“Inox” thường được dùng để chỉ thép không gỉ, bắt nguồn từ cụm từ tiếng Pháp acier inoxydable, nghĩa là “không bị oxy hóa” hoặc “chống gỉ.” Thép không gỉ nổi tiếng với độ bền, khả năng chống gỉ và ăn mòn, và được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến:

  1. Đồ dùng nhà bếp: Inox thường được sử dụng cho đồ nấu nướng, dao kéo, bồn rửa và các thiết bị nhà bếp nhờ khả năng dễ vệ sinh và chống ăn mòn.
  2. Kiến trúc: Thép không gỉ thường được sử dụng trong xây dựng cho các phần như lan can, cột chống và tấm ốp vì nó duy trì vẻ ngoài sáng bóng và chịu được môi trường khắc nghiệt.
  3. Thiết bị y tế: Tính chất không phản ứng của inox làm cho nó trở nên lý tưởng cho các dụng cụ phẫu thuật và cấy ghép.
  4. Thiết bị công nghiệp: Inox phổ biến trong các máy móc và thiết bị nơi độ bền và vệ sinh là điều cần thiết, chẳng hạn như trong ngành chế biến thực phẩm và công nghiệp hóa chất.
Z6CNU18.10 Stainless Steel

Z6CNU18.10 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Bổ Sung Đồng (Cu) Theo Tiêu Chuẩn [...]

Z6CNNb18.10 Stainless Steel

Z6CNNb18.10 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Ổn Định Niobi Theo Tiêu Chuẩn AFNOR [...]

Z6CNT18.11 Stainless Steel

Z6CNT18.11 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Ổn Định Titan Theo Tiêu Chuẩn AFNOR [...]

Z2CND19.15 Stainless Steel

Z2CND19.15 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chống Ăn Mòn Cao Chuẩn AFNOR 1. [...]

Z2CND19.15 Stainless Steel

Z2CND19.15 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chống Ăn Mòn Cao Chuẩn AFNOR 1. [...]

Z8CNDT17.13B Stainless Steel

Z8CNDT17.13B Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Ổn Định Titan Chịu Nhiệt Và Chịu [...]

Z2CND17.12 Stainless Steel

Z6CNDT17.13 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Ổn Định Titan Chịu Nhiệt Cao 1. [...]

Z8CNDT17.12 Stainless Steel

Z8CNDT17.12 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Ổn Định Titan Độ Bền Cao 1. [...]

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo