Báo Giá Inox 1Cr18Mn10Ni5Mo3N Mới Nhất | Quy Cách & Ứng Dụng

Inox 1Cr18Mn10Ni5Mo3N là thép không gỉ Austenitic Crom–Mangan–Niken–Molypden có bổ sung Nitơ, thuộc hệ tiêu chuẩn GB của Trung Quốc. Vật liệu có khoảng 17–19% Crom, 8,5–12% Mangan, 4–6% Niken, 2,8–3,5% Molypden và 0,20–0,30% Nitơ theo dữ liệu GB/T 1220. Nhờ sự kết hợp các nguyên tố hợp kim này, inox 1Cr18Mn10Ni5Mo3N được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp yêu cầu khả năng chống ăn mòn, đặc biệt trong một số thiết bị sản xuất urê.

1. Inox 1Cr18Mn10Ni5Mo3N là gì?

Inox 1Cr18Mn10Ni5Mo3N là mác thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, được quy định trong hệ tiêu chuẩn GB của Trung Quốc. Đây là loại thép hợp kim đa nguyên tố, kết hợp Crom, Mangan, Niken, Molypden và Nitơ nhằm đáp ứng yêu cầu về cơ tính và khả năng chống ăn mòn trong các điều kiện làm việc phù hợp.

Ý nghĩa ký hiệu thể hiện các thành phần hợp kim chính: Crom khoảng 18%, Mangan khoảng 10%, Niken khoảng 5%, Molypden khoảng 3% và có bổ sung Nitơ. Theo dữ liệu GB/T 1220 (1992), vật liệu có C ≤0,10%, Cr 17–19%, Mn 8,5–12%, Ni 4–6%, Mo 2,8–3,5% và N 0,20–0,30%.

Molypden giúp cải thiện khả năng chống ăn mòn cục bộ trong những môi trường phù hợp, trong khi Nitơ có thể góp phần nâng cao độ bền và khả năng chống rỗ. Mangan hỗ trợ duy trì cấu trúc Austenitic và cho phép sử dụng hệ hợp kim có hàm lượng Niken thấp hơn so với một số mác inox Austenitic truyền thống.

Không nên mặc định 1Cr18Mn10Ni5Mo3N hoàn toàn tương đương với SUS316 hoặc một mác inox quốc tế cụ thể. Khi thay thế vật liệu, cần kiểm tra tiêu chuẩn sản phẩm, thành phần hóa học, cơ tính và chứng chỉ của nhà sản xuất.

2. Báo giá Inox 1Cr18Mn10Ni5Mo3N mới nhất

Giá Inox 1Cr18Mn10Ni5Mo3N phụ thuộc vào dạng sản phẩm, độ dày, kích thước, tiêu chuẩn GB, bề mặt hoàn thiện, trạng thái cung cấp, số lượng đặt hàng và nguồn gốc vật liệu.

Giá tham khảo Inox 1Cr18Mn10Ni5Mo3N

Quy cách sản phẩm Giá tham khảo
Inox 1Cr18Mn10Ni5Mo3N tấm 300.000 – 520.000 VNĐ/kg
Inox 1Cr18Mn10Ni5Mo3N cuộn 295.000 – 510.000 VNĐ/kg
Inox 1Cr18Mn10Ni5Mo3N láp tròn đặc 325.000 – 560.000 VNĐ/kg
Inox 1Cr18Mn10Ni5Mo3N thanh vuông 320.000 – 550.000 VNĐ/kg

Lưu ý: Các mức giá trên là khoảng dự toán tham khảo, chưa phải báo giá được xác nhận từ nhà cung cấp. Hiện chưa có đủ dữ liệu báo giá giao dịch đáng tin cậy để xác nhận giá thị trường chính xác của riêng mác này. Giá thực tế cần được hỏi theo quy cách và số lượng cụ thể.

Chi phí có thể thay đổi theo độ dày, kích thước, dung sai, bề mặt, tiêu chuẩn sản xuất, số lượng mua, xuất xứ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc hoặc châu Âu và biến động giá nguyên liệu hợp kim.

Khi mua hàng nên yêu cầu CO/CQ, MTC hoặc COA để kiểm tra đúng mác thép, thành phần hóa học và tiêu chuẩn cung cấp.

3. Đặc điểm của Inox 1Cr18Mn10Ni5Mo3N

Inox 1Cr18Mn10Ni5Mo3N có những đặc điểm nổi bật:

  • Thuộc nhóm thép không gỉ Austenitic.
  • Chứa khoảng 17–19% Crom.
  • Có hàm lượng Mangan khoảng 8,5–12%.
  • Chứa khoảng 4–6% Niken.
  • Hàm lượng Molypden khoảng 2,8–3,5%.
  • Có bổ sung Nitơ khoảng 0,20–0,30%.
  • Có thể đạt độ bền tốt nhờ hệ hợp kim Cr-Mn-Ni-Mo-N.
  • Khả năng chống ăn mòn phụ thuộc vào môi trường và trạng thái vật liệu.
  • Thường được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp chuyên biệt.

Sự kết hợp giữa Molypden và Nitơ là điểm đáng chú ý của mác thép này. Hai nguyên tố này có thể cải thiện khả năng chống ăn mòn cục bộ, nhưng hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc vào nồng độ hóa chất, nhiệt độ, trạng thái bề mặt và điều kiện vận hành.

Do thuộc nhóm Austenitic, vật liệu thường không được làm cứng bằng phương pháp tôi như thép Martensitic. Cơ tính và khả năng gia công cần được xác định theo trạng thái cung cấp và yêu cầu của tiêu chuẩn sản phẩm.

4. Ứng dụng của Inox 1Cr18Mn10Ni5Mo3N

Theo dữ liệu vật liệu GB, 1Cr18Mn10Ni5Mo3N được sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến thiết bị sản xuất urê có yêu cầu chống ăn mòn phù hợp.

Một số lĩnh vực có thể xem xét sử dụng vật liệu này gồm:

  • Thiết bị và chi tiết trong ngành sản xuất urê.
  • Thiết bị công nghiệp hóa chất được thiết kế theo đúng yêu cầu vật liệu.
  • Bồn, chi tiết và bộ phận của hệ thống xử lý hóa chất phù hợp.
  • Đường ống và phụ kiện công nghiệp khi được tiêu chuẩn thiết kế cho phép.
  • Chi tiết cơ khí yêu cầu kết hợp độ bền và khả năng chống ăn mòn.
  • Các thiết bị sử dụng vật liệu theo tiêu chuẩn GB.

Việc sử dụng trong môi trường hóa chất cần được đánh giá kỹ thuật riêng. Không nên suy luận rằng vật liệu phù hợp với mọi loại axit, dung dịch urê hoặc môi trường chứa Chloride chỉ dựa trên thành phần hợp kim.

Đối với thiết bị áp lực hoặc thiết bị hóa chất, cần tuân thủ tiêu chuẩn thiết kế, nhiệt độ và áp suất làm việc, quy trình hàn, yêu cầu kiểm tra không phá hủy và chứng chỉ vật liệu.

5. Quy cách và thành phần Inox 1Cr18Mn10Ni5Mo3N

Quy cách phổ biến

Tùy nhà sản xuất và tiêu chuẩn sản phẩm, vật liệu có thể được cung cấp dưới dạng:

  • Tấm và lá inox.
  • Cuộn và dải inox.
  • Thanh tròn đặc.
  • Thanh vuông và thanh la.
  • Ống và phụ kiện.
  • Phôi rèn.
  • Sản phẩm gia công theo bản vẽ.

Dữ liệu nhà cung cấp liệt kê các dạng tấm, thanh, cuộn, ống và phôi rèn cho mác 1Cr18Mn10Ni5Mo3N. Quy cách thương mại thực tế cần xác nhận theo đơn hàng.

Thành phần hóa học tham khảo

Thành phần Hàm lượng (%)
Carbon (C) ≤ 0,10
Silicon (Si) ≤ 1,00
Mangan (Mn) 8,50 – 12,00
Phốt pho (P) ≤ 0,060
Lưu huỳnh (S) ≤ 0,030
Crom (Cr) 17,00 – 19,00
Niken (Ni) 4,00 – 6,00
Molypden (Mo) 2,80 – 3,50
Nitơ (N) 0,20 – 0,30
Sắt (Fe) Còn lại

Bảng thành phần trên tham khảo dữ liệu GB/T 1220 (1992). Một số tài liệu hoặc phiên bản tiêu chuẩn có thể quy định giới hạn khác nhau, vì vậy cần đối chiếu chứng chỉ MTC/COA của lô hàng trước khi đưa vào sản xuất.

Khi đặt hàng nên ghi đầy đủ 1Cr18Mn10Ni5Mo3N – GB/T 1220 – dạng sản phẩm – kích thước – trạng thái cung cấp để tránh nhầm với các mác inox Austenitic có thành phần gần nhau.

6. Mua Inox 1Cr18Mn10Ni5Mo3N ở đâu?

Khi mua Inox 1Cr18Mn10Ni5Mo3N, cần xác định rõ tiêu chuẩn GB áp dụng, dạng sản phẩm, kích thước, số lượng và yêu cầu kỹ thuật của thiết bị sử dụng. Đối với các ứng dụng hóa chất hoặc sản xuất urê, cần kiểm tra cả khả năng chống ăn mòn thực tế và yêu cầu thiết kế của hệ thống.

Nên yêu cầu nhà cung cấp cung cấp CO/CQ, MTC hoặc COA, xác nhận thành phần Cr, Mn, Ni, Mo và N, đồng thời kiểm tra cơ tính, trạng thái cung cấp và khả năng truy xuất nguồn gốc.

Inox 1Cr18Mn10Ni5Mo3N là thép không gỉ Austenitic hợp kim Cr-Mn-Ni-Mo-N chuyên dụng. Việc lựa chọn đúng mác thép, đúng tiêu chuẩn và đúng điều kiện vận hành sẽ giúp đảm bảo độ bền, khả năng chống ăn mòn và độ tin cậy của thiết bị.

Tham khảo vật liệu:

https://vatlieucokhi.com/

https://vatlieutitan.vn/

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo