Sản phẩm Inox

Inox Màu

500.000 

Sản phẩm Inox

Dây Cáp Inox

30.000 
2.391.000 
191.000 
1.579.000 

Sản phẩm Inox

U Inox

100.000 
3.372.000 

1. Giới Thiệu Vật Liệu 1.4742 Là Gì?

🧪 1.4742 là mác thép không gỉ martensitic cao crôm, thuộc nhóm thép công cụ và chịu mài mòn theo tiêu chuẩn DIN/EN, còn được biết đến với ký hiệu X105CrMo17 trong hệ thống Châu Âu. Đây là loại thép martensitic với hàm lượng crôm cao và carbon lớn, giúp vật liệu đạt độ cứng rất cao, khả năng chống mài mòn và bền cơ học ổn định sau khi được nhiệt luyện.

Vật liệu 1.4742 thường được ứng dụng trong các lĩnh vực đòi hỏi độ cứng cực cao, khả năng chống mài mòn và chịu áp lực lớn, bao gồm lưỡi dao, kéo, khuôn mẫu, trục, van và các chi tiết máy trong ngành công nghiệp chế tạo máy, dụng cụ cắt và công nghiệp thực phẩm. Loại thép này có khả năng chống oxy hóa vừa phải, thích hợp môi trường làm việc khô hoặc điều kiện ăn mòn nhẹ.

🔗 Khai Niệm Chung Về Thép

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Vật Liệu 1.4742

⚙️ Thành phần hóa học tiêu biểu (%):

  • C: 0.95 – 1.05%

  • Cr: 16.0 – 18.0%

  • Mo: 0.15 – 0.30%

  • Mn: ≤ 0.50%

  • Si: ≤ 1.0%

  • P: ≤ 0.030%

  • S: ≤ 0.030%

  • Fe: phần còn lại

🔍 Tính chất cơ học (sau nhiệt luyện):

  • Độ bền kéo (Rm): 900 – 1100 MPa

  • Giới hạn chảy (Rp0.2): 650 – 850 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 10%

  • Độ cứng: 58 – 62 HRC

  • Tỷ trọng: ~7.8 g/cm³

💡 Đặc điểm nổi bật:

  • Độ cứng cực cao và khả năng chống mài mòn xuất sắc, lý tưởng cho dao, kéo, khuôn mẫu và các chi tiết cơ khí chịu áp lực lớn.

  • Khả năng chống oxy hóa vừa phải, đảm bảo bền cơ tính trong môi trường khô và ăn mòn nhẹ.

  • Ổn định cơ tính và hình dạng trong quá trình gia công và sử dụng.

  • Gia công và hàn thuận tiện nếu tuân thủ quy trình nhiệt luyện chuẩn.

  • Kết hợp ưu điểm giữa độ cứng và bền cơ học, thích hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp quan trọng.

🔗 Thép Hợp Kim
🔗 10 Nguyên Tố Quyết Định Tính Chất Của Thép

3. Ứng Dụng Của Vật Liệu 1.4742

🏭 Thép 1.4742 được sử dụng phổ biến nhờ độ cứng cực cao, khả năng chống mài mòn và chịu áp lực tốt:

  • Ngành chế tạo máy: lưỡi dao cắt, kéo, khuôn mẫu, trục, van và các chi tiết chịu mài mòn và áp lực lớn.

  • Ngành dụng cụ công nghiệp: dao, kéo, khuôn mẫu, thiết bị cắt, dụng cụ cơ khí cần độ cứng cao và bền lâu.

  • Ngành thực phẩm và dược phẩm: thiết bị cắt công nghiệp, dao chế biến thực phẩm, các chi tiết máy chịu mài mòn vừa phải.

  • Ngành ô tô: chi tiết truyền động, van, trục chịu tải và áp lực lớn.

  • Ngành xây dựng và năng lượng: chi tiết cơ khí chịu áp lực, bộ phận máy móc, khuôn mẫu và thiết bị công nghiệp.

🔗 Thép Được Chia Làm 4 Loại

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Vật Liệu 1.4742

✨ Ưu điểm giúp 1.4742 trở thành lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng công nghiệp:

Độ cứng cực cao và bền cơ học ổn định, chống mài mòn và va đập hiệu quả.
Khả năng chống oxy hóa vừa phải, bảo vệ chi tiết khỏi gỉ sét trong môi trường khô và ăn mòn nhẹ.
Ổn định cơ tính và hình dạng, lý tưởng cho chi tiết máy và dụng cụ cắt.
Gia công và hàn thuận tiện, tuân thủ đúng quy trình nhiệt luyện.
Chi phí hợp lý, phù hợp nhiều dự án công nghiệp chế tạo chi tiết cơ khí, dao kéo, khuôn mẫu và dụng cụ cắt.

🔗 Thép Công Cụ Làm Cứng Bằng Nước Là Gì?
🔗 Thép Tốc Độ Cao Molypden

5. Tổng Kết Về Vật Liệu 1.4742

🔍 1.4742 là thép không gỉ martensitic cao crôm, nổi bật với độ cứng cực cao, khả năng chống mài mòn và bền cơ học ổn định sau nhiệt luyện. Với hàm lượng crôm 16 – 18% và carbon cao, thép này lý tưởng cho chi tiết máy, dao, kéo, khuôn mẫu, trục, van và các chi tiết chịu mài mòn hoặc áp lực lớn.

Sự kết hợp giữa độ bền cơ học, độ cứng cực cao và khả năng chống oxy hóa vừa phải giúp 1.4742 là lựa chọn hiệu quả và kinh tế cho các ngành chế tạo máy, dụng cụ cắt, thực phẩm, ô tô, xây dựng và năng lượng.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép Z12C13 Là Gì?

    1. Giới Thiệu Thép Z12C13 Là Gì? 🧪 Thép Z12C13 là một loại thép không [...]

    Thép 1.4948 Là Gì?

    Thép 1.4948 – Thép Austenitic Chịu Nhiệt Cao 1. Thép 1.4948 Là Gì? Thép 1.4948, [...]

    Thép X5CrNiN19‑9 là gì?

    Thép X5CrNiN19‑9 1. Thép X5CrNiN19‑9 là gì? Thép X5CrNiN19‑9 là loại inox austenitic cao cấp [...]

    Thép Không Gỉ 1.4006 Là Gì?

    Thép Không Gỉ 1.4006 – Martensitic Chịu Mài Mòn Cao 1. Giới Thiệu Thép Không [...]

    ĐỒNG ỐNG PHI 140

    ĐỒNG ỐNG PHI 140 – VẬT LIỆU DẪN ĐIỆN, DẪN NHIỆT ỔN ĐỊNH CHO HỆ [...]

    Thép Duplex UNS S32205

    1. Giới Thiệu Thép Duplex UNS S32205 Thép Duplex UNS S32205 là thép duplex không [...]

    Lá Căn Inox 410 0.30mm

    Lá Căn Inox 410 0.30mm – Chất Liệu Bền Bỉ Giới Thiệu Về Lá Căn [...]

    Đồng C38500 Là Gì?

    Đồng C38500 1. Đồng C38500 Là Gì? Đồng C38500 là một loại đồng thau có [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 
    61.000 

    Sản phẩm Inox

    La Inox

    80.000 
    34.000 

    Sản phẩm Inox

    Lưới Inox

    200.000 
    2.700.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo