Sản phẩm Inox

La Inox

80.000 
108.000 

Sản phẩm Inox

Vuông Đặc Inox

120.000 
54.000 
32.000 

Sản phẩm Inox

Cuộn Inox

50.000 

Giới Thiệu Vật Liệu X10CrNiMoTi18.10

Vật liệu X10CrNiMoTi18.10 là một loại thép không gỉ austenitic được hợp kim hóa với Cr, Ni, Mo và Ti, thuộc nhóm thép inox chất lượng cao, thường được so sánh với các mác inox 316Ti. Thành phần của nó bao gồm khoảng 17–19% Cr, 10–12% Ni, 2–3% Mo và được ổn định bằng titan (Ti) để chống lại sự kết tủa cacbit crom, giúp duy trì độ bền chống ăn mòn ngay cả khi làm việc ở nhiệt độ cao.

Nhờ sự kết hợp tối ưu này, thép X10CrNiMoTi18.10 thể hiện khả năng chống ăn mòn cục bộ, chống rỗ, chống kẽ nứt trong môi trường chứa clorua, cũng như độ bền cơ học và khả năng hàn tốt. Đây là một lựa chọn phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp yêu cầu khắt khe về độ bền và độ tin cậy.


Đặc Tính Kỹ Thuật Của Vật Liệu X10CrNiMoTi18.10

🔹 Thành phần hóa học chính:

  • C ≤ 0.10%

  • Cr: 17.0 – 19.0%

  • Ni: 10.0 – 12.0%

  • Mo: 2.0 – 3.0%

  • Ti: ≥ 5x% C (ổn định cấu trúc)

🔹 Cơ tính tiêu biểu:

  • Độ bền kéo (Tensile strength): ~500–700 MPa

  • Độ giãn dài: 35–40%

  • Độ cứng: ~200 HB

🔹 Đặc điểm nổi bật:

  • Khả năng chống ăn mòn kẽ hở và ăn mòn điểm cao hơn inox 304 nhờ Mo.

  • Có khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn liên tinh nhờ sự có mặt của Ti.

  • Thích hợp cho gia công hàn, rèn, cán nóng và gia công cơ khí.

(Tham khảo thêm các vật liệu cùng nhóm tại Inox 1Cr21Ni5TiInox 329J3L).


Ứng Dụng Của Vật Liệu X10CrNiMoTi18.10

Với đặc tính chịu ăn mòn và chịu nhiệt cao, vật liệu X10CrNiMoTi18.10 được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực:

  • 🌊 Công nghiệp hóa chất & môi trường biển: chế tạo bồn chứa hóa chất, hệ thống đường ống dẫn dung dịch muối, thiết bị khử mặn.

  • 🏭 Ngành năng lượng & dầu khí: bộ trao đổi nhiệt, hệ thống nồi hơi, thiết bị lọc khí thải.

  • 🍽 Công nghiệp thực phẩm & y tế: máy móc sản xuất thực phẩm, thiết bị y tế, dao kéo inox chống ăn mòn.

  • 🚢 Công nghiệp hàng hải: chi tiết máy bơm, trục tàu, phụ tùng chịu ăn mòn trong môi trường nước biển.

Thực tế, độ bền ăn mòn của X10CrNiMoTi18.10 cao hơn inox 420 thông thường (xem thêm: Inox 420 có dễ gia công không?, Inox 420 có dễ bị gỉ sét không?, Inox 420 có chống ăn mòn tốt không?).


Ưu Điểm Nổi Bật Của Vật Liệu X10CrNiMoTi18.10

Khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường axit nhẹ, clorua và nước biển.
Ổn định nhiệt tốt, hạn chế ăn mòn liên tinh khi làm việc ở 450–850°C nhờ nguyên tố Ti.
Cơ tính cao, chịu tải trọng cơ học nặng, phù hợp làm chi tiết kỹ thuật cao.
Tính hàn và gia công tốt, dễ dàng chế tạo thành tấm, ống, thanh hoặc chi tiết máy.
Độ bền sử dụng lâu dài, đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe trong môi trường công nghiệp hiện đại.

Đây là lý do tại sao X10CrNiMoTi18.10 được ưa chuộng trong các hệ thống chịu ăn mòn mạnh, vượt trội hơn nhiều loại inox thông thường.


Tổng Kết

Vật liệu X10CrNiMoTi18.10 là một mác thép không gỉ austenitic cao cấp với khả năng chống ăn mòn mạnh, cơ tính tốt và tính ổn định nhiệt cao. Nhờ sự kết hợp hoàn hảo giữa Cr, Ni, Mo và Ti, thép này được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp hóa chất, dầu khí, thực phẩm, y tế và hàng hải.

Nếu bạn đang tìm kiếm một loại inox vừa chống ăn mòn mạnh, vừa bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt, thì X10CrNiMoTi18.10 chính là lựa chọn tối ưu.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Tìm Hiểu Về Inox S31703 Và Ứng Dụng Của Nó

    Tìm Hiểu Về Inox S31703 Và Ứng Dụng Của Nó 1. Inox S31703 Là Gì? [...]

    Đồng C54400 Là Gì?

    Đồng C54400 1. Đồng C54400 Là Gì? Đồng C54400 là một loại hợp kim đồng-thau [...]

    Inox X15CrNiSi25-21 là gì?

    Giá Inox X15CrNiSi25-21 1. Inox X15CrNiSi25-21 là gì? Inox X15CrNiSi25-21 là thép không gỉ Austenitic [...]

    Láp Inox Nhật Bản Phi 20

    Láp Inox Nhật Bản Phi 20 – Chất Lượng Cao, Độ Bền Vượt Trội 1. [...]

    C35330 Copper Alloys

    C35330 Copper Alloys – Hợp Kim Đồng Thau Chì Với Khả Năng Gia Công Xuất [...]

    Thép SUS434 Là Gì?

    Thép SUS434 Là Gì? Thép SUS434 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm martensitic, [...]

    GIÁ ĐỒNG ĐỎ LỤC GIÁC PHI 20

    GIÁ ĐỒNG ĐỎ LỤC GIÁC PHI 20 VÀ ỨNG DỤNG TRONG CƠ KHÍ CHÍNH XÁC [...]

    Giá Lá Căn Đồng Đỏ 0.35mm

    Giá Lá Căn Đồng Đỏ 0.35mm 1. Lá căn đồng đỏ 0.35mm là gì? Lá [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    30.000 
    67.000 
    11.000 
    108.000 
    2.102.000 
    42.000 

    Sản phẩm Inox

    Inox Thép Không Gỉ

    75.000 

    Sản phẩm Inox

    Vuông Đặc Inox

    120.000 
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo