Inox X30Cr13 Là Gì? Thành Phần, Tính Chất Và Ứng Dụng

Inox X30Cr13 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm martensitic, có độ cứng cao, khả năng chịu mài mòn và chịu nhiệt tốt. Mác thép này tương đương với inox 420C theo tiêu chuẩn AISI và được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng yêu cầu độ bền cơ học cao.

1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) 0.26 – 0.35
Cr (Chromium) 12.5 – 14.5
Mn (Manganese) ≤ 1.00
Si (Silicon) ≤ 1.00
P (Phosphorus) ≤ 0.040
S (Sulfur) ≤ 0.030
Fe (Sắt) Còn lại

👉 Bạn có thể tìm hiểu thêm về các loại inox tương tự tại:

2. Đặc Điểm Nổi Bật 🌟

  1. Độ cứng rất cao sau khi tôi luyện, thích hợp làm dao cắt, lưỡi dao.

  2. Chống mài mòn tốt trong môi trường khô ráo.

  3. Gia công được bằng các phương pháp cắt, mài, tiện.
    👉 Xem thêm: Inox 420 có dễ gia công không?

  4. Không thích hợp dùng trong môi trường axit hoặc nước biển.

3. Ứng Dụng Thực Tế 🔧

  1. Dao phẫu thuật, dao công nghiệp, lưỡi cưa.

  2. Lò xo, trục quay, bulong cường độ cao.

  3. Linh kiện chịu mài mòn và va đập lớn.
    👉 Tìm hiểu thêm:

4. So Sánh Với Các Mác Inox Khác 🔍

  1. So với inox 304: X30Cr13 có độ cứng cao hơn nhưng kém về khả năng chống gỉ.

  2. So với inox 316: X30Cr13 không phù hợp với môi trường axit hoặc hóa chất mạnh.

  3. So với inox 420: X30Cr13 là phiên bản có hàm lượng carbon cao hơn, cứng hơn.
    👉 Xem thêm:

5. Tổng Kết

Inox X30Cr13 là lựa chọn tuyệt vời cho các ứng dụng cần độ cứng và khả năng mài mòn cao. Tuy không có khả năng chống ăn mòn tốt như các dòng inox austenitic, nhưng với ưu điểm cơ học vượt trội, nó vẫn là vật liệu lý tưởng trong cơ khí và công nghiệp chế tạo dao cụ.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 Xem thêm các sản phẩm liên quan tại: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    CW610N Copper Alloys

    CW610N Copper Alloys – Hợp Kim Đồng Kẽm Bền, Chống Ăn Mòn Và Dễ Gia [...]

    1.4028 STAINLESS STEEL

    1.4028 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ MARTENSITIC CR13, ĐỘ CỨNG CAO & CHỊU MÀI [...]

    SHIM ĐỒNG THAU 0.08MM

    SHIM ĐỒNG THAU 0.08MM – VẬT LIỆU SIÊU MỎNG VÀ ỔN ĐỊNH CHO ỨNG DỤNG [...]

    Lục Giác Inox 440 60mm

    Lục Giác Inox 440 60mm – Báo Giá, Đặc Điểm Và Ứng Dụng Giới Thiệu [...]

    8X18H12T Stainless Steel

    8X18H12T Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Ổn Định Titan Chống Ăn Mòn Cao [...]

    Inox 310S Trong Ngành Hóa Chất – Giải Pháp Chống Ăn Mòn Và Chịu Nhiệt

    Inox 310S Trong Ngành Hóa Chất – Giải Pháp Chống Ăn Mòn Và Chịu Nhiệt [...]

    LÁ CĂN INOX 440 1.5MM

    LÁ CĂN INOX 440 1.5MM 1. Giới Thiệu Về Lá Căn Inox 440 1.5mm Lá [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 90

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 90 – Thông Số, Ứng Dụng Và Báo Giá [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    3.372.000 
    1.345.000 
    146.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Xích Inox

    50.000 
    23.000 
    108.000 

    Sản phẩm Inox

    Cuộn Inox

    50.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo