1.579.000 
242.000 
13.000 

Sản phẩm Inox

Dây Inox

80.000 

Sản phẩm Inox

Dây Xích Inox

50.000 
30.000 
168.000 
42.000 

Vật Liệu Duplex X2CrNiCuN23-4

1. Giới Thiệu Vật Liệu Duplex X2CrNiCuN23-4

Vật liệu Duplex X2CrNiCuN23-4 là thép không gỉ duplex có cấu trúc kép gồm ferrite và austenite, mang đến độ bền cơ học vượt trội cùng khả năng chống ăn mòn cao. Điểm nổi bật là thành phần bổ sung đồng (Cu), giúp cải thiện khả năng chống ăn mòn trong môi trường axit hữu cơ, dung dịch chứa clorua và môi trường biển.

So với thép martensitic như inox 420, Duplex X2CrNiCuN23-4 bền hơn và có tuổi thọ cao hơn trong điều kiện khắc nghiệt.
👉 Xem thêm: Inox 420 có chống ăn mòn tốt không?

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Duplex X2CrNiCuN23-4

  • Thành phần hóa học (ước tính): 
    • Cr: 22–23% 
    • Ni: 4% 
    • Cu: 1–2% 
    • N: 0.1–0.2% 
    • Mo: một lượng nhỏ giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn kẽ hở 
  • Cơ tính: 
    • Độ bền kéo: 620–880 MPa 
    • Giới hạn chảy: ≥ 450 MPa 
    • Độ dẻo dai: cao hơn thép ferritic 
  • Chống ăn mòn:
    Có khả năng kháng ăn mòn ứng suất và ăn mòn kẽ hở trong môi trường clorua. Đây là ưu điểm so với inox austenitic thông thường. 

👉 Xem thêm: Inox 329J3L là gì?

3. Ứng Dụng Của Duplex X2CrNiCuN23-4

  • Ngành hóa chất: chế tạo bồn chứa, ống dẫn và bộ trao đổi nhiệt. 
  • Ngành dầu khí: sử dụng trong đường ống khai thác và vận chuyển dầu khí. 
  • Ngành hàng hải: chế tạo chi tiết trong tàu thuyền và công trình biển. 
  • Ngành cơ khí: dùng thay thế inox 304 hoặc 316 khi cần độ bền và chống ăn mòn cao hơn. 

Việc bổ sung đồng (Cu) giúp vật liệu này làm việc tốt trong môi trường axit, vượt trội so với nhiều loại inox khác.
👉 Tham khảo: Inox 420 có dễ gia công không?

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Duplex X2CrNiCuN23-4

  • Khả năng chống ăn mòn ưu việt trong môi trường biển và axit. 
  • Cường độ cơ học gấp đôi nhiều loại thép austenitic. 
  • Giúp tiết kiệm chi phí nhờ sử dụng ít vật liệu hơn. 
  • Dễ hàn và gia công hơn so với thép martensitic. 
  • Độ bền lâu dài, giảm chi phí bảo trì. 

So sánh với thép hợp kim như inox 1Cr21Ni5Ti, Duplex X2CrNiCuN23-4 nổi bật nhờ khả năng kháng ăn mòn ứng suất tốt hơn.
👉 Xem chi tiết: Inox 1Cr21Ni5Ti là gì?

5. Tổng Kết

Vật liệu Duplex X2CrNiCuN23-4 là lựa chọn hàng đầu cho những môi trường khắc nghiệt, nhờ sự kết hợp hoàn hảo giữa độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn ưu việt và tuổi thọ lâu dài. Đây là giải pháp tối ưu trong ngành dầu khí, hóa chất, hàng hải và cơ khí chế tạo.

👉 Tìm hiểu thêm về thép không gỉ khác tại: Vật Liệu Cơ Khí

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép Inox X3CrNiMo13-4 Là Gì?

    1. Giới Thiệu Thép Inox X3CrNiMo13-4 Là Gì? 🧪 Thép Inox X3CrNiMo13-4 là một loại [...]

    Inox X10CrNiMoTi18-10 Là Gì

    Inox X10CrNiMoTi18-10 Là Gì? Inox X10CrNiMoTi18-10 là mác thép không gỉ thuộc nhóm austenitic, chứa [...]

    ĐỒNG ỐNG PHI 8

    ĐỒNG ỐNG PHI 8 – VẬT LIỆU DẪN ĐIỆN VÀ DẪN NHIỆT ỔN ĐỊNH, LINH [...]

    Thép Không Gỉ 1.4611

    Thép Không Gỉ 1.4611 1. Giới Thiệu Thép Không Gỉ 1.4611 Là Gì? 🧪 Thép [...]

    Lá Căn Inox 316 0.05mm

    Lá Căn Inox 316 0.05mm – Giải Pháp Vật Liệu Chất Lượng Cao Giới Thiệu [...]

    Shim Chêm Inox 304 0.16mm Là Gì?

    Shim Chêm Inox 304 0.16mm – Giải Pháp Đệm Chính Xác Cho Ngành Cơ Khí [...]

    Thép Inox SUS316J1L

    Thép Inox SUS316J1L 1. Giới Thiệu Thép Inox SUS316J1L Thép Inox SUS316J1L là một biến [...]

    Láp Inox 440C Phi 230

    Láp Inox 440C Phi 230 Láp inox 440C phi 230 (đường kính 230mm) là một [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Inox Thép Không Gỉ

    75.000 

    Sản phẩm Inox

    Vuông Đặc Inox

    120.000 
    191.000 
    30.000 
    11.000 
    1.345.000 
    1.579.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo