146.000 

Sản phẩm Inox

Dây Xích Inox

50.000 

Sản phẩm Inox

Dây Cáp Inox

30.000 
191.000 
108.000 
1.130.000 
2.700.000 

Bảng giá vật liệu inox S32100

1. Bảng giá vật liệu inox S32100 Là Gì?

Bảng giá vật liệu inox S32100 là bảng tham khảo về chi phí của loại thép không gỉ Inox 321 (UNS S32100) trên thị trường, giúp các doanh nghiệp, kỹ sư và xưởng sản xuất lập dự toán chi phí mua vật liệu hoặc gia công. Inox S32100 là một loại thép không gỉ Austenitic nổi bật với khả năng chống ăn mòn tốt ở nhiệt độ cao, nhờ được bổ sung Titan (Ti) giúp ổn định cacbua crom, hạn chế hiện tượng ăn mòn giữa các hạt, đặc biệt tại các vùng hàn.

Vật liệu này thường được sử dụng cho các chi tiết máy móc chịu nhiệt, thiết bị hóa chất, ống dẫn khí nóng, van và các chi tiết chịu áp lực cao. So với các loại thép không gỉ khác như inox 304, inox 321 có ưu điểm ổn định cơ học ở nhiệt độ cao và chịu mài mòn tốt hơn.

Để so sánh các tính năng cơ bản với các vật liệu khác trong cơ khí, bạn có thể tham khảo một số hợp kim đồng như CuZn5 Copper Alloys, CuZn36Pb1.5 Copper Alloys, CuZn35Ni2 Copper AlloysCuZn38Pb1.5 Copper Alloys. Việc so sánh này giúp bạn chọn vật liệu phù hợp với yêu cầu cơ khí, chi phí và điều kiện môi trường sử dụng.


2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Bảng giá vật liệu inox S32100

Inox S32100 có các đặc tính kỹ thuật nổi bật:

  • Thành phần hóa học: Cr 17–19%, Ni 9–12%, C ≤ 0.08%, Mn ≤ 2%, Si ≤ 1%, Titan (Ti) ≥ 5×(C+N) giúp ổn định cacbua crom.

  • Khả năng chống ăn mòn: Chống ăn mòn giữa các hạt và vùng hàn tốt hơn so với inox 304, thích hợp với môi trường hơi nước, nhiệt độ cao hoặc axit nhẹ. (bebonchina.com)

  • Độ bền cơ học: Độ bền kéo khoảng 515–750 MPa, giới hạn chảy 205–275 MPa, đủ dùng cho nhiều loại kết cấu chịu lực.

  • Khả năng chịu nhiệt: Vật liệu duy trì tính chất cơ học ở dải nhiệt độ từ 425°C đến 900°C. (bebonchina.com)

  • Khả năng hàn và gia công: Hàn được bằng các phương pháp tiêu chuẩn, gia công cắt, tiện, khoan dễ dàng nhưng cần kỹ thuật đúng để đảm bảo chất lượng mối hàn.

So với các hợp kim đồng như CuZn35Ni2 Copper Alloys, inox S32100 có khả năng chịu nhiệt cao hơn, đồng thời vẫn duy trì tính chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường công nghiệp.


3. Ứng Dụng Của Bảng giá vật liệu inox S32100

Inox S32100 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt:

  • Thiết bị chịu nhiệt: ống dẫn hơi nóng, bộ trao đổi nhiệt, lò hơi và các chi tiết lò nung.

  • Ngành hóa chất – dầu khí: van, bồn chứa, phụ kiện đường ống chịu nhiệt và áp lực vừa.

  • Ngành hàng không và ô tô: chi tiết chịu nhiệt như ống xả, khớp nối, bộ phận lò nướng và các chi tiết nhiệt độ cao khác.

  • Thiết bị công nghiệp nhẹ: các linh kiện cơ khí, máy móc chịu nhiệt và áp lực trung bình.

Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm các vật liệu cơ khí khác tại Vật Liệu Cơ Khí để lựa chọn loại phù hợp với nhu cầu sản xuất và dự toán chi phí.


4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Bảng giá vật liệu inox S32100

  • Chống ăn mòn vùng hàn và giữa các hạt: nhờ Titan ổn định cacbua crom. (vatlieutitan.vn/cuzn38pb1-5-copper-alloys/)

  • Khả năng chịu nhiệt cao: duy trì tính chất cơ học tốt từ 425°C – 900°C.

  • Độ bền cơ học ổn định: phù hợp với nhiều loại chi tiết chịu lực trong công nghiệp.

  • Gia công và hàn thuận tiện: thích hợp với các phương pháp hàn và gia công thông thường.

  • Ứng dụng đa dạng: từ công nghiệp nặng, hóa chất đến sản xuất chi tiết máy chính xác. (vatlieutitan.vn/cuzn5-copper-alloys/)

Những ưu điểm này giúp inox S32100 trở thành lựa chọn tối ưu trong nhiều ứng dụng kỹ thuật và sản xuất.


5. Bảng Giá Bảng giá vật liệu inox S32100

Giá Inox S32100 phụ thuộc vào quy cách sản phẩm, độ dày, hình dạng, số lượng và nhà cung cấp. Tham khảo mức giá phổ biến:

  • Tấm inox 321: ~72,000 – 92,000 VNĐ/kg tùy độ dày, bề mặt.

  • Ống inox 321: ~80,000 – 105,000 VNĐ/kg theo đường kính và độ dày.

  • Thanh/Láp inox 321: ~75,000 – 98,000 VNĐ/kg tùy quy cách.

Lưu ý: Giá tham khảo này có thể thay đổi theo thị trường, chi phí nguyên liệu, vận chuyển và số lượng đặt hàng. Giá inox 321 thường cao hơn inox 304 nhưng thấp hơn inox 316.


📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID




    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Tấm Inox 4mm

    Tấm Inox 4mm – Vật Liệu Siêu Bền, Chống Ăn Mòn 1. Giới Thiệu Về [...]

    Tìm Hiểu Về Inox 1.4310

    Tìm Hiểu Về Inox 1.4310 Và Ứng Dụng Của Nó Inox 1.4310, còn được biết [...]

    Đồng C63200 Là Gì?

    Đồng C63200 1. Đồng C63200 Là Gì? Đồng C63200 là một loại đồng thau thuộc [...]

    SHIM ĐỒNG ĐỎ 10MM

    SHIM ĐỒNG ĐỎ 10MM – VẬT LIỆU CHÍNH XÁC VÀ BỀN BỈ CHO NGÀNH CƠ [...]

    SUS310S Stainless Steel

    SUS310S Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chịu Nhiệt Cực Cao, Chống Oxy Hóa [...]

    Thép Inox X2CrNiMoN17-11-2

    Thép Inox X2CrNiMoN17-11-2 1. Thép Inox X2CrNiMoN17-11-2 Là Gì? Thép không gỉ X2CrNiMoN17-11-2 là một [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 14

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 14 Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 304 [...]

    Vật Liệu SUS430

    1. Giới Thiệu Vật Liệu SUS430 Là Gì? 🧪 Vật liệu SUS430 là thép không [...]

    🧰 Sản Phẩm Liên Quan

    61.000 

    Sản phẩm Inox

    Shim Chêm Inox

    200.000 
    42.000 
    11.000 
    67.000 
    1.345.000 
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo