90.000 
13.000 

Sản phẩm Inox

Dây Cáp Inox

30.000 
67.000 

Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 20 – Chịu Lực Tốt, Độ Bền Cao

1. Giới Thiệu

🔹 Láp tròn đặc inox 630 phi 20 là thép không gỉ martensitic kết tủa, nổi bật với độ cứng cao, khả năng chịu lực lớn và chống ăn mòn tốt.
🔹 Sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong các ngành cơ khí, hàng không, dầu khí, y tế và nhiều lĩnh vực công nghiệp quan trọng.

2. Thông Số Kỹ Thuật

📍 Mác thép: Inox 630 (17-4PH)
📍 Đường kính: 20mm (Phi 20)
📍 Tiêu chuẩn: ASTM A564, AMS 5643
📍 Độ cứng: H900 (~ 40-47 HRC) hoặc tùy chỉnh theo yêu cầu
📍 Tính chất cơ học: 🔩 Độ bền kéo cao – 🔄 Giới hạn chảy lớn – ⚡ Độ dai va đập tốt

3. Đặc Điểm Nổi Bật

Độ bền cơ học cao: Chịu tải trọng lớn mà không bị biến dạng
Chống ăn mòn tốt: Hoạt động ổn định trong môi trường hóa chất, nước biển, axit nhẹ
Dễ gia công & hàn nối: Có thể cắt gọt, tiện, phay, hàn theo yêu cầu kỹ thuật
Ứng dụng rộng rãi: Dùng trong ngành hàng không, dầu khí, khuôn mẫu, y tế & thực phẩm

4. Ứng Dụng Thực Tế

🔸 Cơ khí chính xác: Gia công chi tiết máy, linh kiện cơ khí
🔸 Công nghiệp hàng không & quốc phòng: Sản xuất bộ phận chịu tải trọng cao
🔸 Dầu khí & hóa chất: Chế tạo van, trục, vòng bi trong điều kiện làm việc khắc nghiệt
🔸 Thiết bị y tế: Dụng cụ phẫu thuật, bộ phận cấy ghép

5. Kết Luận

🔹 Láp tròn đặc inox 630 phi 20 là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn và tính gia công tốt.
🔹 Với nhiều ưu điểm vượt trội, sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp quan trọng.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID




    Bảng Giá Inox 1.4580

    Bảng Giá Inox 1.4580 1. Inox 1.4580 Là Gì? Inox 1.4580 là thép không gỉ [...]

    Cuộn Đồng 0.4mm Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Cuộn Đồng 0.4mm Và Ứng Dụng Của Nó 1. Cuộn Đồng [...]

    Thép 00Cr18Ni10 Là Gì?

    Bài Viết Chi Tiết Về Thép 00Cr18Ni10 1. Thép 00Cr18Ni10 Là Gì? Thép 00Cr18Ni10 là [...]

    C51900 Copper Alloys

    C51900 Copper Alloys – Hợp Kim Đồng Thiếc Hiệu Suất Cao 1. Giới Thiệu C51900 [...]

    Lá Căn Đồng Thau 0.3mm Là Gì?

    Lá Căn Đồng Thau 0.3mm 1. Lá Căn Đồng Thau 0.3mm Là Gì? Lá căn [...]

    Đồng Hợp Kim CW609N Là Gì?

    Đồng Hợp Kim CW609N 1. Đồng Hợp Kim CW609N Là Gì? Đồng hợp kim CW609N [...]

    Láp Inox Nhật Bản Phi 38

    Láp Inox Nhật Bản Phi 38 – Chất Lượng Cao, Độ Bền Vượt Trội 1. [...]

    409S19 Material

    409S19 Material – Thép Không Gỉ Ferritic Ổn Định Titan, Chuyên Dùng Hệ Thống Khí [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo