòn: Mặc dù không phải inox molypden cao, 1.4618 vẫn có khả năng kháng ăn mòn tốt hơn inox cơ bản trong nhiều môi trường công nghiệp.
-
Tính dẻo và đàn hồi: Khả năng giãn dài và chịu biến dạng nhẹ mà không mất tính cấu trúc.
-
Khả năng hàn: Dễ hàn bằng nhiều phương pháp, mối hàn chắc và giữ được cơ tính sau khi hàn.
-
Gia công tốt: Phù hợp cho tiện, dập, phay, cắt chi tiết máy với độ chính xác cao.
Để tham khảo thêm các loại vật liệu cơ khí tương tự, bạn có thể xem các hợp kim đồng:
3. Ứng Dụng Của Inox 1.4618
Nhờ cơ tính cao và độ bền tốt, inox 1.4618 được sử dụng trong nhiều ứng dụng quan trọng:
-
Cơ khí chế tạo: Trục, bánh răng, khung máy, khung kết cấu chịu lực cao.
-
Thiết bị chuyển động: Trục quay, chi tiết chuyển động, bạc đạn, mối nối cơ khí.
-
Khung kết cấu công nghiệp: Khung ô tô, khung máy, cơ cấu nâng, hệ thống khung chịu lực.
-
Hệ thống áp lực: Các bộ phận chịu áp trong hệ thống nén, piston, xi-lanh nhỏ.
-
Cơ khí chính xác: Van, chi tiết rotor, chi tiết máy cần cơ tính tốt và ổn định khi làm việc.
Nếu muốn tìm thêm các vật liệu cơ khí khác có hiệu năng tương tự hoặc bổ sung, bạn có thể tham khảo:
https://vatlieucokhi.com/
4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Inox 1.4618
-
Độ bền cơ cao: Thích hợp cho các chi tiết chịu lực lớn hoặc biến động cơ học.
-
Tính dẻo tốt: Đảm bảo an toàn khi chi tiết bị va đập hoặc ứng suất cơ học thay đổi.
-
Chống ăn mòn ở mức trung bình: Vượt trội hơn inox thấp hợp kim nhưng không quá đắt như inox cao cấp.
-
Gia công và hàn dễ dàng: Tiện cho sản xuất chi tiết phức tạp, mối hàn bền và đáng tin cậy.
-
Chi phí vận hành thấp: Nhờ độ bền cao, inox 1.4618 giúp giảm chi phí thay thế, bảo trì.
5. Tổng Kết
Inox 1.4618 là mác thép không gỉ lý tưởng cho các ứng dụng cơ khí cần sự kết hợp giữa độ bền cơ học cao và khả năng chịu môi trường ăn mòn vừa phải. Khi tìm hiểu bảng giá vật liệu Inox 1.4618, bạn nên xác định quy cách, khối lượng và mục đích sử dụng để lựa chọn đúng loại phù hợp, từ đó tối ưu chi phí đầu tư và vận hành.
Nếu bạn đang tìm loại inox bền chắc để làm khung, trục, chi tiết máy hoặc cấu trúc chịu lực, inox 1.4618 là lựa chọn đáng cân nhắc.
📞 Thông Tin Liên Hệ
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Họ và Tên
Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo
0909.246.316
Mail
vatlieucokhi.com@gmail.com
Website
https://vatlieucokhi.com/
👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí
📚 Bài Viết Liên Quan
Vật Liệu X38CrMo14
Vật Liệu X38CrMo14 1. Giới Thiệu Vật Liệu X38CrMo14 Vật liệu X38CrMo14 là thép không [...]
Th8
1Cr13 STAINLESS STEEL
1Cr13 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ MARTENSITIC, CHỊU MÀI MÒN & CỨNG ⚙️ 1. [...]
Th12
00Cr17 Stainless Steel
00Cr17 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chống Ăn Mòn & Ổn Định ⚡ [...]
Th12
Thép Không Gỉ 420J2 Là Gì?
Thép Không Gỉ 420J2 – Martensitic Độ Bền Tốt, Ứng Dụng Đa Dạng 1. Giới [...]
Th8
SUS436L STAINLESS STEEL
SUS436L STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ FERRITIC, CHỐNG ĂN MÒN VÀ ỔN ĐỊNH ⚙️ [...]
Th12
Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 15
Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 15 – Đặc Điểm Và Ứng Dụng 1. Giới [...]
Th2
C33500 Copper Alloys
C33500 Copper Alloys – Hợp Kim Đồng Thau Với Độ Bền Và Khả Năng Gia [...]
Th9
