Inox X2CrMnNiMoN21-5-3 Là Gì? Thành Phần Hóa Học & Ứng Dụng Thực Tế

1. Inox X2CrMnNiMoN21-5-3 Là Gì?

Inox X2CrMnNiMoN21-5-3 là thép không gỉ thuộc nhóm Duplex Stainless Steel, kết hợp cấu trúc hai pha Austenite và Ferrite, cho khả năng chịu lực cao và chống ăn mòn vượt trội. Mác thép này tương đương với EN 1.4462 / Duplex 2205, rất được ưa chuộng trong các ngành công nghiệp yêu cầu khắt khe như dầu khí, hóa chất, đóng tàu và xử lý nước thải.

Đây là loại inox chứa Mangan, Crom, Niken, Molypden và Nitơ, được thiết kế đặc biệt để cân bằng giữa độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn trong môi trường có Clo, axit, và nước biển.

👉 Tham khảo thêm: Inox 329J3L là gì? – vatlieutitan.vn

2. Thành Phần Hóa Học

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.03
Mn (Mangan) 4.0 – 6.0
Cr (Chromium) 20.0 – 22.0
Ni (Nickel) 4.5 – 6.5
Mo (Molybdenum) 2.5 – 3.5
N (Nitơ) 0.10 – 0.25
Si (Silicon) ≤ 1.0
P, S ≤ 0.030

Nhờ tỷ lệ Mangan và Nitơ cao, loại thép này có thể đạt được độ bền kéo và khả năng chống ăn mòn tương đương các loại inox có Niken cao, nhưng với chi phí hợp lý hơn.

👉 Xem thêm: Inox X8CrNiMo275 là gì? – vatlieutitan.vn

3. Đặc Tính Kỹ Thuật

Tính chất Giá trị tiêu biểu
Cấu trúc Duplex (Ferrite + Austenite)
Tỷ trọng ~7.8 g/cm³
Độ bền kéo (Tensile) 700 – 950 MPa
Giới hạn chảy (Yield) ≥ 450 MPa
Độ giãn dài (Elongation) ≥ 25%
Khả năng hàn Tốt, cần kiểm soát nhiệt đầu và cuối mối hàn
Khả năng gia công Trung bình
Khả năng chống ăn mòn Rất cao trong môi trường axit, nước biển, clo

👉 Tìm hiểu thêm:

4. Ứng Dụng Của Inox X2CrMnNiMoN21-5-3

  • Ngành dầu khí: đường ống, van, bộ trao đổi nhiệt

  • Xử lý nước thải và khử muối: bơm, đường ống, thiết bị lọc

  • Công nghiệp hóa chất: bồn chứa, thiết bị phản ứng

  • Công trình biển & đóng tàu: trục, neo, chi tiết kết cấu ngoài trời

  • Ngành giấy, thực phẩm, phân bón: nơi cần chống ăn mòn cao nhưng yêu cầu độ bền lớn

👉 Ứng dụng liên quan:
Inox 420 có thể sử dụng trong các ngành công nghiệp nào? – vatlieucokhi.net

5. Tên Gọi Tương Đương

Tiêu chuẩn Tên gọi tương đương
EN / DIN X2CrMnNiMoN21-5-3
EN 1.4462
ASTM / UNS S32205 / S31803 (Duplex 2205)

👉 So sánh thêm:

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 Xem thêm các sản phẩm liên quan tại: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    THÉP INOX X2CrTi17

    THÉP INOX X2CrTi17 1. Giới Thiệu Thép Inox X2CrTi17 Thép Inox X2CrTi17 là một loại [...]

    CW624N Copper Alloys

    CW624N Copper Alloys – Hợp Kim Đồng Thau Chịu Nhiệt Và Chống Ăn Mòn Cao [...]

    Lá Căn Đồng Đỏ 1.2mm Là Gì?

    Lá Căn Đồng Đỏ 1.2mm 1. Lá Căn Đồng Đỏ 1.2mm Là Gì? Lá căn [...]

    Lá Căn Inox 631 0.25mm 

    Lá Căn Inox 631 0.25mm  Giới Thiệu Chung Lá căn inox 631 0.25mm là một [...]

    LỤC GIÁC INOX 410 25MM

    LỤC GIÁC INOX 410 25MM – BÁO GIÁ, ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG 1 Giới [...]

    Thép Inox STS440A Là Gì?

    1. Giới Thiệu Thép Inox STS440A Là Gì? 🧪 Thép Inox STS440A là thép không [...]

    Shim Chêm Đồng Thau 0.01mm Là Gì?

    Shim Chêm Đồng Thau 0.01mm 1. Shim Chêm Đồng Thau 0.01mm Là Gì? Shim chêm [...]

    Thép Không Gỉ 06Cr25Ni20

    Thép Không Gỉ 06Cr25Ni20: Siêu Vật Liệu Chịu Nhiệt Cho Môi Trường Khắc Nghiệt 1. [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    2.391.000 
    126.000 

    Sản phẩm Inox

    Hộp Inox

    70.000 
    216.000 
    30.000 
    16.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo