Sản phẩm Inox

Hộp Inox

70.000 
16.000 
2.391.000 

Sản phẩm Inox

Vuông Đặc Inox

120.000 

Sản phẩm Inox

Dây Cáp Inox

30.000 
168.000 
270.000 

Vật Liệu 1.4335 (X1CrNiSi18-15-4)

1. Vật Liệu 1.4335 Là Gì?

Vật liệu 1.4335, còn gọi là X1CrNiSi18-15-4, là một loại thép không gỉ Austenitic đặc biệt, được hợp kim hóa cao với niken (~15%) và silic (~4%) nhằm mục đích cải thiện khả năng chịu nhiệt, chống ăn mòn và đặc biệt là kháng ứng suất ăn mòn. Vật liệu này nổi bật trong các môi trường giàu clorua, nơi đòi hỏi độ ổn định hóa học và cơ học lâu dài.

Nhờ thành phần giàu niken và bổ sung silic, inox 1.4335 được ứng dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất, chế biến thực phẩm, dược phẩm, và các thiết bị đòi hỏi tiêu chuẩn cao về vệ sinh và khả năng chống ăn mòn.

👉 Xem thêm các vật liệu tương đương:
🔗 Inox 12X21H5T là gì?
🔗 Inox X8CrNiMo275 là gì?


2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Vật Liệu 1.4335

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
C ≤ 0.02
Si 3.5 – 4.5
Mn ≤ 1.50
P ≤ 0.035
S ≤ 0.015
Cr 17.0 – 19.0
Ni 14.0 – 16.0

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo: 550 – 750 MPa

  • Giới hạn chảy: ≥ 240 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 35%

  • Độ cứng: ~200 HB

  • Chịu nhiệt: 850 – 950°C (làm việc liên tục)

Hàm lượng silic cao không chỉ giúp tăng khả năng chịu nhiệt mà còn cải thiện độ bền oxy hóa và khả năng chống lại các tác động của ăn mòn kẽ hở.

👉 Tìm hiểu thêm các vật liệu chống ăn mòn mạnh:
🔗 Inox 420 có chống ăn mòn tốt không?
🔗 Inox 420 có dễ gia công không?


3. Ứng Dụng Của Vật Liệu 1.4335

Ngành Ứng Dụng Ví Dụ Thực Tế
Công nghiệp hóa chất Bồn chứa hóa chất, hệ thống lọc, trao đổi nhiệt
Thực phẩm & dược phẩm Đường ống vi sinh, bồn trộn, hệ thống CIP/SIP
Công nghiệp nhẹ Linh kiện thiết bị điện, máy sấy công nghiệp
Xử lý khí thải Bộ trao đổi nhiệt khí nóng, ống xả chịu axit nhẹ
Cơ khí chính xác Các chi tiết cần bền nhiệt, chống biến dạng do ăn mòn

Khả năng kháng ăn mòn tốt giúp inox 1.4335 hoạt động hiệu quả trong cả môi trường ẩm và khô, có chứa axit yếu hoặc dung dịch muối nhẹ.


4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Vật Liệu 1.4335

Chống ăn mòn cao, đặc biệt trong môi trường có clorua và axit yếu
Chịu nhiệt tốt, làm việc ổn định ở 850–950°C
Kháng oxy hóa mạnh, hạn chế bong tróc lớp oxit ở nhiệt độ cao
Thành phần hóa học tối ưu, dễ hàn và tạo hình
Lý tưởng cho ngành công nghệ cao, thực phẩm và dược phẩm

👉 Gợi ý thêm vật liệu trong nhóm hiệu suất cao:
🔗 Inox 1Cr21Ni5Ti là gì?


5. Tổng Kết

Inox 1.4335 (X1CrNiSi18-15-4) là vật liệu lý tưởng khi bạn cần sự kết hợp giữa khả năng chống ăn mòn mạnh, độ ổn định ở nhiệt độ cao và độ sạch bề mặt cho môi trường khắt khe. Đây là một trong những loại inox cao cấp dành cho các ngành đòi hỏi độ bền lâu dài, ít bảo trì và khả năng chịu điều kiện phức tạp.

Nếu bạn đang cân nhắc lựa chọn inox cho ứng dụng hóa chất, thực phẩm, khí thải hay dược phẩm, inox 1.4335 là lựa chọn đáng tin cậy.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Đồng Hợp Kim PB104 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim PB104 – Vật Liệu Đồng Chì Đặc Biệt Cho Ứng Dụng Cơ [...]

    ĐỒNG DÂY 0.3MM

    ĐỒNG DÂY 0.3MM – DÂY ĐỒNG CHẤT LƯỢNG CAO ⚡ 1. Đồng Dây 0.3mm Là [...]

    Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4372

    Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4372 – Thông Tin Chi Tiết & Cập Nhật Mới [...]

    Thép Inox UNS S32100

    Thép Inox UNS S32100 1. Giới Thiệu Thép Inox UNS S32100 Thép Inox UNS S32100, [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 310s Phi 60

    Láp Tròn Đặc Inox 310s Phi 60 Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 310s [...]

    UNS S43600 Stainless Steel

    UNS S43600 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Ferritic Cao Cấp ⚡ 1. UNS S43600 [...]

    Hợp Kim Đồng C80000

    Hợp Kim Đồng C80000 – Vật Liệu Đồng – Niken – Kẽm Độ Bền Cao [...]

    Vật Liệu X1CrNiMoCuNW24-22-6

      Vật Liệu X1CrNiMoCuNW24-22-6 1. Giới Thiệu Vật Liệu X1CrNiMoCuNW24-22-6 Là Gì? 🧪 X1CrNiMoCuNW24-22-6 là [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    2.391.000 
    61.000 
    1.345.000 
    1.831.000 
    23.000 
    16.000 
    54.000 
    30.000 
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo