Inox 434 Là Gì? Thành Phần, Tính Chất Và Ứng Dụng

Inox 434 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm ferritic, với khả năng chống ăn mòn và chống oxi hóa tốt trong môi trường ôxy hóa nhẹ. Inox 434 có tính năng cơ học tốt và khả năng hàn khá dễ dàng, rất phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường không quá khắc nghiệt.

1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.12
Cr (Chromium) 16.0 – 18.0
Mn (Manganese) ≤ 1.00
Si (Silicon) ≤ 1.00
P (Phosphorus) ≤ 0.040
S (Sulfur) ≤ 0.30
Fe (Sắt) Còn lại

👉 Tham khảo thêm các loại inox tương đương:

2. Đặc Điểm Nổi Bật 🌟

  1. Khả năng chống ăn mòn tốt: Inox 434 có khả năng chống lại môi trường oxi hóa nhẹ, tuy nhiên không phù hợp với môi trường axit mạnh hay dung môi hóa học.

  2. Khả năng gia công cơ khí cao: Với cấu trúc ferritic, inox 434 dễ dàng gia công và hàn, là lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết máy cần gia công cao.

  3. Khả năng chống oxy hóa: Inox 434 có khả năng chống oxy hóa tốt khi tiếp xúc với không khí và môi trường ôxy hóa nhẹ.

  4. Khả năng chịu nhiệt: Inox 434 có khả năng chịu nhiệt tốt trong các môi trường không có nhiệt độ quá cao.

👉 Xem thêm: Inox 430 có dễ gia công không?

3. Ứng Dụng Thực Tế 🔧

  1. Ngành chế tạo thiết bị thực phẩm: Inox 434 được sử dụng trong các ứng dụng chế biến thực phẩm nhờ khả năng chống ăn mòn nhẹ.

  2. Ngành sản xuất linh kiện ô tô: Với độ bền cơ học và khả năng chịu nhiệt tốt, inox 434 là vật liệu lý tưởng cho các bộ phận ô tô không chịu tác động của hóa chất mạnh.

  3. Sản xuất bộ phận điện tử: Inox 434 được ứng dụng trong các linh kiện điện tử nhờ khả năng gia công cao và tính ổn định của vật liệu.

  4. Chế tạo các chi tiết máy: Các bộ phận yêu cầu chịu lực và mài mòn nhẹ thường sử dụng inox 434, đặc biệt là trong môi trường ít ăn mòn.

👉 Tìm hiểu thêm:

4. So Sánh Với Các Mác Inox Khác 🔍

  1. So với inox 430: Inox 434 có khả năng chống ăn mòn và chống oxi hóa tốt hơn inox 430, nhưng không thể chống ăn mòn mạnh như inox 304.

  2. So với inox 304: Inox 434 không có khả năng chống ăn mòn mạnh mẽ như inox 304 nhưng có giá thành thấp hơn và dễ gia công hơn.

  3. So với inox 316: Inox 434 có khả năng chống ăn mòn kém hơn inox 316 nhưng vẫn đáp ứng được các yêu cầu cơ bản về bền và dễ gia công.

👉 Xem thêm: So sánh inox 304 và inox 316

5. Tổng Kết

Inox 434 là một lựa chọn tốt trong các ứng dụng yêu cầu khả năng gia công cao và khả năng chống ăn mòn nhẹ. Mặc dù không thể chống ăn mòn mạnh mẽ như inox austenitic, inox 434 vẫn đáp ứng được nhu cầu của nhiều ngành công nghiệp trong môi trường ít ăn mòn.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 Xem thêm các sản phẩm liên quan tại: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Lục Giác Đồng Đỏ Phi 5 Là Gì?

    🔍 Giới Thiệu Về Lục Giác Đồng Đỏ Phi 5 – Vật Liệu Chính Xác [...]

    Tấm Inox 430 0.18mm

    Tấm Inox 430 0.18mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Lá Căn Inox 0.75mm

    Lá Căn Inox 0.75mm – Độ Chính Xác Cao, Chất Lượng Đảm Bảo 1. Giới [...]

    Đồng Hợp Kim C33500 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim C33500 1. Đồng Hợp Kim C33500 Là Gì? Đồng Hợp Kim C33500, [...]

    Hợp Kim Đồng CuZn30 Là Gì?

    Hợp Kim Đồng CuZn30 1. Hợp Kim Đồng CuZn30 Là Gì? 🟢 Hợp Kim Đồng [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 8

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 8 Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 304 [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 16

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 16 Giới thiệu về Láp Tròn Đặc Inox 303 [...]

    Thép Inox UNS S31000

    Thép Inox UNS S31000 1. Giới Thiệu Thép Inox UNS S31000 Thép Inox UNS S31000 [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    3.372.000 

    Sản phẩm Inox

    Láp Inox

    90.000 

    Sản phẩm Inox

    Shim Chêm Inox

    200.000 
    13.000 

    Sản phẩm Inox

    Bulong Inox

    1.000 

    Sản phẩm Inox

    Inox Thép Không Gỉ

    75.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo